Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Cuộc hẹn và thời gian chờ

Bài 32 · 4 phần

Tại phòng chờ của phòng khám, Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi trao đổi về lịch hẹn và thời gian chờ.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Cuộc hẹn và thời gian chờ

Tại phòng chờ của phòng khám, Phương Lan và nhân viên quầy Hayashi Megumi trao đổi về lịch hẹn và thời gian chờ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Cuộc hẹn và thời gian chờ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。今日は混んでいるらしいですね。
フォン・ラン: すみません。2時の予約をしているんですが。
林 恵: はい、フォン・ランさんですね。予約は2時で確認します。
林 恵: では、48番でお待ちください。
フォン・ラン: どのくらい待ちますか。
林 恵: お名前を呼ばれるまで、ここでお待ちください。
フォン・ラン: わかりました。この部屋に座って待ちます。
フォン・ラン: では、ここで待っていますね。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。今日は混んでいるらしいですね。Chào chị. Hôm nay có vẻ đông nhỉ.
フォン・ランすみません。2時の予約をしているんですが。Xin lỗi, em có hẹn lúc 2 giờ.
林 恵はい、フォン・ランさんですね。予約は2時で確認します。Vâng, chị là Phương Lan đúng không. Em xác nhận lịch hẹn là 2 giờ.
林 恵では、48番でお待ちください。Vậy chị vui lòng chờ với số 48 ạ.
フォン・ランどのくらい待ちますか。Chờ khoảng bao lâu ạ?
林 恵お名前を呼ばれるまで、ここでお待ちください。Chị vui lòng chờ ở đây cho đến khi được gọi tên ạ.
フォン・ランわかりました。この部屋に座って待ちます。Vâng. Em sẽ ngồi trong phòng này chờ ạ.
フォン・ランでは、ここで待っていますね。Vậy em chờ ở đây nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
義務ぎむNghĩa vụ——Vocabulary pool
課程かていKhóa học, quá trình đào tạo——Vocabulary pool
理論りろんLý luận, lý thuyết——Vocabulary pool
検証けんしょうKiểm chứng——Vocabulary pool
観察かんさつQuan sát——Vocabulary pool
統計とうけいThống kê——Vocabulary pool
記述きじゅつGhi chép, mô tả——Vocabulary pool
要約ようやくTóm tắt——Vocabulary pool
論文ろんぶんLuận văn——Vocabulary pool
講義こうぎBài giảng——Vocabulary pool
落第らくだいTrượt, ở lại lớp——Vocabulary pool
採用さいようTuyển dụng, áp dụng——Vocabulary pool
昇進しょうしんThăng chức——Vocabulary pool
組織そしきTổ chức——Vocabulary pool
景気けいきTình hình kinh tế——Vocabulary pool
損失そんしつTổn thất, lỗ——Vocabulary pool
投資とうしĐầu tư——Vocabulary pool
機械きかいMáy móc——Vocabulary pool
装置そうちThiết bị, máy móc gắn vào——Vocabulary pool
機能きのうChức năng——Vocabulary pool
普及ふきゅうPhổ cập, phổ biến——Vocabulary pool
製作せいさくChế tác, sản xuất (vật phẩm)——Vocabulary pool
更新こうしんCập nhật, gia hạn——Vocabulary pool
検索けんさくTìm kiếm——Vocabulary pool
発行はっこうPhát hành——Vocabulary pool
生放送なまほうそうTruyền hình trực tiếp——Vocabulary pool
視聴しちょうXem nghe——Vocabulary pool
美術館びじゅつかんBảo tàng mỹ thuật——Vocabulary pool
演技えんぎDiễn xuất——Vocabulary pool
権利けんりQuyền lợi——Vocabulary pool
法律ほうりつPháp luật——Vocabulary pool
規約きやくQuy ước, điều khoản——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ご予約の方は、予約時間の前に受付をお済ませください。このクリニックでは、時間通りの診察を目指して、予約制度を採用しています。

ただし、急な症状の患者さんが来た場合は、先に診察する場合があります。順番の判断は、医師の観察によります。

順番は、受付で発行された番号で呼ばれます。画面に番号が出たら、診察室の前へお進みください。

待ち時間が長くなるときは、職員が表示を更新します。待ち時間の長さは、待合室の画面で確認できます。

診察の前に待合室を出るときは、受付に伝える義務があります。院内の規約をお守りください。
ご予約の方は、予約時間の前に受付をお済ませください。このクリニックでは、時間通りの診察を目指して、予約制度を採用しています。

Quý bệnh nhân có hẹn, vui lòng làm thủ tục tại quầy trước giờ hẹn. Phòng khám này áp dụng hệ thống đặt lịch hẹn để việc khám đúng giờ.

ただし、急な症状の患者さんが来た場合は、先に診察する場合があります。順番の判断は、医師の観察によります。

Tuy nhiên, nếu có bệnh nhân có triệu chứng cấp cứu đến, họ có thể được khám trước. Việc quyết định thứ tự dựa vào quan sát của bác sĩ.

順番は、受付で発行された番号で呼ばれます。画面に番号が出たら、診察室の前へお進みください。

Thứ tự sẽ được gọi bằng số đã được phát hành tại quầy. Khi số của bạn xuất hiện trên màn hình, xin vui lòng đi đến trước phòng khám.

待ち時間が長くなるときは、職員が表示を更新します。待ち時間の長さは、待合室の画面で確認できます。

Khi thời gian chờ trở nên dài hơn, nhân viên sẽ cập nhật bảng hiển thị. Quý vị có thể kiểm tra độ dài thời gian chờ trên màn hình ở phòng chờ.

診察の前に待合室を出るときは、受付に伝える義務があります。院内の規約をお守りください。

Nếu rời phòng chờ trước khi đến lượt khám, quý vị có nghĩa vụ báo cho quầy lễ tân. Xin vui lòng tuân thủ các quy định của phòng khám.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V/A/N (thường thể) + らしい`

Cảm thấy như là... / Giống như là

Cấu trúc
`V/A/N (thường thể) + らしい`
Giải thích
Diễn tả suy đoán dựa trên thông tin nghe được hoặc quan sát. Khi đứng sau danh từ, còn có nghĩa 'đúng là, rất điển hình'.

Ví dụ

  • 今日は混んでいるらしいですね。

    Có vẻ hôm nay đông nhỉ.

  • フォン・ランさんは、来月から新しい仕事を始めるらしいです。

    Nghe nói tháng sau Phương Lan sẽ bắt đầu công việc mới.

Mẫu ngữ pháp

`Vない (bỏ ない) + れる`

Bị / Được (bị động)

Cấu trúc
`Vない (bỏ ない) + れる`
Giải thích
Chuyển động từ nhóm I sang thể bị động: bỏ ない, thêm れる. Ví dụ: 呼ぶ → 呼ばれる, 書く → 書かれる.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、受付で名前を呼ばれました。

    Phương Lan đã được gọi tên ở quầy.

  • 林さんは、毎日たくさんの患者さんに質問されます。

    Chị Hayashi được rất nhiều bệnh nhân hỏi chuyện mỗi ngày.

Mẫu ngữ pháp

`Aい (bỏ い) + さ / Naな (bỏ な) + さ`

Độ (danh từ)...

Cấu trúc
`Aい (bỏ い) + さ / Naな (bỏ な) + さ`
Giải thích
Biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ: 長い → 長さ, 静か → 静かさ. Dùng để nói về độ dài, độ lớn, sự yên tĩnh...

Ví dụ

  • 待ち時間の長さは、日によって違います。

    Độ dài thời gian chờ thay đổi theo từng ngày.

  • フォン・ランさんは、このクリニックの静かさが好きだと言っていました。

    Phương Lan nói rằng cô ấy thích sự yên tĩnh của phòng khám này.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Cuộc hẹn và thời gian chờ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.