Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở quầy thuốc, hỏi sản phẩm phòng ngừa rồi làm rõ cách dùng và liều

Bài 26 · 4 phần

Tại quầy nhà thuốc, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi sản phẩm phòng ngừa, xem nhãn liều, hỏi tần suất, rồi mua một hộp và ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy thuốc, hỏi sản phẩm phòng ngừa rồi làm rõ cách dùng và liều

Tại quầy nhà thuốc, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi sản phẩm phòng ngừa, xem nhãn liều, hỏi tần suất, rồi mua một hộp và ở lại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy thuốc, hỏi sản phẩm phòng ngừa rồi làm rõ cách dùng và liều

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。
フォン・ラン: もう始まった風邪用ではなく、予防用はありますか。
林 恵: こちらです。用量の表示もご確認ください。
フォン・ラン: どのくらいの頻度で飲めばよいですか。
林 恵: 表示は省略できませんが、二箱目は結構です。
フォン・ラン: では一箱ください。
林 恵: 病院の説明は、ここでは始まりません。
フォン・ラン: この窓口で手続きを続けます。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。Xin chào.
フォン・ランもう始まった風邪用ではなく、予防用はありますか。Không phải thuốc cảm đã bắt đầu, có loại phòng ngừa không?
林 恵こちらです。用量の表示もご確認ください。Đây ạ. Xin xem cả phần liều trên nhãn.
フォン・ランどのくらいの頻度で飲めばよいですか。Nên uống với tần suất thế nào?
林 恵表示は省略できませんが、二箱目は結構です。Nhãn thì không bỏ được, nhưng hộp thứ hai thì không cần.
フォン・ランでは一箱ください。Vậy cho một hộp.
林 恵病院の説明は、ここでは始まりません。Phần giải thích kiểu bệnh viện không bắt đầu ở đây.
フォン・ランこの窓口で手続きを続けます。Mình tiếp tục thủ tục tại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
振り向くふりむくNhìn quanh, ngoảnh lại——Vocabulary pool
取り上げるとりあげるNhặt lên——Vocabulary pool
取り入れるとりいれるĐưa vào, cho vào——Vocabulary pool
削るけずるGọt, bào, cắt giảm ngân sách——Vocabulary pool
回るまわるVòng quanh——Vocabulary pool
回すまわすVặn xoay——Vocabulary pool
区切るくぎるSự chia nhỏ——Vocabulary pool
加わるくわわるThêm vào, bổ sung thêm——Vocabulary pool
加えるくわえるCộng thêm, cho vào——Vocabulary pool
巡るめぐるQuay quanh——Vocabulary pool
奪ううばうCướp đi——Vocabulary pool
怠けるなまけるLười nhác——Vocabulary pool
失ううしなうMất đi——Vocabulary pool
にらむにらむLườm——Vocabulary pool
招くまねくMời, rủ——Vocabulary pool
引っ掛かるひっかかるMóc vào, lừa gạt, dính líu——Vocabulary pool
引っ掛けるひっかけるTreo, mặc, bắn, lừa——Vocabulary pool
ひっくり返るひっくりかえるĐảo lộn, lật ngược——Vocabulary pool
ひっくり返すひっくりかえすLật ngược——Vocabulary pool
崩れるくずれるHỏng, lở (núi)——Vocabulary pool
崩すくずすLở——Vocabulary pool
なるなるTrở thành——Vocabulary pool
反するはんするNgược lại, trái lại——Vocabulary pool
とがるとがるNhọn——Vocabulary pool
当てはまるあてはまるĐược áp dụng, được đưa vào——Vocabulary pool
就くつくBắt đầu, đến——Vocabulary pool
受け持つうけもつĐảm nhiệm, đảm đương——Vocabulary pool
従うしたがうThuận theo——Vocabulary pool
つぶやくつぶやくLẩm bẩm——Vocabulary pool
優れるすぐれるXuất sắc——Vocabulary pool
備わるそなわるĐược trang bị——Vocabulary pool
備えるそなえるTrang bị——Vocabulary pool
ダブるダブるGấp đôi——Vocabulary pool
恐れるおそれるKhiếp sợ, sợ hãi——Vocabulary pool
恨むうらむCăm hận——Vocabulary pool
慰めるなぐさめるAn ủi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

窓口で常備薬を受け取りながら、別の薬を尋ねました。

薬剤師は常備薬を確認し、相互作用の可能性に気づきました。

客は症状と始まりを説明しました。

薬剤師はより安全な選択を勧め、制限を説明しました。

相談メモに、確認内容と助言を記録しました。
窓口で常備薬を受け取りながら、別の薬を尋ねました。

Vừa nhận thuốc dùng thường xuyên ở quầy, khách hỏi thêm một loại khác.

薬剤師は常備薬を確認し、相互作用の可能性に気づきました。

Dược sĩ kiểm tra thuốc thường xuyên và thấy khả năng tương tác.

客は症状と始まりを説明しました。

Khách giải thích triệu chứng và lúc bắt đầu.

薬剤師はより安全な選択を勧め、制限を説明しました。

Dược sĩ khuyên lựa chọn an toàn hơn và nói rõ hạn chế.

相談メモに、確認内容と助言を記録しました。

Phiếu tư vấn ghi phần kiểm tra tương tác và lời khuyên.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N/V-ru/V-ta/V-nai + も同然だ`

Y như là / Gần như là...

Cấu trúc
`N/V-ru/V-ta/V-nai + も同然だ`
Giải thích
Diễn tả trạng thái tuy không phải là A nhưng thực chất thì gần như tương đương với A.

Ví dụ

  • 林さんによると、表示を読まないのは買わないも同然です。

    Hayashi nói không đọc nhãn thì gần như không mua.

  • フォン・ランさんが一箱決めたら、手続きは終わったも同然だ。

    Phương Lan chọn một hộp thì thủ tục coi như xong.

Mẫu ngữ pháp

`N + もかまわず`

Không bận tâm đến / Bất chấp...

Cấu trúc
`N + もかまわず`
Giải thích
Diễn tả hành động làm gì đó mà không quan tâm đến những điều thường phải để ý (ánh mắt người khác, hoàn cảnh...).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは混みもかまわず、窓口で用量を確認した。

    Phương Lan bất chấp đông, vẫn kiểm tra liều tại quầy.

  • 林さんは忙しさもかまわず、制限を説明しました。

    Hayashi bất chấp bận vẫn giải thích hạn chế.

Mẫu ngữ pháp

`N + も + V/A-ba/nara + N + も`

Cũng... mà cũng... / Vừa có A... lại vừa có B...

Cấu trúc
`N + も + V/A-ba/nara + N + も`
Giải thích
Liệt kê các sự việc (cùng tốt hoặc cùng xấu).

Ví dụ

  • 林さんによれば、用量もあれば回数もあります。

    Theo Hayashi, vừa có liều vừa có số lần.

  • フォン・ランさんは予防も必要なら、表示の確認も必要だと考えた。

    Phương Lan nghĩ phòng ngừa cần thì đọc nhãn cũng cần.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thuốc, hỏi sản phẩm phòng ngừa rồi làm rõ cách dùng và liều” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.