Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe, thanh toán rồi xác nhận đúng ô

Bài 20 · 4 phần

Tại ki-ốt bãi đỗ xe, Phương Lan gặp Hayashi Megumi. Họ chọn gói rửa ngắn, bỏ phần đánh bóng thêm, thanh toán và xác nhận đúng ô.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe, thanh toán rồi xác nhận đúng ô

Tại ki-ốt bãi đỗ xe, Phương Lan gặp Hayashi Megumi. Họ chọn gói rửa ngắn, bỏ phần đánh bóng thêm, thanh toán và xác nhận đúng ô.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe, thanh toán rồi xác nhận đúng ô

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。この精算機で洗車をお願いします。
林 恵: 時間からいうと、短いコースと、磨き付きの長いコースがあります。
フォン・ラン: 追加の磨きは省略できますか。
林 恵: 短い方を払えば終わりです。必要ないからこそ、それが簡単です。
フォン・ラン: この機械から見ると、ここで払えます。では、今払います。
林 恵: この区画の短いコースを開始します。
フォン・ラン: では、この区画に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。この精算機で洗車をお願いします。Xin chào. Tôi muốn rửa xe ở máy này.
林 恵時間からいうと、短いコースと、磨き付きの長いコースがあります。Xét về thời gian, có gói ngắn và gói dài kèm đánh bóng.
フォン・ラン追加の磨きは省略できますか。Có thể bỏ phần đánh bóng thêm không?
林 恵短い方を払えば終わりです。必要ないからこそ、それが簡単です。Trả gói ngắn là xong. Chính vì không cần nên cách đó đơn giản.
フォン・ランこの機械から見ると、ここで払えます。では、今払います。Nhìn từ máy này thì trả tại đây được. Vậy tôi trả ngay.
林 恵この区画の短いコースを開始します。Tôi bắt đầu gói ngắn cho ô này.
フォン・ランでは、この区画に残ります。Vậy tôi ở lại ô này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
目上めうえNgười bề trên, cấp trên——Vocabulary pool
目下めしたNgười dưới, cấp dưới——Vocabulary pool
見送るみおくるTiễn, đợi chuyến sau, hoãn——Vocabulary pool
見かけるみかけるBắt gặp, nhìn thấy——Vocabulary pool
見直すみなおすXem lại, nhìn lại (đánh giá lại)——Vocabulary pool
見慣れるみなれるNhìn quen mắt, quen thuộc——Vocabulary pool
見えるみえるNhìn thấy, có vẻ như——Vocabulary pool
見せるみせるCho xem, thể hiện——Vocabulary pool
見守るみまもるTheo dõi, trông nom——Vocabulary pool
見渡すみわたすNhìn quanh, nhìn bao quát——Vocabulary pool
見比べるみくらべるNhìn để so sánh——Vocabulary pool
見受けるみうけるThấy, có vẻ (nhận định qua quan sát)——Vocabulary pool
顔が売れるかおがうれるTrở nên nổi tiếng, được nhiều người biết mặt——Vocabulary pool
頭に来るあたまにくるBực mình, phát điên, tức giận——Vocabulary pool
頭を下げるあたまをさげるCúi đầu, tạ lỗi, khâm phục——Vocabulary pool
頭を冷やすあたまをひやすBình tĩnh lại——Vocabulary pool
目に浮かぶめにうかぶHiện ra trước mắt, hình dung ra——Vocabulary pool
目を通すめをとおすNhìn qua, xem lướt qua——Vocabulary pool
耳にするみみにするNghe thấy, nghe nói——Vocabulary pool
耳を貸すみみをかすNghe theo, lắng nghe——Vocabulary pool
耳が痛いみみがいたいRát tai, khó nghe (do bị nói trúng tim đen)——Vocabulary pool
足が出るあしがでるVượt quá ngân sách, hụt tiền——Vocabulary pool
足を運ぶあしをはこぶCất công đến tận nơi——Vocabulary pool
足を引っ張るあしをひっぱるNgáng chân, cản trở (sự tiến bộ của người khác)——Vocabulary pool
足が早いあしがはやいDễ bị thối, dễ bị hỏng (đồ ăn)——Vocabulary pool
肩を並べるかたをならべるSánh vai, ngang hàng——Vocabulary pool
肩を持つかたをもつỦng hộ, thiên vị, về phe ai——Vocabulary pool
腹が立つはらがたつTức giận, phát cáu——Vocabulary pool
腹を抱えるはらをかかえるÔm bụng mà cười——Vocabulary pool
身を引くみをひくRút lui, từ bỏ——Vocabulary pool
身に付けるみにつけるHọc được (kỹ năng), trang bị cho bản thân, mặc đồ——Vocabulary pool
顔が広いかおがひろいQuen biết rộng——Vocabulary pool
耳が早いみみがはやいThính tai, hóng hớt nhanh——Vocabulary pool
目を盗むめをぬすむLén lút làm gì đó (qua mặt ai đó)——Vocabulary pool
目を丸くするめをまるくするTròn mắt kinh ngạc——Vocabulary pool
目を引くめをひくThu hút sự chú ý, bắt mắt——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

運転手がこの精算機で洗車を選びましたが、支払いが拒否されました。

画面を確認すると、課金は完了していませんでした。

係が精算機の読取機をリセットしました。

運転手は支払いを終え、区画の番号を受け取りました。

係は故障と再試行の成功を、精算機の記録に残しました。カードからこそ原因が分かりました。
運転手がこの精算機で洗車を選びましたが、支払いが拒否されました。

Tài xế chọn gói rửa trên máy này nhưng thanh toán bị từ chối.

画面を確認すると、課金は完了していませんでした。

Xem màn hình thì thấy chưa trừ tiền xong.

係が精算機の読取機をリセットしました。

Nhân viên đặt lại đầu đọc thanh toán trên máy.

運転手は支払いを終え、区画の番号を受け取りました。

Tài xế thanh toán thành công và nhận mã ô.

係は故障と再試行の成功を、精算機の記録に残しました。カードからこそ原因が分かりました。

Nhân viên ghi lỗi và lần thử lại thành công. Chính từ thẻ mới rõ nguyên nhân.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + からいうと / N + からいえば`

Từ / Có thể nói... / Xét về mặt...

Cấu trúc
`N + からいうと / N + からいえば`
Giải thích
Dùng để đưa ra phán đoán, đánh giá dựa trên một quan điểm hay khía cạnh nào đó.

Ví dụ

  • 時間からいうと短いコースで足りる、と林さんは言いました。

    Hayashi nói xét về thời gian thì gói ngắn là đủ.

  • 料金からいえば磨きは余分だ、とフォン・ランさんは判断しました。

    Phương Lan xét về phí thì phần đánh bóng là thừa.

Mẫu ngữ pháp

`N/V/A + からこそ`

Chính vì...

Cấu trúc
`N/V/A + からこそ`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh lý do (chính vì lý do này chứ không phải cái khác).

Ví dụ

  • 必要ないからこそ短い方が簡単だ、と林さんは言いました。

    Hayashi nói chính vì không cần nên gói ngắn đơn giản hơn.

  • カードからこそ原因が分かった、と係の記録にあります。

    Sổ nhân viên ghi chính từ thẻ mới rõ nguyên nhân.

Mẫu ngữ pháp

`N + から見ると / N + から見れば`

Nếu nhìn từ... / Xét theo...

Cấu trúc
`N + から見ると / N + から見れば`
Giải thích
Diễn tả sự đánh giá từ lập trường của một người nào đó hoặc từ một góc độ nào đó.

Ví dụ

  • この機械から見るとここで払える、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói nhìn từ máy này thì trả tại đây được.

  • 林さんから見れば、この区画が正しいコースです。

    Theo Hayashi, ô này mới đúng gói đang chạy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở ki-ốt bãi đỗ, chọn gói rửa xe, thanh toán rồi xác nhận đúng ô” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.