Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở quầy nhà văn hóa, chào thành viên mới, giải thích buổi đầu và hoàn tất đăng ký

Bài 28 · 4 phần

Tại quầy nhà văn hóa, Phương Lan nói với Hayashi Megumi mình muốn tham gia. Hayashi giải thích buổi đầu và phiếu, Phương Lan viết tên, rồi họ ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy nhà văn hóa, chào thành viên mới, giải thích buổi đầu và hoàn tất đăng ký

Tại quầy nhà văn hóa, Phương Lan nói với Hayashi Megumi mình muốn tham gia. Hayashi giải thích buổi đầu và phiếu, Phương Lan viết tên, rồi họ ở lại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy nhà văn hóa, chào thành viên mới, giải thích buổi đầu và hoàn tất đăng ký

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: 初めてなんですが、入りたいです。
林 恵: この窓口からご案内します。初回、時間、申込用紙です。
フォン・ラン: 初心者も対象に含まれますか。
林 恵: ここで申し込んだ方は、みな含まれます。
フォン・ラン: 名前を書きます。
林 恵: 初回の欄に印を押します。
フォン・ラン: この窓口で手続きを続けます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ラン初めてなんですが、入りたいです。Mình mới, muốn tham gia.
林 恵この窓口からご案内します。初回、時間、申込用紙です。Bắt đầu từ quầy này: buổi đầu, giờ, phiếu đăng ký.
フォン・ラン初心者も対象に含まれますか。Người mới có nằm trong đối tượng không?
林 恵ここで申し込んだ方は、みな含まれます。Ai đăng ký tại đây đều được tính vào.
フォン・ラン名前を書きます。Mình viết tên.
林 恵初回の欄に印を押します。Mình đóng dấu ô buổi đầu.
フォン・ランこの窓口で手続きを続けます。Mình tiếp tục thủ tục tại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
跳ねるはねるNhảy, bắn, bị tông, chèn——Vocabulary pool
追うおうBận rộn, nợ ngập đầu ngập cổ, đuổi theo——Vocabulary pool
追いかけるおいかけるĐuổi theo (thần tượng)——Vocabulary pool
追いつくおいつくĐuổi kịp——Vocabulary pool
追い越すおいこすVượt qua——Vocabulary pool
通り掛かるとおりかかるĐi ngang qua——Vocabulary pool
飛び回るとびまわるXoay quanh——Vocabulary pool
補うおぎなうĐền bù, bổ sung——Vocabulary pool
防ぐふせぐPhòng chống——Vocabulary pool
除くのぞくTrừ ra, ngoại ra——Vocabulary pool
誤るあやまるNhầm, mắc lỗi——Vocabulary pool
責めるせめるĐổ lỗi——Vocabulary pool
裏切るうらぎるLừa dối——Vocabulary pool
頼るたよるNhờ cậy, phụ thuộc——Vocabulary pool
遭うあうGặp, gặp phải——Vocabulary pool
認めるみとめるThừa nhận, công nhận——Vocabulary pool
述べるのべるNói lên (cảm xúc, ý tưởng, suy nghĩ)——Vocabulary pool
限るかぎるGiới hạn, hạn chế——Vocabulary pool
薄めるうすめるLàm nhạt——Vocabulary pool
薄れるうすれるPhai nhòa, nhạt dần——Vocabulary pool
透き通るすきとおるTrong vắt——Vocabulary pool
静まる・鎮まるしずまるLắng xuống, yên tĩnh——Vocabulary pool
静める・鎮めるしずめるLàm cho lắng xuống——Vocabulary pool
長引くながびくKéo dài——Vocabulary pool
衰えるおとろえるTrở nên suy sụp——Vocabulary pool
覆うおおうGói, bọc, che đậy——Vocabulary pool
インテリア—Nội thất——Vocabulary pool
オープン—Mở——Vocabulary pool
インフォメーション—Thông tin——Vocabulary pool
エピソード—Câu chuyện, chương trình——Vocabulary pool
アリバイ—Chứng cứ ngoại phạm——Vocabulary pool
エコノミー—Nền kinh tế——Vocabulary pool
インフレ—Lạm phát——Vocabulary pool
エラー—Lỗi——Vocabulary pool
カウンセリング—Tư vấn (tâm lý, luật,...)——Vocabulary pool
エコロジー—Sinh thái——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

ボランティアが窓口の横に置きっ放しの袋を見つけました。

袋を確保し、室内に知らせました。

来館者が近づき、袋と中身の一つを説明しました。

説明を確かめてから、袋を返しました。

返還と持ち主の確認を記録しました。
ボランティアが窓口の横に置きっ放しの袋を見つけました。

Tình nguyện viên thấy một túi để không người cạnh quầy.

袋を確保し、室内に知らせました。

Họ giữ túi và thông báo cho người trong phòng.

来館者が近づき、袋と中身の一つを説明しました。

Một khách lại gần, mô tả túi và một món bên trong.

説明を確かめてから、袋を返しました。

Tình nguyện viên xác minh mô tả rồi trả túi.

返還と持ち主の確認を記録しました。

Họ ghi việc trả lại và xác nhận của chủ túi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ru/A + ものがある`

Có cảm giác... / Có gì đó...

Cấu trúc
`V-ru/A + ものがある`
Giải thích
Dùng để diễn tả cảm nhận sâu sắc của người nói về một sự việc, sự vật nào đó (có yếu tố khiến người ta cảm thấy như vậy).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは初めてでも、安心できるものがあると感じた。

    Dù mới, Phương Lan vẫn cảm thấy có điều khiến yên tâm.

  • 林さんの案内には、分かりやすいものがある。

    Lời hướng dẫn của Hayashi có gì đó dễ hiểu.

Mẫu ngữ pháp

`V-potential + ものなら`

Nếu như có thể...

Cấu trúc
`V-potential + ものなら`
Giải thích
Diễn tả giả định về một việc khó thực hiện. Nếu làm được thì rất muốn làm.

Ví dụ

  • 参加できるものなら、フォン・ランさんは初回から出たいです。

    Nếu tham gia được, Phương Lan muốn có mặt từ buổi đầu.

  • フォン・ランさんは書けるものなら、今すぐ名前を書く。

    Nếu viết được thì Phương Lan viết tên ngay.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru/A + ものか / もんか`

Tuyệt đối không / Không có chuyện / Một chút cũng không...

Cấu trúc
`V-ru/A + ものか / もんか`
Giải thích
Dùng trong văn nói để phủ định mạnh mẽ ý kiến của đối phương hoặc thể hiện quyết tâm không làm gì đó.

Ví dụ

  • 林さんは初心者を外すものか、ここで申し込んだ人はみな入ると言った。

    Hayashi nói không đời nào loại người mới: ai đăng ký ở đây đều vào.

  • 林さんは手続きを中断するものか、と窓口に残った。

    Hayashi quyết không cắt ngang thủ tục, ở lại quầy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy nhà văn hóa, chào thành viên mới, giải thích buổi đầu và hoàn tất đăng ký” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.