Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở bàn thư viện, so sánh học online với học tại đây rồi lập kế hoạch tuần

Bài 9 · 4 phần

Tại bàn thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta mở máy và tờ kế hoạch giấy, so sánh học online với học tại bàn này, rồi ghi lịch tuần.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn thư viện, so sánh học online với học tại đây rồi lập kế hoạch tuần

Tại bàn thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta mở máy và tờ kế hoạch giấy, so sánh học online với học tại bàn này, rồi ghi lịch tuần.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở bàn thư viện, so sánh học online với học tại đây rồi lập kế hoạch tuần

Toàn hội thoại

田中 健太: この机に座ろう。ノートPCと紙の計画表を出したよ。
フォン・ラン: オンライン授業は便利です。ただ、この机のほうが静かです。
田中 健太: だからといって、オンラインの枠を外す必要はないよ。
フォン・ラン: では二行を比べよう。オンラインか、この机か。こんなふうに分ければ見やすい。
フォン・ラン: 週を見直したあと、三つの枠を書きました。再び同じ週は埋めません。
田中 健太: オンラインのままの日に、チェックを入れるね。
フォン・ラン: この二行だけが根拠だ。予定が崩れることもあり得る。
田中 健太: じゃあ、この机に残って計画を仕上げよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太この机に座ろう。ノートPCと紙の計画表を出したよ。Ngồi bàn này nhé. Mình lấy máy và tờ kế hoạch giấy ra rồi.
フォン・ランオンライン授業は便利です。ただ、この机のほうが静かです。Học online tiện. Chỉ là bàn này yên hơn.
田中 健太だからといって、オンラインの枠を外す必要はないよ。Thế không có nghĩa là phải bỏ suất online.
フォン・ランでは二行を比べよう。オンラインか、この机か。こんなふうに分ければ見やすい。Vậy so hai dòng. Online hay bàn này. Chia kiểu này thì dễ nhìn.
フォン・ラン週を見直したあと、三つの枠を書きました。再び同じ週は埋めません。Sau khi xem lại tuần, mình ghi ba suất. Không điền lại cùng tuần đó nữa.
田中 健太オンラインのままの日に、チェックを入れるね。Mình đánh dấu những ngày vẫn học online.
フォン・ランこの二行だけが根拠だ。予定が崩れることもあり得る。Chỉ hai dòng này là căn cứ. Lịch cũng có thể lệch.
田中 健太じゃあ、この机に残って計画を仕上げよう。Vậy ở lại bàn này và hoàn tất kế hoạch.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
気付くきづくNhận ra, chú ý thấy——Vocabulary pool
暴れるあばれるQuậy phá, nổi giận——Vocabulary pool
撃つうつBắn——Vocabulary pool
漕ぐこぐĐạp xe, chèo thuyền——Vocabulary pool
敷くしくTrải, lót——Vocabulary pool
放るほうるNém, bỏ mặc——Vocabulary pool
横切るよこぎるBăng qua, xuyên qua——Vocabulary pool
支払うしはらうChi trả, trả tiền——Vocabulary pool
沈むしずむChìm, lặn——Vocabulary pool
沈めるしずめるLàm cho chìm, nhấn chìm——Vocabulary pool
散らかるちらかるBừa bộn, lộn xộn——Vocabulary pool
散らかすちらかすLàm bừa bộn——Vocabulary pool
散らばるちらばるRải rác, tan mác——Vocabulary pool
潰れるつぶれるBị nát, bị nghiền nát, phá sản——Vocabulary pool
潰すつぶすNghiền nát, làm phá sản, giết thời gian——Vocabulary pool
枯れるかれるHéo, khô héo——Vocabulary pool
枯らすからすLàm cho héo, làm cho khô——Vocabulary pool
湿るしめるBị ẩm, ẩm ướt——Vocabulary pool
溢れるあふれるTràn ra, ngập tràn——Vocabulary pool
敗れるやぶれるThất bại, bị đánh bại——Vocabulary pool
炊事すいじViệc nấu nướng——Vocabulary pool
揚げるあげるChiên, rán——Vocabulary pool
炒めるいためるXào——Vocabulary pool
染み込むしみこむThấm vào, ngấm vào——Vocabulary pool
溜まるたまるĐọng lại, dồn lại, tích tụ——Vocabulary pool
溜めるためるTích trữ, dành dụm, để dồn lại——Vocabulary pool
炊くたくNấu (cơm)——Vocabulary pool
浸すひたすNgâm, nhúng——Vocabulary pool
浸かるつかるBị ngập, ngâm (mình)——Vocabulary pool
濯ぐすすぐSúc, rửa, giũ——Vocabulary pool
洗うあらうRửa, giặt——Vocabulary pool
清潔せいけつSạch sẽ, thanh khiết——Vocabulary pool
洗濯せんたくGiặt giũ——Vocabulary pool
早起きはやおきDậy sớm——Vocabulary pool
支払いしはらいViệc trả tiền, thanh toán——Vocabulary pool
浪費ろうひLãng phí, phung phí——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

学習者が図書館の目録で、課題の資料を探しました。

最初の結果は利用できず、検索語を変えて再び探しました。

二件目に、必要な根拠が含まれていました。

貸出中だったので、予約を入れました。

資料名と受け取り予定日を、調査日記に記録しました。
学習者が図書館の目録で、課題の資料を探しました。

Người học tìm nguồn cho bài tập trên mục lục thư viện.

最初の結果は利用できず、検索語を変えて再び探しました。

Kết quả đầu không dùng được, nên họ đổi từ khóa và tìm lại.

二件目に、必要な根拠が含まれていました。

Kết quả thứ hai chứa bằng chứng họ cần.

貸出中だったので、予約を入れました。

Vì đang được mượn, họ đặt giữ tài liệu.

資料名と受け取り予定日を、調査日記に記録しました。

Họ ghi tên nguồn và ngày dự kiến nhận vào nhật ký nghiên cứu.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-masu (bỏ ます) + 得る (える/うる)`

Có thể / Có khả năng xảy ra

Cấu trúc
`V-masu (bỏ ます) + 得る (える/うる)`
Giải thích
Dùng để nói về khả năng một sự việc nào đó có thể xảy ra (không dùng để nói về năng lực cá nhân).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、予定が崩れることもあり得ると言いました。

    Phương Lan nói lịch cũng có thể lệch.

  • 田中さんは、オンラインの枠が残ることもあり得ると考えました。

    Tanaka nghĩ suất online cũng có thể được giữ lại.

Mẫu ngữ pháp

`再び + Sentence`

Lại / Lần nữa / Một lần nữa...

Cấu trúc
`再び + Sentence`
Giải thích
Dùng trong văn viết hoặc phong cách trang trọng để nói về việc lặp lại một hành động hoặc trạng thái.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、同じ週を再び埋めないと決めました。

    Phương Lan quyết không điền lại cùng tuần đó.

  • 学習者は検索語を変えて、再び目録を見ました。

    Người học đổi từ khóa và xem mục lục lần nữa.

Mẫu ngữ pháp

`こんな / そんな / あんな / どんな + ふうに`

Theo cách / Kiểu như...

Cấu trúc
`こんな / そんな / あんな / どんな + ふうに`
Giải thích
Dùng để chỉ phương pháp, trạng thái hoặc kiểu cách của hành động.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、こんなふうに二行を分けました。

    Phương Lan chia hai dòng theo cách như vậy.

  • 田中さんは、そんなふうにチェックを入れると見やすいと言いました。

    Tanaka nói đánh dấu kiểu đó thì dễ nhìn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn thư viện, so sánh học online với học tại đây rồi lập kế hoạch tuần” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.