Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở phòng nghỉ, đối chiếu tin đồn giờ họp với bảng trước khi kể lại

Bài 3 · 4 phần

Tại phòng nghỉ, Phương Lan và Nakamura Miho ngồi gần bảng tin. Họ kiểm tra tin đồn giờ họp đã đổi so với bảng, rồi quyết định không kể tiếp.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở phòng nghỉ, đối chiếu tin đồn giờ họp với bảng trước khi kể lại

Tại phòng nghỉ, Phương Lan và Nakamura Miho ngồi gần bảng tin. Họ kiểm tra tin đồn giờ họp đã đổi so với bảng, rồi quyết định không kể tiếp.

Nhân vật

  • 中村 美穂
  • フォン・ラン
Ở phòng nghỉ, đối chiếu tin đồn giờ họp với bảng trước khi kể lại

Toàn hội thoại

中村 美穂: このテーブルに座ろう。掲示板もすぐ見えるよ。
フォン・ラン: 会議の時間が変わったと聞いたんですが。
中村 美穂: それは必ずしも本当ではないと思います。
フォン・ラン: では、この部屋の掲示板まで確認しましょう。
中村 美穂: 掲示板はまだ以前の時刻です。ちなみに、変更の貼紙もありません。
中村 美穂: 噂は置いて、公式のメモを待とう。慌ててばかりはいられない。
フォン・ラン: 分かりました。この話を広めるべきではないですね。
中村 美穂: それなら、このテーブルに残ってメモを待とう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
中村 美穂このテーブルに座ろう。掲示板もすぐ見えるよ。Ngồi bàn này nhé. Bảng tin cũng thấy ngay.
フォン・ラン会議の時間が変わったと聞いたんですが。Mình nghe nói giờ họp đã đổi.
中村 美穂それは必ずしも本当ではないと思います。Mình nghĩ chưa chắc đã đúng.
フォン・ランでは、この部屋の掲示板まで確認しましょう。Vậy kiểm trên bảng tin trong phòng này nhé.
中村 美穂掲示板はまだ以前の時刻です。ちなみに、変更の貼紙もありません。Bảng vẫn ghi giờ cũ. Nhân tiện, cũng không có giấy báo đổi.
中村 美穂噂は置いて、公式のメモを待とう。慌ててばかりはいられない。Gác tin đồn, chờ giấy chính thức. Không thể cứ hoảng mãi.
フォン・ラン分かりました。この話を広めるべきではないですね。Rõ rồi. Không nên kể chuyện này tiếp.
中村 美穂それなら、このテーブルに残ってメモを待とう。Vậy ở lại bàn này và chờ giấy nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
夫婦ふうふVợ chồng——Vocabulary pool
敵てきKẻ địch——Vocabulary pool
寿命じゅみょうTuổi thọ——Vocabulary pool
将来しょうらいTương lai——Vocabulary pool
才能さいのうTài năng——Vocabulary pool
家事かじViệc nhà——Vocabulary pool
専攻せんこうChuyên ngành——Vocabulary pool
支度したくChuẩn bị——Vocabulary pool
尊敬そんけいTôn trọng, kính trọng——Vocabulary pool
意志いしÝ chí——Vocabulary pool
感情かんじょうTình cảm, cảm xúc——Vocabulary pool
履歴りれきLý lịch——Vocabulary pool
娯楽ごらくGiải trí, tiêu khiển——Vocabulary pool
手続きてつづきThủ tục——Vocabulary pool
徒歩とほĐi bộ——Vocabulary pool
平日へいじつNgày thường——Vocabulary pool
定価ていかGiá niêm yết——Vocabulary pool
支出ししゅつChi tiêu——Vocabulary pool
弁償べんしょうBồi thường——Vocabulary pool
寄付きふKý tặng, quyên góp (tài sản, tiền bạc)——Vocabulary pool
巡り合うめぐりあうTình cờ gặp gỡ (duyên số)——Vocabulary pool
惹かれるひかれるBị thu hút, bị lôi cuốn——Vocabulary pool
尊重そんちょうTôn trọng——Vocabulary pool
敬意けいいLòng sùng kính, sự tôn kính——Vocabulary pool
憧れるあこがれるNgưỡng mộ, mong ước, khao khát——Vocabulary pool
嫉妬しっとGhen ghét, đố kỵ——Vocabulary pool
対面たいめんĐối mặt, gặp mặt trực tiếp——Vocabulary pool
愛想あいそSự hòa nhã, thái độ thân thiện——Vocabulary pool
意地いじTâm địa, bướng bỉnh——Vocabulary pool
強気つよきMạnh mẽ, kiên định, vững tin——Vocabulary pool
弱気よわきNhút nhát, yếu lòng——Vocabulary pool
客観的きゃっかんてきKhách quan——Vocabulary pool
威厳いげんUy nghiêm, uy tín——Vocabulary pool
慎重しんちょうThận trọng——Vocabulary pool
情熱的じょうねつてきNhiệt huyết, nồng nàn——Vocabulary pool
強かしたたかMạnh mẽ, cứng rắn, không dễ bị bắt nạt——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

同僚が休憩室の冷蔵庫を開けて、冷えていないことに気づきました。

共有の食品を、部屋に置いてある保冷箱へ移しました。

設備担当に連絡し、午後の修理時刻をもらいました。

その間は冷蔵庫を使うべきではない、と伝言を残しました。

後から来た同僚が伝言を読み、食品は箱のままにしました。
同僚が休憩室の冷蔵庫を開けて、冷えていないことに気づきました。

Một đồng nghiệp mở tủ lạnh phòng nghỉ và thấy không còn lạnh.

共有の食品を、部屋に置いてある保冷箱へ移しました。

Họ chuyển thức ăn dùng chung sang thùng giữ lạnh trong phòng.

設備担当に連絡し、午後の修理時刻をもらいました。

Họ liên hệ bộ phận tòa nhà và nhận giờ sửa buổi chiều.

その間は冷蔵庫を使うべきではない、と伝言を残しました。

Họ để lại lời nhắn: trong lúc đó không nên dùng tủ lạnh.

後から来た同僚が伝言を読み、食品は箱のままにしました。

Đồng nghiệp đến sau đọc bàn giao và giữ thức ăn trong thùng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`Vて + ばかりはいられない`

Không thể cứ mãi... / Không thể chỉ... được

Cấu trúc
`Vて + ばかりはいられない`
Giải thích
Diễn tả ý "không thể tiếp tục trạng thái/hành động đó mãi được" vì hoàn cảnh không cho phép.

Ví dụ

  • 中村さんは、噂を信じて慌ててばかりはいられないと言いました。

    Nakamura nói không thể cứ tin đồn mà hoảng mãi.

  • フォン・ランさんは、確認せずに休んでばかりはいられないと思いました。

    Phương Lan nghĩ không thể cứ nghỉ mà không kiểm tra.

Mẫu ngữ pháp

`Vる + べきではない`

Không nên...

Cấu trúc
`Vる + べきではない`
Giải thích
Diễn tả lời khuyên hoặc quan điểm rằng việc đó là không đúng, không thích hợp.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは、この話を広めるべきではないと言いました。

    Phương Lan nói không nên kể chuyện này tiếp.

  • 中村さんは、掲示を見ずに決めるべきではないと考えました。

    Nakamura cho rằng không nên quyết khi chưa nhìn bảng.

Mẫu ngữ pháp

`文 + ちなみに + 文`

Nhân tiện / Tiện đây...

Cấu trúc
`文 + ちなみに + 文`
Giải thích
Dùng để thêm thông tin phụ vào vấn đề vừa nói trước đó. Thường dùng trong cung cấp thông tin thêm.

Ví dụ

  • 掲示板は以前の時刻です。ちなみに、貼紙もありません。

    Bảng vẫn giờ cũ. Nhân tiện, cũng không có giấy dán.

  • 中村さんはメモを待ちます。ちなみに、午後の予定はそのままです。

    Nakamura chờ giấy. Nhân tiện, lịch chiều vẫn vậy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở phòng nghỉ, đối chiếu tin đồn giờ họp với bảng trước khi kể lại” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.