Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · b1

Quầy tiếp khách buổi tối ở trung tâm cộng đồng

Bài 37 · 4 phần

Tại quầy của trung tâm cộng đồng vào buổi tối, Trần Thế Tường hỏi Trương Gia Hân xem tối nay còn người trực để giúp mình điền một mẫu đơn không.

Section

4

Nội dung

28

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Quầy tiếp khách buổi tối ở trung tâm cộng đồng

Tại quầy của trung tâm cộng đồng vào buổi tối, Trần Thế Tường hỏi Trương Gia Hân xem tối nay còn người trực để giúp mình điền một mẫu đơn không.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Quầy tiếp khách buổi tối ở trung tâm cộng đồng

Toàn hội thoại

陳世祥: 你好,我啱啱嚟到社區中心。
陳世祥: 你今晚仲會唔會喺度?
張嘉欣: 會呀,我會留到八點,你一啲都唔使急。
陳世祥: 我要填完一份表,但係我唔確定要填幾耐。
張嘉欣: 就喺呢張枱度填啦,我已經擺咗啲表格喺度。
陳世祥: 好,我喺度填,跟住喺下面簽名。
張嘉欣: 你留喺呢張枱度慢慢填,填咗之後交返俾我。
陳世祥: 好,我會留喺社區中心,填完先走。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥你好,我啱啱嚟到社區中心。Chào chị, tôi vừa mới đến trung tâm cộng đồng.
陳世祥你今晚仲會唔會喺度?Tối nay chị còn ở đây không?
張嘉欣會呀,我會留到八點,你一啲都唔使急。Có, tôi sẽ ở đến tám giờ, bạn không cần gấp chút nào.
陳世祥我要填完一份表,但係我唔確定要填幾耐。Tôi cần điền xong một mẫu đơn, nhưng tôi không chắc phải điền bao lâu.
張嘉欣就喺呢張枱度填啦,我已經擺咗啲表格喺度。Điền ngay ở bàn này đi, tôi đã để mẫu đơn ở đây rồi.
陳世祥好,我喺度填,跟住喺下面簽名。Vâng, tôi điền ở đây, sau đó ký tên ở phía dưới.
張嘉欣你留喺呢張枱度慢慢填,填咗之後交返俾我。Bạn cứ ở lại bàn này điền từ từ, điền xong thì đưa lại cho tôi.
陳世祥好,我會留喺社區中心,填完先走。Vâng, tôi sẽ ở lại trung tâm cộng đồng, điền xong mới về.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 21
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
床邊cong4 bin1Khu vực cạnh giường, đặc biệt là giường của người bệnh hoặc người hấp hối——Vocabulary pool
容量jung4 loeng6Sức chứa, dung tích, khả năng chứa đựng——Vocabulary pool
牛ngau4Gia súc (loài bò)——Vocabulary pool
令人鼓舞ling6 jan4 gu2 mou5Làm can đảm, làm mạnh dạn, đáng khích lệ——Vocabulary pool
第五dai6 ng5Người thứ năm, vật thứ năm, ngày mồng năm——Vocabulary pool
治療zi6 liu4Có tính chữa lành, giúp hồi phục——Vocabulary pool
不定式bat1 ding6 sik1Dạng nguyên thể (thuật ngữ ngữ pháp)——Vocabulary pool
織zik1Đan (len, sợi)——Vocabulary pool
大聲daai6 seng1To, ầm ĩ, inh ỏi——Vocabulary pool
而且ji4 ce2Hơn nữa, ngoài ra, vả lại——Vocabulary pool
不過bat1 gwo3Tuy nhiên, tuy thế mà, dù vậy——Vocabulary pool
模式mou4 sik1Mẫu hình, kiểu mẫu, mô hình——Vocabulary pool
實用sat6 jung6Thiết thực, có ích lợi thực tế——Vocabulary pool
之前zi1 cin4Trước, trước đó, trước đây——Vocabulary pool
手段sau2 dyun6Phương sách, phương kế, cách thức được dùng đến——Vocabulary pool
風景優美fung1 ging2 jau1 mei5Thuộc về phong cảnh, có cảnh đẹp——Vocabulary pool
簽名cim1 meng2Chữ ký, việc ký tên——Vocabulary pool
雷鳴leoi4 ming4Như sấm, vang như sấm——Vocabulary pool
唔確定m4 kok3 ding6Sự không chắc chắn, sự nghi ngờ; không chắc——Vocabulary pool
素食sou3 sik6Ăn chay, đồ chay——Vocabulary pool
鐵線tit3 sin3Dây kim loại——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

21 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

最近,多咗好多人放工之後嚟社區中心。之前我哋唔確定夜晚要唔要開櫃檯。

由今個星期開始,一位同事會留喺櫃檯到晚上八點,幫大家填表。

不過,比較複雜嘅申請仲係要日間預約。

空白表格放喺入口旁邊,大家可以自己攞。

一個月之後,我哋會檢討呢個晚間服務模式,而且會聽多啲大家嘅意見。
最近,多咗好多人放工之後嚟社區中心。之前我哋唔確定夜晚要唔要開櫃檯。

Gần đây, có nhiều người hơn đến trung tâm cộng đồng sau khi tan làm. Trước đây chúng tôi không chắc buổi tối có cần mở quầy hay không.

由今個星期開始,一位同事會留喺櫃檯到晚上八點,幫大家填表。

Từ tuần này, một đồng nghiệp sẽ ở quầy đến tám giờ tối để giúp mọi người điền đơn.

不過,比較複雜嘅申請仲係要日間預約。

Tuy nhiên, những hồ sơ phức tạp hơn vẫn phải hẹn vào ban ngày.

空白表格放喺入口旁邊,大家可以自己攞。

Mẫu đơn trắng được đặt bên cạnh lối vào, mọi người có thể tự lấy.

一個月之後,我哋會檢討呢個晚間服務模式,而且會聽多啲大家嘅意見。

Sau một tháng, chúng tôi sẽ xem xét lại mô hình phục vụ buổi tối này, và sẽ lắng nghe thêm ý kiến của mọi người.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

已經 + 動詞 + 咗(+ 喇)

Đã... rồi

Cấu trúc
已經 + 動詞 + 咗(+ 喇)
Giải thích
Trong tiếng Quảng Đông, 已經 đứng trước động từ, sau động từ thêm 咗 để chỉ hành động đã hoàn thành, và có thể thêm 喇 ở cuối câu để nhấn mạnh tình trạng đã rồi. Cấu trúc này tương đương “đã... rồi” trong tiếng Việt và rất hay dùng trong hội thoại hằng ngày. Không dùng 了 như tiếng Phổ thông.

Ví dụ

  • 張嘉欣已經擺咗啲表格喺枱度喇。

    Trương Gia Hân đã để mẫu đơn ở trên bàn rồi.

  • 陳世祥已經填咗份表喇。

    Trần Thế Tường đã điền xong mẫu đơn rồi.

  • 陳世祥已經簽咗名喇。

    Trần Thế Tường đã ký tên rồi.

Mẫu ngữ pháp

一啲都唔 + 動詞/形容詞

Một chút cũng không; chẳng chút nào

Cấu trúc
一啲都唔 + 動詞/形容詞
Giải thích
Cấu trúc nhấn mạnh phủ định hoàn toàn: 一啲 (một chút) + 都 (nhấn mạnh) + 唔 (phủ định), đứng trước động từ hoặc tính từ. Với danh từ thì dùng 一啲都冇 + danh từ, ví dụ 我一啲都冇時間 (tôi không có chút thời gian nào).

Ví dụ

  • 張嘉欣話:「你一啲都唔使急。」

    Trương Gia Hân nói: “Bạn không cần gấp chút nào.”

  • 陳世祥一啲都唔緊張。

    Trần Thế Tường không hồi hộp chút nào.

  • 呢份表一啲都唔複雜。

    Mẫu đơn này không phức tạp chút nào.

Mẫu ngữ pháp

啱啱 + 動詞 (+ 完)/動詞 + 咗 + 之後,…

Vừa mới làm xong; sau khi làm thì (phát hiện/kết quả)

Cấu trúc
啱啱 + 動詞 (+ 完)/動詞 + 咗 + 之後,…
Giải thích
Để nói “vừa mới làm gì”, dùng 啱啱 + động từ (+ 完), ví dụ 我啱啱嚟到 (tôi vừa mới đến). Để nói “sau khi làm gì thì có kết quả”, dùng động từ + 咗 + 之後, ví dụ 填咗之後 (sau khi điền xong). 咗 đánh dấu hoàn thành, 之後 nối với kết quả phía sau.

Ví dụ

  • 陳世祥啱啱嚟到社區中心。

    Trần Thế Tường vừa mới đến trung tâm cộng đồng.

  • 陳世祥睇咗張表之後就明白。

    Sau khi xem tờ đơn, Trần Thế Tường liền hiểu.

  • 張嘉欣食完飯之後返到櫃檯。

    Sau khi ăn cơm xong, Trương Gia Hân trở lại quầy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Quầy tiếp khách buổi tối ở trung tâm cộng đồng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.