Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở quầy thông tin, hỏi hai địa điểm phù hợp và đánh dấu trên bản đồ

Bài 37 · 4 phần

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan nhờ Hayashi Megumi gợi ý hai địa điểm trong thị trấn và đánh dấu trên bản đồ.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở quầy thông tin, hỏi hai địa điểm phù hợp và đánh dấu trên bản đồ

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan nhờ Hayashi Megumi gợi ý hai địa điểm trong thị trấn và đánh dấu trên bản đồ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy thông tin, hỏi hai địa điểm phù hợp và đánh dấu trên bản đồ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。この案内所で午後の予定を相談したいです。
フォン・ラン: 静かな場所を二つ、勧めていただけますか。
林 恵: ご希望に応じて、公園と博物館を地図に印します。
フォン・ラン: 公園の開園時間を教えてください。
林 恵: 今日はこの二つで十分です。公園を先に歩くと、博物館の前に頭がすっきりします。
フォン・ラン: では、このカウンターの地図をいただきます。
林 恵: 経路を確認するなら、この案内所に残ってください。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。この案内所で午後の予定を相談したいです。Xin chào. Tôi muốn bàn lịch buổi chiều tại quầy này.
フォン・ラン静かな場所を二つ、勧めていただけますか。Bạn có thể gợi ý hai nơi yên được không?
林 恵ご希望に応じて、公園と博物館を地図に印します。Theo nhu cầu của bạn, tôi đánh dấu công viên và bảo tàng trên bản đồ.
フォン・ラン公園の開園時間を教えてください。Cho tôi hỏi giờ mở cửa của công viên.
林 恵今日はこの二つで十分です。公園を先に歩くと、博物館の前に頭がすっきりします。Hôm nay hai nơi này là đủ. Đi công viên trước thì đầu sẽ thông trước khi vào bảo tàng.
フォン・ランでは、このカウンターの地図をいただきます。Vậy tôi nhận bản đồ tại quầy này.
林 恵経路を確認するなら、この案内所に残ってください。Nếu muốn xem lại đường, hãy ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
さっぱりさっぱりHoàn toàn, thoải mái, vừa vừa——Vocabulary pool
すっきりすっきりKhoan khoái, thoải mái——Vocabulary pool
せっかくせっかくVới điều cố gắng, mất công——Vocabulary pool
あいにくあいにくThật đáng tiếc——Vocabulary pool
いよいよいよいよCuối cùng thì cũng——Vocabulary pool
さすがさすがQuả là——Vocabulary pool
とにかくとにかくTrước hết là, khá là——Vocabulary pool
ともかくともかくTrước mắt, cũng như là——Vocabulary pool
せめてせめてÍt nhất là, tối thiểu là——Vocabulary pool
せいぜいせいぜいTối đa——Vocabulary pool
ぎっしりぎっしりChèn, chặt, đầy ắp, nhét chặt——Vocabulary pool
ずらりとずらりとĐầy rẫy, ngập——Vocabulary pool
あっさりあっさりThanh đạm, đơn giản——Vocabulary pool
しんと・しいんとしんと・しいんとIm lặng——Vocabulary pool
ちゃんとちゃんとNghiêm chỉnh, cẩn thận——Vocabulary pool
さっさとさっさとNhanh chóng, khẩn trương——Vocabulary pool
さっとさっとÊm ả, trôi chảy——Vocabulary pool
すっとすっとNhanh như chớp——Vocabulary pool
せっせとせっせとSiêng năng, cần cù——Vocabulary pool
ざっとざっとQua loa, đại khái——Vocabulary pool
こっそりこっそりLén lút, vụng trộm——Vocabulary pool
じかにじかにTrực tiếp, thẳng——Vocabulary pool
いちいちいちいちTừng cái một——Vocabulary pool
できれば・できたらできれば・できたらNếu mà có thể——Vocabulary pool
たいしてたいしてKhông nhiều, không lắm——Vocabulary pool
おそらくおそらくCó lẽ, có thể, e rằng——Vocabulary pool
かえってかえってTrái ngược lại, dè đâu, ai ngờ——Vocabulary pool
いまだにいまだにCho đến bây giờ vẫn chưa——Vocabulary pool
ついでについでにTiện thể, ngẫu nhiên——Vocabulary pool
とりあえずとりあえずTrước hết, ưu tiên——Vocabulary pool
たまたまたまたまThi thoảng, đôi khi (tình cờ)——Vocabulary pool
あるあるCó, đã từng (một nào đó)——Vocabulary pool
あらゆるあらゆるTất cả, mỗi, mọi——Vocabulary pool
たいしたたいしたQuan trọng, to lớn, nhiều——Vocabulary pool
いわゆるいわゆるCái gọi là——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

観光案内所に、家族と離れた人が来ました。

職員は、最後に会った場所と、決めていた待ち合わせを尋ねました。

別の職員が、その人が挙げた近くの案内所へ連絡しました。

離れた家族が見つかり、このカウンターへ戻るよう案内されました。

感想メモには、どんな質問が再会に役立ったかが書いてあります。
観光案内所に、家族と離れた人が来ました。

Một khách tới quầy thông tin sau khi lạc người nhà.

職員は、最後に会った場所と、決めていた待ち合わせを尋ねました。

Nhân viên hỏi nơi gặp lần cuối và điểm hẹn đã thống nhất.

別の職員が、その人が挙げた近くの案内所へ連絡しました。

Nhân viên khác gọi tới điểm thông tin gần mà khách nêu.

離れた家族が見つかり、このカウンターへ戻るよう案内されました。

Người nhà được tìm thấy và được hướng dẫn quay lại quầy này.

感想メモには、どんな質問が再会に役立ったかが書いてあります。

Phiếu góp ý mô tả những câu hỏi đã giúp họ gặp lại.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + に向かって`

Hướng về... / Đối mặt với...

Cấu trúc
`N + に向かって`
Giải thích
Diễn tả phương hướng di chuyển hoặc hướng tới mục tiêu nào đó.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは公園に向かって歩く予定です。

    Phương Lan định đi về phía công viên.

  • 林さんは地図の印に向かって説明しました。

    Hayashi giải thích hướng về các dấu trên bản đồ.

Mẫu ngữ pháp

`N + において`

Tại... / Ở... / Trong...

Cấu trúc
`N + において`
Giải thích
Cách nói trang trọng, chỉ địa điểm, thời gian, lĩnh vực diễn ra sự việc. (Giống "de").

Ví dụ

  • フォン・ランさんはこの案内所において、午後の予定を相談します。

    Phương Lan bàn lịch buổi chiều tại quầy thông tin này.

  • 林さんは観光案内所において、二つを地図に印しました。

    Hayashi đánh dấu hai nơi trên bản đồ tại quầy thông tin.

Mẫu ngữ pháp

`N + に応じて`

Ứng với... / Tương ứng với... / Thích hợp

Cấu trúc
`N + に応じて`
Giải thích
Dùng khi muốn thay đổi cho phù hợp với sự thay đổi của đối tượng (thời gian, địa điểm, tình huống...).

Ví dụ

  • 林さんはご希望に応じて、公園と博物館を勧めました。

    Hayashi gợi ý công viên và bảo tàng theo nhu cầu.

  • フォン・ランさんは時間に応じて、今日はこの二つで十分だと考えています。

    Phương Lan nghĩ theo thời gian hôm nay thì hai nơi là đủ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thông tin, hỏi hai địa điểm phù hợp và đánh dấu trên bản đồ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.