Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Việc làm thêm buổi tối và học tập

Bài 18 · 4 phần

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Kenta ngồi nói chuyện. Phương Lan kể về lịch làm thêm buổi tối và cách cô ấy sắp xếp việc học.

Section

4

Nội dung

24

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Việc làm thêm buổi tối và học tập

Tại quán cà phê Tsubaki, Phương Lan và Kenta ngồi nói chuyện. Phương Lan kể về lịch làm thêm buổi tối và cách cô ấy sắp xếp việc học.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Việc làm thêm buổi tối và học tập

Toàn hội thoại

フォン・ラン: ここ、いい席だね。
フォン・ラン: 私、夜にアルバイトしてるんだ。そうすれば、昼間は勉強できるから。
田中 健太: 何時間ぐらい働いてるの?
フォン・ラン: 一日三時間だけだよ。
田中 健太: 僕は朝に勉強してる。
フォン・ラン: じゃ、このテーブルで計画を続けよう。
田中 健太: もう少しここにいよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランここ、いい席だね。Chỗ này đẹp nhỉ.
フォン・ラン私、夜にアルバイトしてるんだ。そうすれば、昼間は勉強できるから。Mình làm thêm buổi tối. Như vậy thì ban ngày mình có thể học.
田中 健太何時間ぐらい働いてるの?Cậu làm khoảng mấy tiếng vậy?
フォン・ラン一日三時間だけだよ。Mỗi ngày chỉ ba tiếng thôi.
田中 健太僕は朝に勉強してる。Mình thì học vào buổi sáng.
フォン・ランじゃ、このテーブルで計画を続けよう。Vậy thì tiếp tục kế hoạch ở bàn này nhé.
田中 健太もう少しここにいよう。Ở lại đây thêm một chút nữa đi.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
苦手なにがてなyếu, kém, không thích, dở tệ——Vocabulary pool
退屈なたいくつなchán——Vocabulary pool
苦しいくるしいcực khổ——Vocabulary pool
面倒なめんどうなphiền phức, phức tạp——Vocabulary pool
自由なじゅうなtự do——Vocabulary pool
高まるたかまるHưng phấn, tăng lên——Vocabulary pool
高めるたかめるNâng cao, đề cao——Vocabulary pool
お礼おれいCảm ơn——Vocabulary pool
お詫びおわびxin lỗi——Vocabulary pool
おじぎおじぎcúi chào——Vocabulary pool
いじわるいじわるTrêu đùa, bắt nạt——Vocabulary pool
いたずらいたずらnghịch ngợm, đùa cợt——Vocabulary pool
うわさうわさtin đồn, lời đồn——Vocabulary pool
診察しんさつKhám bệnh——Vocabulary pool
過労かろうLàm việc quá sức——Vocabulary pool
規則きそくQuy tắc, nội quy——Vocabulary pool
菌きんVi khuẩn, nấm——Vocabulary pool
骨折こっせつGãy xương——Vocabulary pool
高血圧こうけつあつCao huyết áp——Vocabulary pool
衰えるおとろえるSuy yếu, sa sút——Vocabulary pool
鍛えるきたえるRèn luyện——Vocabulary pool
腹筋ふっきんCơ bụng——Vocabulary pool
関節かんせつKhớp——Vocabulary pool
足首あしくびCổ chân——Vocabulary pool
解消かいしょうGiải tỏa, xóa bỏ——Vocabulary pool
静養せいようTĩnh dưỡng——Vocabulary pool
食欲しょくよくSự thèm ăn——Vocabulary pool
適度てきどChừng mực, vừa phải——Vocabulary pool
飲酒いんしゅUống rượu——Vocabulary pool
酔うようSay——Vocabulary pool
血圧けつあつHuyết áp——Vocabulary pool
血管けっかんMạch máu——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この学生は、週末に二回アルバイトのシフトが入っています。

平日の午前中は、授業のためにあけてあります。

火曜日は乗り換えが多くて通学に時間がかかるので、特に苦しいです。

週間計画を作ると、課題の時間を守れて、勉強の質も高まります。

試験の前には、アルバイトの時間を減らしています。
この学生は、週末に二回アルバイトのシフトが入っています。

Sinh viên này có hai ca làm thêm vào mỗi cuối tuần.

平日の午前中は、授業のためにあけてあります。

Buổi sáng các ngày trong tuần được dành cho việc lên lớp.

火曜日は乗り換えが多くて通学に時間がかかるので、特に苦しいです。

Thứ Ba phải đổi tàu nhiều và mất thời gian đi lại, nên đặc biệt vất vả.

週間計画を作ると、課題の時間を守れて、勉強の質も高まります。

Nếu lập kế hoạch tuần, thời gian làm bài tập được bảo vệ và chất lượng học tập cũng tăng lên.

試験の前には、アルバイトの時間を減らしています。

Trước kỳ thi, bạn ấy giảm thời gian làm thêm.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V/A/N (thường thể) + くせに`

Dù... / Mà... / Lại còn

Cấu trúc
`V/A/N (thường thể) + くせに`
Giải thích
Dùng để phê phán, chỉ trích ai đó. Mang sắc thái tiêu cực: “Dù… mà lại…”.

Ví dụ

  • フォン・ランは疲れているくせに、夜遅くまで起きている。

    Phương Lan dù mệt mà lại thức đến khuya.

  • 田中 健太は時間がないくせに、ゲームばかりしている。

    Tanaka Kenta dù không có thời gian mà lại chỉ chơi game.

Mẫu ngữ pháp

`N/V (từ điển) + まで`

Cho đến khi

Cấu trúc
`N/V (từ điển) + まで`
Giải thích
Diễn tả điểm kết thúc về thời gian hoặc không gian: “cho đến…”.

Ví dụ

  • フォン・ランは夜の九時まで働く。

    Phương Lan làm việc đến 9 giờ tối.

  • 田中 健太は朝の七時まで勉強する。

    Tanaka Kenta học đến 7 giờ sáng.

Mẫu ngữ pháp

`N + まで`

Cho đến mức / Đến cả

Cấu trúc
`N + まで`
Giải thích
Nhấn mạnh mức độ cực đoan: “đến cả…, thậm chí…”.

Ví dụ

  • フォン・ランは足首まで痛い。

    Phương Lan đến cả cổ chân cũng đau.

  • 田中 健太は血圧まで上がった。

    Tanaka Kenta đến cả huyết áp cũng tăng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Việc làm thêm buổi tối và học tập” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.