Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở bàn thư viện, xin thêm thời gian và chốt hạn nộp mới

Bài 35 · 4 phần

Tại bàn thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với phiếu bài tập. Họ xin thêm thời gian và thống nhất hạn nộp mới.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở bàn thư viện, xin thêm thời gian và chốt hạn nộp mới

Tại bàn thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với phiếu bài tập. Họ xin thêm thời gian và thống nhất hạn nộp mới.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở bàn thư viện, xin thêm thời gian và chốt hạn nộp mới

Toàn hội thoại

田中 健太: この机に座ろう。課題の用紙、持っているね。
フォン・ラン: 提出期限にかかわるから、もう少し時間がほしい。
田中 健太: この机で通る理由は何だろう。
フォン・ラン: 印刷された日までには終わらない。最後の部分がまだ確認できていない。
フォン・ラン: 用紙に一日足して、新しい時間を書こう。
田中 健太: 会社の契約はさておき、これは課題の話だよ。
フォン・ラン: ではこの机に残って、期限を直そう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太この机に座ろう。課題の用紙、持っているね。Ngồi bàn này nhé. Cậu có phiếu bài tập rồi.
フォン・ラン提出期限にかかわるから、もう少し時間がほしい。Vì liên quan hạn nộp, mình cần thêm một chút thời gian.
田中 健太この机で通る理由は何だろう。Lý do nào sẽ đứng được ở bàn này?
フォン・ラン印刷された日までには終わらない。最後の部分がまだ確認できていない。Không xong đúng ngày in trên phiếu. Phần cuối vẫn chưa kiểm được.
フォン・ラン用紙に一日足して、新しい時間を書こう。Ghi thêm một ngày vào phiếu, viết hạn mới.
田中 健太会社の契約はさておき、これは課題の話だよ。Gác hợp đồng công ty sang một bên, đây chỉ là bài tập.
フォン・ランではこの机に残って、期限を直そう。Vậy ở lại bàn này và sửa hạn nộp.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
指すさすChỉ——Vocabulary pool
注ぐそそぐRót vào, chiếu xuống, chảy ra——Vocabulary pool
抱くいだくÔm ấp, ấp ủ——Vocabulary pool
抱えるかかえるÔm, cầm trong tay, chăm sóc——Vocabulary pool
担ぐかつぐKhiêng vác, mê tín——Vocabulary pool
描くえがくVẽ, phác thảo, phác họa——Vocabulary pool
引き返すひきかえすQuay trở lại——Vocabulary pool
問うとうĐòi hỏi, yêu cầu——Vocabulary pool
支えるささえるChỗ dựa——Vocabulary pool
改まるあらたまるSửa, chỉnh đốn——Vocabulary pool
改めるあらためるLàm lại——Vocabulary pool
沿う・添うそうChạy dài, dọc theo, làm theo, đáp ứng——Vocabulary pool
添えるそえるThêm vào, thêm——Vocabulary pool
次ぐつぐTiếp theo——Vocabulary pool
妨げるさまたげるTrở ngại, gây ảnh hưởng——Vocabulary pool
打ち消すうちけすPhủ nhận——Vocabulary pool
応じるおうじるSự hưởng ứng, tùy theo——Vocabulary pool
承るうけたまわるSự tiếp nhận, lắng nghe——Vocabulary pool
学ぶまなぶHọc——Vocabulary pool
果たすはたすHoàn thành——Vocabulary pool
引き受けるひきうけるĐảm nhận, đảm đương——Vocabulary pool
増すますTăng lên——Vocabulary pool
欠けるかけるKhuyết, thiếu, mất đi——Vocabulary pool
欠かすかかすThiếu sót——Vocabulary pool
澄むすむTrong sạch——Vocabulary pool
濁るにごるĐục——Vocabulary pool
濁すにごすKhông rõ ràng, mập mờ——Vocabulary pool
実るみのるĐạt đến, kết quả, ra hoa kết trái——Vocabulary pool
暮れるくれるMặt trời lặn, hết năm——Vocabulary pool
接するせっするLiên kết, tiếp nhận, tiếp xúc, nhận được——Vocabulary pool
属するぞくするThuộc vào loại, thuộc vào nhóm——Vocabulary pool
恵まれるめぐまれるĐược ban cho——Vocabulary pool
湧くわくSôi sục——Vocabulary pool
悔やむくやむHối hận, hối tiếc——Vocabulary pool
敬ううやまうTôn kính——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

図書館で文書を開くと、最新の修正が消えていました。

機器の履歴を確認し、以前の自動バックアップを見つけました。

バックアップを復元し、印刷したメモと比べました。

欠けていた最後の段落を入れ直し、新しいコピーを保存しました。

学習記録に、復元の手順と新しいファイルの場所を書きました。
図書館で文書を開くと、最新の修正が消えていました。

Ở thư viện, khi mở tài liệu, các sửa mới nhất đã mất.

機器の履歴を確認し、以前の自動バックアップを見つけました。

Tôi kiểm tra lịch sử máy và thấy bản sao lưu tự động trước đó.

バックアップを復元し、印刷したメモと比べました。

Tôi khôi phục bản sao lưu và đối chiếu với ghi chú đã in.

欠けていた最後の段落を入れ直し、新しいコピーを保存しました。

Tôi nhập lại đoạn cuối bị thiếu và lưu bản sao mới.

学習記録に、復元の手順と新しいファイルの場所を書きました。

Nhật ký học ghi các bước khôi phục và vị trí tệp mới.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + にかかわる / にかかわって`

Liên quan tới... / Ảnh hưởng tới...

Cấu trúc
`N + にかかわる / にかかわって`
Giải thích
Diễn tả sự liên quan mật thiết, thường dùng cho những vấn đề quan trọng (tính mạng, danh dự...).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは提出期限にかかわるから、時間がほしいと言いました。

    Phương Lan nói vì liên quan hạn nộp nên cần thêm thời gian.

  • 田中さんはこの机の課題にかかわって、理由を確認しました。

    Tanaka liên quan bài ở bàn này nên hỏi rõ lý do.

Mẫu ngữ pháp

`N + にかけては`

Về mặt... thì... (là nhất)

Cấu trúc
`N + にかけては`
Giải thích
Dùng để đánh giá cao khả năng của ai đó trong một lĩnh vực cụ thể. Thường đi với nghĩa tích cực.

Ví dụ

  • 短い理由の書き方にかけては、フォン・ランさんははっきりしています。

    Về cách viết lý do ngắn, Phương Lan rất rõ.

  • 期限の調整にかけては、田中さんは実務的です。

    Về việc chỉnh hạn, Tanaka thực tế.

Mẫu ngữ pháp

`Plain Form + に決まっている`

Chắc chắn là... / Nhất định là...

Cấu trúc
`Plain Form + に決まっている`
Giải thích
Dùng để khẳng định mạnh mẽ phán đoán chủ quan của người nói.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、確認が残っているなら間に合わないに決まっていると考えています。

    Phương Lan nghĩ còn phải kiểm thì chắc chắn không kịp.

  • 田中さんは、用紙に一日足せば通るに決まっている、と考えています。

    Tanaka nghĩ ghi thêm một ngày thì chắc sẽ được.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn thư viện, xin thêm thời gian và chốt hạn nộp mới” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.