Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b1

Hỏi về căn hộ tại văn phòng cho thuê

Bài 8 · 4 phần

Tại văn phòng môi giới nhà đất, Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi ở quầy để hỏi về một căn hộ.

Section

4

Nội dung

22

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Hỏi về căn hộ tại văn phòng cho thuê

Tại văn phòng môi giới nhà đất, Phương Lan gặp chị Hayashi Megumi ở quầy để hỏi về một căn hộ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Hỏi về căn hộ tại văn phòng cho thuê

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。あのう、部屋のことで相談したいのですが。
フォン・ラン: この住宅の家賃は毎月いくらですか。
林 恵: こちらは月6万円です。
フォン・ラン: 家具も備えてありますか。
林 恵: はい、基本的な家具が備えてあります。すぐ住めるはずです。
フォン・ラン: いつ入居できますか。
林 恵: 今月の28日から可能です。こちらの机でどうぞ。
フォン・ラン: わかりました。では、ここで待っています。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。あのう、部屋のことで相談したいのですが。Xin chào. Ừm, tôi muốn hỏi về chuyện căn phòng.
フォン・ランこの住宅の家賃は毎月いくらですか。Tiền thuê căn nhà này mỗi tháng là bao nhiêu?
林 恵こちらは月6万円です。Căn này là 6 man một tháng ạ.
フォン・ラン家具も備えてありますか。Căn này có được trang bị nội thất không?
林 恵はい、基本的な家具が備えてあります。すぐ住めるはずです。Vâng, nội thất cơ bản đã có sẵn. Chắc là ở được ngay.
フォン・ランいつ入居できますか。Khi nào tôi có thể chuyển vào?
林 恵今月の28日から可能です。こちらの机でどうぞ。Có thể từ ngày 28 tháng này. Xin mời qua bàn này.
フォン・ランわかりました。では、ここで待っています。Tôi hiểu rồi. Vậy tôi sẽ chờ ở đây.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 32
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
倒れるたおれるđổ, ngã, ngất——Vocabulary pool
倒すたおすlàm đổ, hạ gục——Vocabulary pool
乾くかわくkhô——Vocabulary pool
乾かすかわかすlàm khô——Vocabulary pool
写るうつるchụp, chép bài——Vocabulary pool
写すうつすchụp, sao chép——Vocabulary pool
乗るのるleo lên, cưỡi——Vocabulary pool
乗せるのせるChất lên, chồng lên——Vocabulary pool
亡くなるなくなるchết, mất——Vocabulary pool
亡くすなくすmất, đánh mất——Vocabulary pool
出会うであうTình cờ gặp——Vocabulary pool
付き合うつきあうhẹn hò, đi cùng, kết bạn——Vocabulary pool
下がるさがるHạ xuống, lùi về, tránh xa——Vocabulary pool
下げるさげるgiảm, treo, cúi đầu——Vocabulary pool
冷えるひえるbị lạnh, cóng——Vocabulary pool
冷やすひやすlàm lạnh——Vocabulary pool
冷めるさめるbị nguội——Vocabulary pool
冷ますさますlàm nguội——Vocabulary pool
働きはたらきhoạt động, chức năng——Vocabulary pool
借りかりmượn, nợ, vay, thuê——Vocabulary pool
別れわかれchia ly, vĩnh biệt, chia tay——Vocabulary pool
住宅じゅうたくNhà ở, nơi ở——Vocabulary pool
刻むきざむThái nhỏ, băm nhỏ——Vocabulary pool
余るあまるDư thừa——Vocabulary pool
刺繍ししゅうThêu thùa——Vocabulary pool
修繕しゅうぜんSửa chữa, tu bổ——Vocabulary pool
住まいすまいNơi ở, địa chỉ cư trú——Vocabulary pool
別荘べっそうBiệt thự, nhà nghỉ dưỡng——Vocabulary pool
乾燥機かんそうきMáy sấy——Vocabulary pool
備えるそなえるChuẩn bị, trang bị——Vocabulary pool
下着したぎĐồ lót——Vocabulary pool
不潔ふけつMất vệ sinh, dơ bẩn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

32 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

春に、私はこの住まいに引っ越しました。

備え付けの基本的な家具は、不潔ではなく、すぐ使えました。

ただ、寝室には物を置く場所が少ししかありませんでした。

平日の夜は静かで、よく休めました。

新しい部屋を決めるときは、備えてある物のリストをよく確認することをおすすめします。
春に、私はこの住まいに引っ越しました。

Mùa xuân, tôi đã chuyển đến nơi ở này.

備え付けの基本的な家具は、不潔ではなく、すぐ使えました。

Nội thất cơ bản được trang bị sẵn không bẩn và dùng được ngay.

ただ、寝室には物を置く場所が少ししかありませんでした。

Tuy nhiên, trong phòng ngủ chỉ có rất ít chỗ để đồ.

平日の夜は静かで、よく休めました。

Đêm ngày thường rất yên tĩnh, tôi nghỉ ngơi tốt.

新しい部屋を決めるときは、備えてある物のリストをよく確認することをおすすめします。

Khi chọn phòng mới, tôi khuyên bạn nên kiểm tra kỹ danh sách những đồ được trang bị sẵn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

`Vます (bỏ ます) + ごらん / ごらんなさい`

Hãy thử làm... / Làm thử xem...

Cấu trúc
`Vます (bỏ ます) + ごらん / ごらんなさい`
Giải thích
Dùng để khuyến khích hoặc bảo ai đó thử làm một việc gì một cách nhẹ nhàng; thường dùng với người thân hoặc người nhỏ tuổi hơn.

Ví dụ

  • フォン・ランさん、この案内書を読んでごらんなさい。

    Phương Lan, hãy thử đọc tờ hướng dẫn này xem.

Mẫu ngữ pháp

`N + ごとに`

Mỗi / cứ mỗi... lại...

Cấu trúc
`N + ごとに`
Giải thích
Diễn tả sự lặp lại đều đặn theo một chu kỳ nhất định.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは曜日ごとに違う店で働いています。

    Phương Lan làm việc ở các cửa hàng khác nhau theo từng ngày trong tuần.

Mẫu ngữ pháp

`V/A/N (thường thể) + はずだ`

Chắc chắn là... / Đáng lẽ...

Cấu trúc
`V/A/N (thường thể) + はずだ`
Giải thích
Diễn tả suy đoán có căn cứ, hoặc điều đáng lẽ phải xảy ra.

Ví dụ

  • 林 恵さんはこの部屋を担当していますから、詳しいはずです。

    Chị Hayashi phụ trách căn phòng này nên chắc chắn chị ấy biết rõ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Hỏi về căn hộ tại văn phòng cho thuê” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.