Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn, đánh giá mức độ rồi chốt giờ phải im

Bài 30 · 4 phần

Tại cửa căn hộ, Phương Lan nghe tiếng từ nhà bên. Tanaka nói đó là buổi họp nhỏ. Họ chốt giờ trên tờ giờ yên tĩnh và ở lại cửa, không kéo thành chuyện công an.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn, đánh giá mức độ rồi chốt giờ phải im

Tại cửa căn hộ, Phương Lan nghe tiếng từ nhà bên. Tanaka nói đó là buổi họp nhỏ. Họ chốt giờ trên tờ giờ yên tĩnh và ở lại cửa, không kéo thành chuyện công an.

Nhân vật

  • 田中 健太
  • フォン・ラン
Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn, đánh giá mức độ rồi chốt giờ phải im

Toàn hội thoại

田中 健太: 玄関に立とう。
フォン・ラン: 隣から音が聞こえる。
田中 健太: 小さな集まりだよ。けんかじゃない。
フォン・ラン: 気になりながらも、すぐ終わるなら深刻じゃない。
フォン・ラン: 住民向けの掲示に、時刻を合わせよう。十時だ。
田中 健太: それを過ぎたら、黙ってはいられない。
フォン・ラン: 警察の話にはしない。
田中 健太: この玄関に残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
田中 健太玄関に立とう。Đứng ở cửa nhé.
フォン・ラン隣から音が聞こえる。Mình nghe tiếng từ nhà bên.
田中 健太小さな集まりだよ。けんかじゃない。Buổi họp nhỏ thôi. Không phải cãi nhau.
フォン・ラン気になりながらも、すぐ終わるなら深刻じゃない。Dù hơi khó chịu, nếu sắp xong thì chưa nghiêm trọng.
フォン・ラン住民向けの掲示に、時刻を合わせよう。十時だ。Khớp với tờ dành cho cư dân. Mười giờ.
田中 健太それを過ぎたら、黙ってはいられない。Quá giờ đó thì mình không thể im được.
フォン・ラン警察の話にはしない。Không biến thành chuyện công an.
田中 健太この玄関に残ろう。Ở lại cửa này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
メーカー—Hãng sản xuất, nhà sản xuất——Vocabulary pool
リハビリ—Phục hồi chức năng——Vocabulary pool
ユニークな—Độc đáo, độc nhất——Vocabulary pool
ルーズな—Cầu thả, lơ đễnh——Vocabulary pool
ロマンチックな—Lãng mạn——Vocabulary pool
単純なたんじゅんなMộc mạc, đơn giản——Vocabulary pool
さわやかなさわやかなDễ chịu, sảng khoái——Vocabulary pool
率直なそっちょくなThẳng thắn, chân thật——Vocabulary pool
慎重なしんちょうなThận trọng——Vocabulary pool
正式なせいしきなChính thức——Vocabulary pool
主なおもなChủ yếu——Vocabulary pool
主要なしゅようなMấu chốt——Vocabulary pool
偉大ないだいなVĩ đại——Vocabulary pool
偉いえらいTuyệt vời——Vocabulary pool
独特などくとくなĐộc đáo——Vocabulary pool
特殊なとくしゅなĐặc biệt, dư thừa——Vocabulary pool
奇妙なきみょうなKỳ diệu, kỳ lạ——Vocabulary pool
妙なみょうなKhông bình thường——Vocabulary pool
異常ないじょうなDị thường, khác thường, bất thường——Vocabulary pool
新たなあらたなTươi mới, mới mẻ——Vocabulary pool
合理的なごうりてきなTính hợp lý——Vocabulary pool
器用なきようなTinh xảo, khéo tay, khéo léo——Vocabulary pool
手軽なてがるなNhẹ nhàng, đơn giản, thoải mái——Vocabulary pool
手ごろなてごろなGiá cả phải chăng——Vocabulary pool
ぜいたくなぜいたくなXa xỉ——Vocabulary pool
上等なじょうとうなTính cao cấp, thượng hạng——Vocabulary pool
上品なじょうひんなTao nhã, tinh tế, lịch sự——Vocabulary pool
快適なかいてきなSàng khoái, dễ chịu——Vocabulary pool
快いこころよいPhê——Vocabulary pool
活発なかっぱつなHoạt bát——Vocabulary pool
明らかなあきらかなRõ ràng, sáng tỏ——Vocabulary pool
あいまいなあいまいなMơ hồ, không rõ ràng——Vocabulary pool
具体的なぐたいてきなCụ thể, rõ ràng——Vocabulary pool
抽象的なちゅうしょうてきなTính trừu tượng——Vocabulary pool
平等なびょうどうなBình đẳng——Vocabulary pool
公平なこうへいなCông bằng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

玄関の外に、別の部屋番号の荷物がありました。

荷物は開けず、掲示の部屋一覧を確認しました。

正しいドアへ持っていき、置いてあった場所を説明しました。

宛先の人は名前を確かめ、封のまま受け取りました。

配達の誤りについて、管理向けの短いメモを残しました。
玄関の外に、別の部屋番号の荷物がありました。

Bên ngoài cửa có bưu kiện ghi số phòng khác.

荷物は開けず、掲示の部屋一覧を確認しました。

Không mở bưu kiện, họ xem bảng phòng trên bảng tin.

正しいドアへ持っていき、置いてあった場所を説明しました。

Họ mang đến đúng cửa và nói đã bị để ở đâu.

宛先の人は名前を確かめ、封のまま受け取りました。

Người nhận kiểm tra tên và nhận bưu kiện còn nguyên niêm.

配達の誤りについて、管理向けの短いメモを残しました。

Cư dân để lại phiếu ngắn cho ban quản lý về lỗi giao hàng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + 向け`

Chỉ để dành cho / Hướng đến...

Cấu trúc
`N + 向け`
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa: được làm ra, thiết kế đặc biệt để phục vụ cho đối tượng N.

Ví dụ

  • フォン・ランさんによると、これは住民向けの掲示です。

    Theo Phương Lan, đây là tờ thông báo dành cho cư dân.

  • 田中さんは管理向けのメモを残しました。

    Tanaka để lại phiếu dành cho ban quản lý.

Mẫu ngữ pháp

`V-masu/N/A + ながら(も)`

Tuy... nhưng / Mặc dù... nhưng...

Cấu trúc
`V-masu/N/A + ながら(も)`
Giải thích
Diễn tả sự tương phản: tuy ở trong trạng thái đó nhưng hành động/kết quả lại trái ngược.

Ví dụ

  • 田中さんは気になりながらも、深刻ではないと言った。

    Tanaka nói dù khó chịu nhưng chưa nghiêm trọng.

  • フォン・ランさんは音が聞こえながらも、警察の話にはしない。

    Phương Lan nghe tiếng vẫn không kéo thành chuyện công an.

Mẫu ngữ pháp

`V-nai + ではいられない`

Không thể không... / Không... không chịu được

Cấu trúc
`V-nai + ではいられない`
Giải thích
Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, không thể kìm nén được, buộc phải thực hiện hành động đó.

Ví dụ

  • 田中さんは時刻を過ぎたら、黙ってはいられない。

    Tanaka quá giờ thì không thể im được.

  • フォン・ランさんは、終わりの時刻を決めないではいられない。

    Phương Lan không thể không chốt giờ kết thúc.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa căn hộ, nói về tiếng ồn, đánh giá mức độ rồi chốt giờ phải im” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.