Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở lớp, báo tiến độ dự án, chia việc còn lại rồi dời hạn một ngày

Bài 17 · 4 phần

Tại lớp ngữ học, Phương Lan và Tanaka Kenta xem thẻ dự án. Họ báo phần đã xong, chia việc còn lại, và thống nhất dời hạn một ngày.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở lớp, báo tiến độ dự án, chia việc còn lại rồi dời hạn một ngày

Tại lớp ngữ học, Phương Lan và Tanaka Kenta xem thẻ dự án. Họ báo phần đã xong, chia việc còn lại, và thống nhất dời hạn một ngày.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ở lớp, báo tiến độ dự án, chia việc còn lại rồi dời hạn một ngày

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この教室で、プロジェクトのカードを見よう。
フォン・ラン: 導入と表は、もう終わっている。
田中 健太: 残りは結論だ。急ぐと、かえって遅れる。
田中 健太: 結論は私が木曜までに。君は新しい期限の前に見て。
フォン・ラン: 期限は飛ばせない。一日ずらす限り、間に合う。
田中 健太: じゃあ、新しい時刻をカードに書く。
フォン・ラン: この教室に残って、順番をもう一度確認しよう。
田中 健太: この部屋で残り時間を使おう。書いたかいがある。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの教室で、プロジェクトのカードを見よう。Ở lớp này, xem thẻ dự án nhé.
フォン・ラン導入と表は、もう終わっている。Phần mở và bảng thì đã xong.
田中 健太残りは結論だ。急ぐと、かえって遅れる。Còn lại là kết luận. Cứ vội thì ngược lại càng chậm.
田中 健太結論は私が木曜までに。君は新しい期限の前に見て。Kết luận mình làm trước thứ Năm. Cậu xem trước hạn mới.
フォン・ラン期限は飛ばせない。一日ずらす限り、間に合う。Không bỏ được hạn. Chừng nào chỉ dời một ngày thì vẫn kịp.
田中 健太じゃあ、新しい時刻をカードに書く。Vậy mình ghi giờ mới lên thẻ.
フォン・ランこの教室に残って、順番をもう一度確認しよう。Ở lại lớp này, kiểm lại thứ tự một lần nữa.
田中 健太この部屋で残り時間を使おう。書いたかいがある。Dùng nốt thời gian trong phòng này. Ghi rồi thì đáng công.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
清潔なせいけつなSạch sẽ——Vocabulary pool
新鮮なしんせんなTươi mới——Vocabulary pool
豊かなゆたかなGiàu có, phong phú——Vocabulary pool
立派なりっぱなTuyệt vời, lộng lẫy, danh giá——Vocabulary pool
正確なせいかくなChính xác——Vocabulary pool
確かなたのかなĐúng, xác thực, đích thực——Vocabulary pool
重要なじゅうようなQuan trọng——Vocabulary pool
激しいはげしいMãnh liệt, dữ dội——Vocabulary pool
適当なてきとうなPhù hợp, vừa đủ, qua loa——Vocabulary pool
特別なとくべつなĐặc biệt——Vocabulary pool
盛んなさかんなThịnh hành, phổ biến, nhiệt tình——Vocabulary pool
様々なさまざまなNhiều loại, đa dạng——Vocabulary pool
苦手なにがてなDở, kém, không thích——Vocabulary pool
熱心なねっしんなNhiệt tình——Vocabulary pool
正直なしょうじきなThành thật, trung thực——Vocabulary pool
素直なすなおなNgoan ngoãn, dễ bảo, thật thà——Vocabulary pool
純粋なじゅんすいなTrong sáng, thuần khiết——Vocabulary pool
派手なはでなLòe loẹt, sặc sỡ, phô trương——Vocabulary pool
自由なじゆうなTự do——Vocabulary pool
温かいあたたかいẤm áp (đồ vật, nhiệt độ)——Vocabulary pool
涼しいすずしいMát mẻ——Vocabulary pool
楽しいたのしいVui vẻ, thú vị——Vocabulary pool
馬鹿馬鹿しいばかばかしいVớ vẩn, ngu ngốc, điên rồ——Vocabulary pool
狡いずるいXảo quyệt, gian lận, không công bằng——Vocabulary pool
運命うんめいVận mệnh, số phận——Vocabulary pool
理想りそうLý tưởng——Vocabulary pool
自慢じまんTự hào, khoe khoang——Vocabulary pool
謙虚なけんきょなKhiêm tốn——Vocabulary pool
意思いしÝ định, ý muốn——Vocabulary pool
感情的かんじょうてきDễ xúc động, theo cảm tính——Vocabulary pool
絶望ぜつぼうTuyệt vọng——Vocabulary pool
欲心よくしんLòng tham, sự ham muốn——Vocabulary pool
疑いうたがいNghi ngờ——Vocabulary pool
口が硬いくちがかたいKín miệng, giữ bí mật tốt——Vocabulary pool
口が滑るくちがすべるLỡ lời, buột miệng nói ra——Vocabulary pool
口が肥えるくちがこえるSành ăn, có khẩu vị tinh tế——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

グループはこの教室で発表のリハーサルをし、制限時間を超えました。

背景の部分に、同じ情報が繰り返されていると分かりました。

一人がそこを短くし、もう一人は大事な例を残しました。

もう一度練習し、今度は制限内に終わりました。

振り返りには、短くした部分が最も時間を節約したとあります。直したかいがありました。
グループはこの教室で発表のリハーサルをし、制限時間を超えました。

Nhóm tập trình bày ở lớp này và vượt quá thời gian.

背景の部分に、同じ情報が繰り返されていると分かりました。

Họ thấy phần bối cảnh lặp lại cùng một thông tin.

一人がそこを短くし、もう一人は大事な例を残しました。

Một người rút ngắn đoạn đó, người kia giữ ví dụ then chốt.

もう一度練習し、今度は制限内に終わりました。

Họ tập lại và lần này xong trong hạn giờ.

振り返りには、短くした部分が最も時間を節約したとあります。直したかいがありました。

Bài phản ánh ghi đoạn rút ngắn tiết kiệm thời gian nhất. Sửa thì đáng công.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`かえって + 文`

Trái lại / Ngược lại...

Cấu trúc
`かえって + 文`
Giải thích
Dùng để diễn tả kết quả hoàn toàn trái ngược với dự đoán ban đầu (thường là kết quả không mong muốn).

Ví dụ

  • 急ぐと、かえって遅れる、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói cứ vội thì ngược lại càng chậm.

  • 背景を長くすると、かえって時間が足りない、とフォン・ランさんは気づきました。

    Phương Lan nhận ra càng kéo dài phần bối cảnh thì ngược lại càng thiếu giờ.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru/V-nai + 限り / N + である限り`

Chừng nào mà / Theo như...

Cấu trúc
`V-ru/V-nai + 限り / N + である限り`
Giải thích
1. Chừng nào điều kiện còn tiếp diễn thì trạng thái vẫn giữ nguyên. 2. Trong phạm vi hiểu biết/nguồn tin (theo như tôi biết...).

Ví dụ

  • 一日ずらす限り間に合う、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói chừng nào chỉ dời một ngày thì vẫn kịp.

  • この教室に残る限り、カードの時刻は変えられる、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói chừng nào còn ở lớp thì vẫn sửa được giờ trên thẻ.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru/V-ta + かいがある / N + の + かいがある`

Thật đáng công / Đáng giá...

Cấu trúc
`V-ru/V-ta + かいがある / N + の + かいがある`
Giải thích
Diễn tả rằng việc thực hiện hành động nào đó đã được đền đáp xứng đáng hoặc mang lại kết quả tốt.

Ví dụ

  • カードに書いたかいがある、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói ghi lên thẻ là đáng công.

  • 短くしたかいがあった、と振り返りにあります。

    Bài phản ánh viết rằng rút ngắn là đáng công.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở lớp, báo tiến độ dự án, chia việc còn lại rồi dời hạn một ngày” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.