Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở quầy thuốc, so sánh hai sản phẩm theo cách dùng rồi chọn một

Bài 14 · 4 phần

Tại quầy thuốc, Phương Lan đặt hai chai lên bàn. Hayashi Megumi giải thích khác biệt về cách dùng, không phải slogan; Phương Lan chọn một chai.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy thuốc, so sánh hai sản phẩm theo cách dùng rồi chọn một

Tại quầy thuốc, Phương Lan đặt hai chai lên bàn. Hayashi Megumi giải thích khác biệt về cách dùng, không phải slogan; Phương Lan chọn một chai.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Ở quầy thuốc, so sánh hai sản phẩm theo cách dùng rồi chọn một

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。この窓口で相談したいことがあります。
フォン・ラン: この二本をカウンターに置きます。
林 恵: 違いは使い方です。宣伝文句ではありません。
フォン・ラン: こちらは穏やかに見えます。一方で、効き方はまだ分かりません。
林 恵: 実際に必要なのは、どちらですか。
フォン・ラン: では、こちらにします。もう一本は横に置きます。
林 恵: 使い方の短いメモを、一気に印刷します。
フォン・ラン: では、この窓口に残って、メモを受け取ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。この窓口で相談したいことがあります。Xin chào. Tôi muốn hỏi ở quầy này.
フォン・ランこの二本をカウンターに置きます。Tôi đặt hai chai này lên quầy.
林 恵違いは使い方です。宣伝文句ではありません。Khác biệt nằm ở cách dùng, không phải câu quảng cáo.
フォン・ランこちらは穏やかに見えます。一方で、効き方はまだ分かりません。Chai này trông dịu hơn. Mặt khác, cách phát huy tác dụng vẫn chưa rõ.
林 恵実際に必要なのは、どちらですか。Bạn thực sự cần loại nào?
フォン・ランでは、こちらにします。もう一本は横に置きます。Vậy tôi chọn chai này. Chai kia để sang một bên.
林 恵使い方の短いメモを、一気に印刷します。Tôi in ngay một ghi chú ngắn về cách dùng.
フォン・ランでは、この窓口に残って、メモを受け取ります。Vậy tôi ở lại quầy này để nhận ghi chú.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 35
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
有難いありがたいBiết ơn, hạnh phúc, đáng quý——Vocabulary pool
申し訳ないもうしわけないXin lỗi, lấy làm tiếc——Vocabulary pool
気の毒なきのどくなĐáng tiếc, đáng thương (dùng cho người khác)——Vocabulary pool
煙いけむいNgạt khói, đầy khói——Vocabulary pool
緩いゆるいLỏng lẻo, chậm rãi——Vocabulary pool
深刻なしんこくなNghiêm trọng——Vocabulary pool
気楽なきらくなThoải mái, thư thả——Vocabulary pool
習得しゅうとくThu nhận, lĩnh hội (kiến thức, kỹ năng)——Vocabulary pool
教授きょうじゅGiáo sư, giảng dạy——Vocabulary pool
留学りゅうがくDu học——Vocabulary pool
放課後ほうかごSau giờ học——Vocabulary pool
暗記あんきGhi nhớ, học thuộc lòng——Vocabulary pool
教養きょうようHọc thức, văn hóa——Vocabulary pool
文系ぶんけいKhối xã hội——Vocabulary pool
理系りけいKhối tự nhiên——Vocabulary pool
校風こうふうTruyền thống của trường——Vocabulary pool
校則こうそくNội quy nhà trường——Vocabulary pool
概略がいりゃくPhác thảo, khái lược——Vocabulary pool
朗読ろうどくNgâm thơ, đọc diễn cảm——Vocabulary pool
索引さくいんMục lục tra cứu, Index——Vocabulary pool
求人きゅうじんTuyển dụng——Vocabulary pool
経歴けいれきTiểu sử, quá trình làm việc——Vocabulary pool
昇進しょうしんThăng tiến, thăng chức——Vocabulary pool
昇給しょうきゅうTăng lương——Vocabulary pool
月給げっきゅうLương tháng——Vocabulary pool
日給にっきゅうLương ngày——Vocabulary pool
時給じきゅうLương giờ——Vocabulary pool
残業ざんぎょうLàm thêm giờ——Vocabulary pool
有給ゆうきゅうNghỉ có lương——Vocabulary pool
産休さんきゅうNghỉ thai sản——Vocabulary pool
福利厚生ふくりこうせいPhúc lợi xã hội (ở công ty)——Vocabulary pool
研修けんしゅうĐào tạo, thực tập, tu nghiệp——Vocabulary pool
統合とうごうTích hợp, hợp nhất, thống nhất——Vocabulary pool
構造こうぞうCấu tạo, kết cấu——Vocabulary pool
枠組みわくぐみKhung, sườn, cấu trúc khung——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

35 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

お客さまが、よくある痛み止めをこの窓口で求めました。

私は品を選ぶ前に、アレルギーの有無を聞きました。

お客さまは、以前ある成分で反応が出たと話しました。

成分表を確認し、別の一本を勧めました。

相談記録に、そのアレルギーと助言を残しました。問い合わせは増える一方です。
お客さまが、よくある痛み止めをこの窓口で求めました。

Khách xin một loại giảm đau thông dụng tại quầy này.

私は品を選ぶ前に、アレルギーの有無を聞きました。

Trước khi chọn hàng, tôi hỏi khách có dị ứng không.

お客さまは、以前ある成分で反応が出たと話しました。

Khách nói từng phản ứng với một thành phần.

成分表を確認し、別の一本を勧めました。

Tôi kiểm tra bảng thành phần và gợi ý một chai khác.

相談記録に、そのアレルギーと助言を残しました。問い合わせは増える一方です。

Sổ tư vấn ghi dị ứng và lời khuyên. Số câu hỏi ngày càng tăng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`一気に + V`

Một hơi / Một mạch / Ngay lập tức...

Cấu trúc
`一気に + V`
Giải thích
Dùng để diễn tả việc hoàn thành điều gì đó trong một lần, không nghỉ, hoặc một sự thay đổi diễn ra rất nhanh.

Ví dụ

  • 林さんは使い方のメモを一気に印刷しました。

    Hayashi in ghi chú cách dùng một mạch.

  • フォン・ランさんは説明を聞いて、一気に一本を選びました。

    Phương Lan nghe giải thích rồi chọn một chai ngay.

Mẫu ngữ pháp

`文 + 一方(で) / N + の + 一方(で)`

Nhưng / Ngược lại / Mặt khác...

Cấu trúc
`文 + 一方(で) / N + の + 一方(で)`
Giải thích
Dùng để so sánh hai mặt đối lập của một vấn đề hoặc hai sự việc trái ngược nhau.

Ví dụ

  • こちらは穏やかに見える。一方で、効き方はまだ分からない、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói chai này trông dịu, nhưng mặt khác chưa rõ tác dụng.

  • 宣伝は目立つ。一方で、使い方が先だと林さんは言いました。

    Hayashi nói quảng cáo thì nổi, nhưng mặt khác cách dùng mới là trước.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + 一方だ`

Ngày càng...

Cấu trúc
`V-ru + 一方だ`
Giải thích
Dùng để diễn tả một sự thay đổi (thường là tiêu cực) đang diễn ra liên tục theo một chiều hướng.

Ví dụ

  • この窓口への問い合わせは増える一方だ、と林さんは記録しました。

    Hayashi ghi rằng câu hỏi tới quầy ngày càng tăng.

  • 迷う時間が増える一方なので、フォン・ランさんは一本に決めました。

    Thời gian phân vân ngày càng dài nên Phương Lan chọn một chai.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy thuốc, so sánh hai sản phẩm theo cách dùng rồi chọn một” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.