Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · b1

Mỗi người một ngày: bàn chia việc trong phòng nghỉ pha trà

Bài 27 · 4 phần

陳世祥 và 周偉文 ngồi ở phòng nghỉ pha trà của anhng ty trong giờ giải lao. Họ bàn xem hai người sẽ chia nhau một việc thường ngày như thế nào.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Mỗi người một ngày: bàn chia việc trong phòng nghỉ pha trà

陳世祥 và 周偉文 ngồi ở phòng nghỉ pha trà của anhng ty trong giờ giải lao. Họ bàn xem hai người sẽ chia nhau một việc thường ngày như thế nào.

Nhân vật

  • 周偉文
  • 陳世祥
Mỗi người một ngày: bàn chia việc trong phòng nghỉ pha trà

Toàn hội thoại

周偉文: 坐低啦,呢度係公司茶水間,傾嘢方便。
陳世祥: 我哋對啲雜務,平日點樣分工㗎?
周偉文: 我哋輪流做,一人一日。
陳世祥: 咁今日邊個填呢份表?
周偉文: 今朝我填,我對呢份表慣咗。
陳世祥: 好,咁我哋繼續坐喺呢張枱。
周偉文: 係,呢件事只喺茶水間講。
陳世祥: 明白,就留喺公司茶水間。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
周偉文坐低啦,呢度係公司茶水間,傾嘢方便。Ngồi xuống đi, đây là phòng nghỉ pha trà của công ty, nói chuyện cho tiện.
陳世祥我哋對啲雜務,平日點樣分工㗎?Còn mấy việc lặt vặt, ngày thường chúng ta chia nhau thế nào?
周偉文我哋輪流做,一人一日。Chúng ta làm theo phiên, mỗi người một ngày.
陳世祥咁今日邊個填呢份表?Vậy hôm nay ai điền tờ phiếu này?
周偉文今朝我填,我對呢份表慣咗。Sáng nay tôi điền, tôi đã quen với tờ phiếu này rồi.
陳世祥好,咁我哋繼續坐喺呢張枱。Được, vậy chúng ta cứ ngồi ở cái bàn này.
周偉文係,呢件事只喺茶水間講。Ừ, chuyện này chỉ nói trong phòng nghỉ pha trà thôi.
陳世祥明白,就留喺公司茶水間。Hiểu rồi, vậy cứ ở lại phòng nghỉ pha trà của công ty.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
唔正常m4 zing3 soeng4Không bình thường, khác thường——Vocabulary pool
習慣zaap6 gwaan3Làm cho quen, tập cho quen——Vocabulary pool
瞄準miu4 zeon2Sự nhắm, sự ngắm; nhắm vào——Vocabulary pool
沖涼cung1 loeng4Tắm rửa, làm sạch cơ thể bằng nước——Vocabulary pool
大意daai6 ji3Thiếu cẩn thận, cẩu thả, sơ suất——Vocabulary pool
行為hang4 wai4Hành động, việc làm——Vocabulary pool
圖表tou4 biu2Biểu đồ, sơ đồ, bảng biểu——Vocabulary pool
感性gam2 sing3Thuộc về cảm xúc, liên quan đến tình cảm——Vocabulary pool
迷住mai4 zyu6Làm mê hoặc, quyến rũ——Vocabulary pool
懸掛jyun4 gwaa3Treo lơ lửng, đang treo——Vocabulary pool
出奇地ceot1 kei4 dei2Một cách đáng kinh ngạc, khó tin——Vocabulary pool
壺wu4Cái bình, cái lọ, cái ấm——Vocabulary pool
文學man4 hok6Văn học, văn chương——Vocabulary pool
亂lyun6Tình trạng hỗn độn, lộn xộn, bừa bộn——Vocabulary pool
海軍藍hoi2 gwan1 laam4Màu xanh nước biển đậm——Vocabulary pool
冒犯性mou6 faan6 sing3Xúc phạm, làm mất lòng——Vocabulary pool
鸚鵡jing1 mou5Con vẹt——Vocabulary pool
擁有嘅jung2 jau5 ge3Thuộc về sở hữu, chiếm hữu——Vocabulary pool
快faai3Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ——Vocabulary pool
需要seoi1 jiu3Đòi hỏi, yêu cầu, cần——Vocabulary pool
衛星wai6 sing1Vệ tinh——Vocabulary pool
恐怖主義hung2 bou3 zyu2 ji6Chủ nghĩa khủng bố——Vocabulary pool
跌低dit3 dai1Ngã, lăn xuống——Vocabulary pool
以前成日ji5 cin4 seng4 jat6Trước đây thường xuyên, ngày nào cũng (làm gì)——Vocabulary pool
無論幾時mou4 leon6 gei2 si4Bất kể khi nào, bất cứ lúc nào——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

重複嘅小事,做耐咗就會變得不平均。有人做多咗,有人做少咗,大家都唔為意。

一張懸掛喺當眼位嘅圖表,可以令每個人嘅責任清楚。邊個做邊日,一眼就睇到。

如果有需要,同事之間可以調日期。講清楚就得,唔使搞到大家唔開心。

新同事第一日唔會知規矩。要有舊同事解釋一次,幫佢快啲習慣呢個制度。

工作量一變,張表就要重新睇。有人大意漏咗一日,分工就會亂,責任又會再次唔清楚。
重複嘅小事,做耐咗就會變得不平均。有人做多咗,有人做少咗,大家都唔為意。

Những việc nhỏ lặp đi lặp lại, làm lâu ngày sẽ trở nên không công bằng. Có người làm nhiều hơn, có người làm ít hơn, mà ai cũng không để ý.

一張懸掛喺當眼位嘅圖表,可以令每個人嘅責任清楚。邊個做邊日,一眼就睇到。

Một bảng biểu treo ở chỗ dễ thấy có thể làm cho trách nhiệm của mỗi người rõ ràng. Ai làm ngày nào, nhìn một cái là thấy ngay.

如果有需要,同事之間可以調日期。講清楚就得,唔使搞到大家唔開心。

Nếu cần, đồng nghiệp có thể đổi ngày cho nhau. Nói rõ là được, không cần làm cho ai cũng không vui.

新同事第一日唔會知規矩。要有舊同事解釋一次,幫佢快啲習慣呢個制度。

Đồng nghiệp mới ngày đầu sẽ không biết quy củ. Cần có người cũ giải thích một lần, giúp họ mau quen với cách làm này.

工作量一變,張表就要重新睇。有人大意漏咗一日,分工就會亂,責任又會再次唔清楚。

Khối lượng công việc vừa thay đổi là phải xem lại bảng. Có người sơ suất bỏ sót một ngày, việc chia nhau sẽ rối, trách nhiệm lại không rõ ràng nữa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

對 + N + 慣咗

Đã quen với một cái gì đó

Cấu trúc
對 + N + 慣咗
Giải thích
Cấu trúc này nói rằng ai đó đã quen với một công việc, môi trường hoặc thói quen nào đó. Trợ từ 咗 cho biết trạng thái đã hoàn thành: trước đây chưa quen, bây giờ đã quen. Trong câu phủ định, dùng 未慣 thay cho 慣咗.

Ví dụ

  • 周偉文對夜班慣咗。

    Châu Vĩ Văn đã quen với ca đêm.

  • 陳世祥對舖頭嘅工作慣咗。

    Trần Thế Tường đã quen với công việc ở cửa hàng.

Mẫu ngữ pháp

喺 + 名詞(+方面/領域/之中)

Tại, ở, trong; nêu địa điểm hoặc phạm vi diễn ra sự việc.

Cấu trúc
喺 + 名詞(+方面/領域/之中)
Giải thích
喺 + danh từ dùng để nêu địa điểm hoặc phạm vi. Khẩu ngữ Quảng Đông dùng 喺, không dùng 在 như tiếng Phổ thông. Muốn nhấn mạnh phạm vi, có thể thêm 方面/領域/之中 sau danh từ.

Ví dụ

  • 我哋喺公司茶水間傾分工。

    Chúng ta bàn việc chia nhau ở phòng nghỉ pha trà của công ty.

  • 喺呢方面,周偉文最有經驗。

    Về phương diện này, Châu Vĩ Văn có kinh nghiệm nhất.

Mẫu ngữ pháp

對 + N + (動詞短語 / 形容詞短語)

Đối với, về phía, hướng về

Cấu trúc
對 + N + (動詞短語 / 形容詞短語)
Giải thích
對 đứng trước danh từ để nêu đối tượng của hành động hoặc thái độ: đối xử với ai thế nào, có thái độ gì với việc gì. Trong văn viết trang trọng có thể gặp 對於, nhưng khẩu ngữ thường dùng 對.

Ví dụ

  • 周偉文對新同事好有耐性。

    Châu Vĩ Văn rất kiên nhẫn với đồng nghiệp mới.

  • 陳世祥對輪流做嘅安排冇問題。

    Trần Thế Tường không có vấn đề gì với cách sắp xếp làm theo phiên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Mỗi người một ngày: bàn chia việc trong phòng nghỉ pha trà” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · b1 (B1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.