Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Tại quầy buổi tối

Bài 37 · 4 phần

Tại quầy thông tin của trung tâm cộng đồng vào buổi tối. Phương Lan gặp chị Hayashi để hỏi xem tối nay có nhân viên ở lại không và xin phép làm một tờ đơn tại bàn.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy buổi tối

Tại quầy thông tin của trung tâm cộng đồng vào buổi tối. Phương Lan gặp chị Hayashi để hỏi xem tối nay có nhân viên ở lại không và xin phép làm một tờ đơn tại bàn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy buổi tối

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんばんは、林さん。お疲れさまです。
フォン・ラン: 林さんは、今夜も公民館にいらっしゃいますか。
林 恵: はい、もちろんです。八時までここにおります。
フォン・ラン: ありがとうございます。一枚の書類を終わらせなければならないんです。
林 恵: それでしたら、こちらの机を使ってください。
フォン・ラン: では、ここで書きます。
林 恵: どうぞ、この机で書いていてください。
フォン・ラン: はい、ここにいます。ありがとうございます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんばんは、林さん。お疲れさまです。Chào buổi tối, chị Hayashi. Chị vất vả rồi.
フォン・ラン林さんは、今夜も公民館にいらっしゃいますか。Tối nay chị vẫn ở trung tâm cộng đồng chứ ạ?
林 恵はい、もちろんです。八時までここにおります。Vâng, tất nhiên rồi. Tôi ở đây đến tám giờ.
フォン・ランありがとうございます。一枚の書類を終わらせなければならないんです。Cảm ơn chị. Tôi cần phải hoàn thành một tờ đơn.
林 恵それでしたら、こちらの机を使ってください。Vậy thì, chị dùng bàn này nhé.
フォン・ランでは、ここで書きます。Vậy tôi viết ở đây.
林 恵どうぞ、この机で書いていてください。Chị cứ ở bàn này viết nhé.
フォン・ランはい、ここにいます。ありがとうございます。Vâng, tôi ở đây. Cảm ơn chị.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ほとんどほとんどHầu như, hầu hết——Vocabulary pool
もっともっとHơn nữa——Vocabulary pool
ぴったりぴったりvừa vặn, đúng——Vocabulary pool
同時にどうじにcùng lúc——Vocabulary pool
前もってまえもってtrước——Vocabulary pool
もうすぐもうすぐsắp——Vocabulary pool
ますますますますcàng ngày càng——Vocabulary pool
やっとやっとcuối cùng, vừa đủ——Vocabulary pool
とうとうとうとうcuối cùng——Vocabulary pool
ついについにcuối cùng, sau cùng——Vocabulary pool
もちろんもちろんtất nhiên——Vocabulary pool
やはりやはりnhư dự tính——Vocabulary pool
なるべくなるべくTrong khả năng có thể——Vocabulary pool
もしかするともしかするとcó lẽ——Vocabulary pool
まさかまさかkhông ngờ——Vocabulary pool
ほっとほっとyên tâm——Vocabulary pool
のんびりのんびりThong thả——Vocabulary pool
全域ぜんいきToàn bộ khu vực——Vocabulary pool
乾燥かんそうKhô hanh, khô khan——Vocabulary pool
四季しきBốn mùa——Vocabulary pool
初夏しょかĐầu hè——Vocabulary pool
凍結とうけつĐóng băng, đông cứng, đình chỉ——Vocabulary pool
半島はんとうBán đảo——Vocabulary pool
列島れっとうQuần đảo, dãy đảo——Vocabulary pool
噴火ふんかPhun trào (núi lửa)——Vocabulary pool
余震よしんDư chấn——Vocabulary pool
予測よそくDự đoán, ước tính——Vocabulary pool
供給きょうきゅうCung cấp——Vocabulary pool
原子力げんしりょくNăng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân——Vocabulary pool
公害こうがいÔ nhiễm môi trường công nghiệp——Vocabulary pool
備蓄びちくDự trữ, tích trữ——Vocabulary pool
収容しゅうようSức chứa, dung nạp, thu nhận——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

このところ、仕事帰りの利用者がますます増えています。以前はほとんどいませんでしたが、今は八時ごろまで続きます。

そこで、一人の職員が八時まで窓口にいます。申請の受付だけでなく、簡単な質問にも対応します。

担当に確認したところ、複雑な申請には、夜間は少しも対応できません。やはり、日中に予約をしてください。

空の申請書は、入口の横に置いてあります。必要な方は、どうぞお取りください。

この夜間対応は、一か月後に見直します。利用者の声をすでに集め始めましたので、率直な意見をお寄せください。
このところ、仕事帰りの利用者がますます増えています。以前はほとんどいませんでしたが、今は八時ごろまで続きます。

Dạo này, số người đến sau giờ làm ngày càng tăng. Trước đây hầu như không có ai, nhưng bây giờ vẫn kéo dài đến khoảng tám giờ.

そこで、一人の職員が八時まで窓口にいます。申請の受付だけでなく、簡単な質問にも対応します。

Vì vậy, một nhân viên sẽ ở quầy đến tám giờ. Không chỉ tiếp nhận đơn, mà còn xử lý các câu hỏi đơn giản.

担当に確認したところ、複雑な申請には、夜間は少しも対応できません。やはり、日中に予約をしてください。

Khi tôi hỏi người phụ trách thì được biết, các hồ sơ phức tạp không thể xử lý chút nào vào buổi tối. Như dự kiến, hãy đặt lịch vào ban ngày.

空の申請書は、入口の横に置いてあります。必要な方は、どうぞお取りください。

Các mẫu đơn trống được đặt cạnh lối vào. Ai cần xin hãy lấy.

この夜間対応は、一か月後に見直します。利用者の声をすでに集め始めましたので、率直な意見をお寄せください。

Chế độ hỗ trợ buổi tối này sẽ được xem xét lại sau một tháng. Vì chúng tôi đã bắt đầu thu thập ý kiến người dùng, xin hãy gửi ý kiến thẳng thắn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`すでに + V (quá khứ)`

Đã... rồi

Cấu trúc
`すでに + V (quá khứ)`
Giải thích
Diễn tả một hành động đã hoàn thành, trang trọng hơn 「もう」. Trong bài được dùng để nói rằng việc thu thập ý kiến đã bắt đầu.

Ví dụ

  • 林さんは、夜間対応の資料をすでに準備しました。

    Chị Hayashi đã chuẩn bị xong tài liệu cho việc tiếp đón buổi tối.

  • フォン・ランさんは、その申請書をすでに読みました。

    Phương Lan đã đọc xong tờ đơn đó.

Mẫu ngữ pháp

`少しも + V/A (phủ định)`

Một chút cũng không

Cấu trúc
`少しも + V/A (phủ định)`
Giải thích
Kết hợp với vị từ phủ định để nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn. Trong bài dùng để nói rõ hồ sơ phức tạp không thể xử lý chút nào vào buổi tối.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、夜の窓口のことは少しも心配していません。

    Phương Lan không lo lắng chút nào về việc quầy buổi tối.

  • この書類の記入は、フォン・ランさんにとって少しも難しくありません。

    Việc điền tờ đơn này không hề khó đối với Phương Lan.

Mẫu ngữ pháp

`Vた + ところ`

Sau khi thử làm / vừa mới... thì...

Cấu trúc
`Vた + ところ`
Giải thích
Diễn tả hành động vừa hoàn thành hoặc kết quả phát hiện sau khi làm một việc gì đó. Trong bài dùng trong câu 「担当に確認したところ...」.

Ví dụ

  • 林さんに聞いたところ、八時まで窓口にいるとのことでした。

    Khi hỏi chị Hayashi thì được biết chị ấy ở quầy đến tám giờ.

  • フォン・ランさんが確認したところ、公民館は八時まで開いていました。

    Khi Phương Lan kiểm tra thì thấy trung tâm cộng đồng mở cửa đến tám giờ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy buổi tối” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.