Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Gặp nhau tại lễ hội

Bài 15 · 4 phần

Phương Lan và Tanaka Kenta vừa đến khu lễ hội. Hai người cần thống nhất giờ bắt đầu và địa điểm gặp lại.

Section

4

Nội dung

21

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Gặp nhau tại lễ hội

Phương Lan và Tanaka Kenta vừa đến khu lễ hội. Hai người cần thống nhất giờ bắt đầu và địa điểm gặp lại.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Gặp nhau tại lễ hội

Toàn hội thoại

フォン・ラン: 着いたね。祭りの会場、人が多いね。
フォン・ラン: ねえ、何時に始まるの?
田中 健太: 六時半に始まることになっているよ。
フォン・ラン: もし離ればなれになったら、どこで待ち合わせする?
田中 健太: この屋台の前にしようか。
フォン・ラン: いいね。ここで何か一つ買おうか。
田中 健太: そうしよう。この会場にもう少しいよう。
フォン・ラン: 最後まで祭りの会場にいようね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ラン着いたね。祭りの会場、人が多いね。Đến rồi nhỉ. Ở khu lễ hội đông người nhỉ.
フォン・ランねえ、何時に始まるの?Này, mấy giờ bắt đầu?
田中 健太六時半に始まることになっているよ。Sẽ bắt đầu lúc 6 rưỡi đấy.
フォン・ランもし離ればなれになったら、どこで待ち合わせする?Nếu lạc nhau thì mình gặp nhau ở đâu?
田中 健太この屋台の前にしようか。Mình gặp trước quầy này nhé.
フォン・ランいいね。ここで何か一つ買おうか。Hay đấy. Mua một món gì đó ở đây nhé.
田中 健太そうしよう。この会場にもう少しいよう。Ừ. Mình ở lại khu này thêm chút nữa.
フォン・ラン最後まで祭りの会場にいようね。Mình ở lại khu lễ hội đến cuối nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 31
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
夢中なむちゅうなchú tâm——Vocabulary pool
健康なけんこうなkhỏe mạnh, sức khỏe——Vocabulary pool
不満なふまんなbất mãn——Vocabulary pool
不安なふあんなbất an, lo lắng——Vocabulary pool
大変なたいへんなRất, khó khăn, cực——Vocabulary pool
不注意なふちゅういなCẩu thả, bất cẩn——Vocabulary pool
地味なじみなgiản dị, đơn điệu——Vocabulary pool
変なへんなlạ, kỳ——Vocabulary pool
不思議なふしぎなKì lạ, ảo diệu, bí ẩn——Vocabulary pool
不自由なふじゆうなtàn tật, thiếu thốn——Vocabulary pool
健康けんこうSức khỏe——Vocabulary pool
不順ふじゅんKhông đều, thất thường——Vocabulary pool
免疫めんえきMiễn dịch——Vocabulary pool
傷きずVết thương——Vocabulary pool
医師いしBác sĩ——Vocabulary pool
介護かいごChăm sóc——Vocabulary pool
体調たいちょうTình trạng cơ thể——Vocabulary pool
全身ぜんしんToàn thân——Vocabulary pool
下痢げりTiêu chảy——Vocabulary pool
便秘べんぴTáo bón——Vocabulary pool
吐き気はきけBuồn nôn——Vocabulary pool
回復かいふくPhục hồi——Vocabulary pool
休養きゅうようNghỉ ngơi——Vocabulary pool
処方箋しょほうせんĐơn thuốc——Vocabulary pool
副作用ふくさようTác dụng phụ——Vocabulary pool
効き目ききめHiệu quả——Vocabulary pool
夕食ゆうしょくBữa tối——Vocabulary pool
夜食やしょくBữa đêm——Vocabulary pool
偏食へんしょくKén ăn——Vocabulary pool
太るふとるBéo lên——Vocabulary pool
依存いぞんLệ thuộc, phụ thuộc——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

31 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

地元の祭りの準備が月曜日から始まった。ボランティアたちは、祭りの会場になる広場の掃除や飾り付けをした。

先週は天候不順が続き、広場の一部がぬかるんでしまった。そのため、会場の整備は予想以上に大変だった。

屋台は、入り口に近い場所に移動することになった。雨の後でも、来場者が歩きやすいようにするためだ。

音楽のステージは午後から開くことになる。実行委員会は、午後には多くの人が集まると見ている。

主催者は、近くの地域から家族連れが来ることを期待している。健康や安全にも注意して、楽しい祭りにしたいと話している。
地元の祭りの準備が月曜日から始まった。ボランティアたちは、祭りの会場になる広場の掃除や飾り付けをした。

Việc chuẩn bị cho lễ hội địa phương đã bắt đầu từ thứ Hai. Các tình nguyện viên đã dọn dẹp và trang trí quảng trường nơi sẽ diễn ra lễ hội.

先週は天候不順が続き、広場の一部がぬかるんでしまった。そのため、会場の整備は予想以上に大変だった。

Tuần trước thời tiết thất thường kéo dài, một phần quảng trường bị lầy lội. Vì vậy, việc chuẩn bị mặt bằng vất vả hơn dự kiến.

屋台は、入り口に近い場所に移動することになった。雨の後でも、来場者が歩きやすいようにするためだ。

Các quầy hàng đã được quyết định di chuyển đến gần cổng chính. Đó là để khách đến tham quan dễ đi lại hơn ngay cả sau mưa.

音楽のステージは午後から開くことになる。実行委員会は、午後には多くの人が集まると見ている。

Khu nhạc sẽ được mở cửa từ buổi chiều. Ban tổ chức dự kiến sẽ có nhiều người tập trung vào buổi chiều.

主催者は、近くの地域から家族連れが来ることを期待している。健康や安全にも注意して、楽しい祭りにしたいと話している。

Ban tổ chức hy vọng các gia đình từ khu vực lân cận sẽ đến. Họ cho biết muốn lễ hội vui vẻ, đồng thời chú ý đến sức khỏe và an toàn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`V (thường thể) + こと`

Về việc

Cấu trúc
`V (thường thể) + こと`
Giải thích
Dùng để biến động từ thành danh từ, nói về một sự việc hoặc hành động. Thường xuất hiện trước các động từ như できる, 好き, 大切, 必要, 楽しみ...

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、祭りで屋台の食べ物を買うことを楽しみにしています。

    Phương Lan đang mong chờ việc mua đồ ăn ở các quầy hàng tại lễ hội.

Mẫu ngữ pháp

`V (thường thể) + ことだ`

Nên / Không nên

Cấu trúc
`V (thường thể) + ことだ`
Giải thích
Dùng để đưa ra lời khuyên mang tính kinh nghiệm: nên làm hoặc không nên làm điều gì đó.

Ví dụ

  • 祭りで迷ったら、落ち着いて待ち合わせ場所に戻ることだ。

    Nếu lạc ở lễ hội, nên bình tĩnh quay lại điểm hẹn.

Mẫu ngữ pháp

`V (thường thể) + ことになる`

Sẽ / Được quy định là

Cấu trúc
`V (thường thể) + ことになる`
Giải thích
Diễn tả một quyết định hoặc quy định đến từ hoàn cảnh, người khác, không phải ý chí của người nói.

Ví dụ

  • 祭りの開始時間は、六時半に変更することになりました。

    Giờ bắt đầu lễ hội đã được quyết định đổi thành 6 rưỡi.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Gặp nhau tại lễ hội” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.