Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · b2

Ở lớp, bàn bước học tiếp theo rồi chọn một hướng thực tế

Bài 15 · 4 phần

Tại lớp ngữ học, Phương Lan và Tanaka Kenta xem thẻ khóa học. Họ bàn bước tiếp theo sau khóa này và chọn một hướng thực tế.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở lớp, bàn bước học tiếp theo rồi chọn một hướng thực tế

Tại lớp ngữ học, Phương Lan và Tanaka Kenta xem thẻ khóa học. Họ bàn bước tiếp theo sau khóa này và chọn một hướng thực tế.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Ở lớp, bàn bước học tiếp theo rồi chọn một hướng thực tế

Toàn hội thoại

フォン・ラン: このカードを見ながら、次の一歩を決めよう。
フォン・ラン: このコースのあと、次は何にする?
田中 健太: このコースは置いて、話す時間はまだ足りない。
田中 健太: カードには二つある。別のクラスか、いわゆるここの追加練習か。
フォン・ラン: 両方は難しい。この教室に通い始めて以来、余裕はあまりない。
田中 健太: じゃあ今学期は、ここの追加練習に印を付けよう。
フォン・ラン: いいね。この教室に残って、次の欄を埋めよう。
田中 健太: いよいよこの部屋で、追加の一時間を始めよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこのカードを見ながら、次の一歩を決めよう。Vừa nhìn thẻ này, mình chốt bước tiếp theo nhé.
フォン・ランこのコースのあと、次は何にする?Sau khóa này, bước tiếp theo là gì?
田中 健太このコースは置いて、話す時間はまだ足りない。Gác khóa này sang một bên; giờ nói vẫn chưa đủ.
田中 健太カードには二つある。別のクラスか、いわゆるここの追加練習か。Thẻ ghi hai hướng: lớp khác, hoặc cái gọi là luyện thêm ngay đây.
フォン・ラン両方は難しい。この教室に通い始めて以来、余裕はあまりない。Làm cả hai thì khó. Từ khi bắt đầu lớp này, mình không còn nhiều dư sức.
田中 健太じゃあ今学期は、ここの追加練習に印を付けよう。Vậy học kỳ này đánh dấu luyện thêm tại đây.
フォン・ランいいね。この教室に残って、次の欄を埋めよう。Được. Ở lại lớp này và điền ô tiếp theo.
田中 健太いよいよこの部屋で、追加の一時間を始めよう。Cuối cùng thì bắt đầu thêm một giờ ngay trong phòng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 36
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
貧しいまずしいNghèo, bần cùng——Vocabulary pool
面倒くさいめんどうくさいPhiền phức, rắc rối——Vocabulary pool
邪魔なじゃまなVướng víu, cản trở——Vocabulary pool
騒々しいそうぞうしいỒn ào, huyên náo——Vocabulary pool
険しいけわしいHiểm trở, khắt khe, gay gắt——Vocabulary pool
辛いつらいKhó khăn, khổ sở, đau đớn——Vocabulary pool
鈍いにぶいCùn, đần độn, chậm chạp——Vocabulary pool
鋭いするどいSắc bén, sắc sảo, nhạy bén——Vocabulary pool
荒い・粗いあらいThô bạo, dữ dội / Thô, nhám——Vocabulary pool
頑固ながんこなBảo thủ, cố chấp, cứng đầu——Vocabulary pool
過剰なかじょうなVượt quá, dư thừa——Vocabulary pool
重大なじゅうだいなQuan trọng, trọng đại——Vocabulary pool
すごいすごいGhê gớm, giỏi, kinh khủng——Vocabulary pool
そっくりなそっくりなGiống hệt——Vocabulary pool
ばらばらなばらばらなRời rạc, tan tành——Vocabulary pool
おしゃれなおしゃれなSành điệu, hợp thời trang——Vocabulary pool
講師こうしGiảng viên——Vocabulary pool
進学しんがくHọc lên (cao hơn)——Vocabulary pool
退学たいがくNghỉ học, thôi học——Vocabulary pool
転校てんこうChuyển trường——Vocabulary pool
自習じしゅうTự học——Vocabulary pool
見学けんがくTham quan học tập——Vocabulary pool
要旨ようしTóm lược, ý chính——Vocabulary pool
講読こうどくĐọc và giải thích văn bản——Vocabulary pool
著書ちょしょTác phẩm (sách) của ai đó——Vocabulary pool
著者ちょしゃTác giả——Vocabulary pool
解雇かいこSa thải, cho nghỉ việc——Vocabulary pool
退職たいしょくNghỉ việc, thôi việc——Vocabulary pool
転職てんしょくChuyển việc——Vocabulary pool
賞与しょうよTiền thưởng, Bonus——Vocabulary pool
集会しゅうかいTụ họp, tập hợp, mít tinh——Vocabulary pool
進行しんこうTiến hành, tiến độ——Vocabulary pool
議題ぎだいChủ đề thảo luận, nghị trình——Vocabulary pool
議事録ぎじろくBiên bản cuộc họp——Vocabulary pool
連携れんけいLiên kết, phối hợp——Vocabulary pool
規格きかくQuy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

36 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

グループ課題で、二人とも同じ部分を発表したがりました。

役割が決まらず、作業の始まりが遅れました。

三人目が、根拠と結論に分ける案を出しました。

二人はその分け方を受け入れ、別々の部分を仕上げました。

振り返ると、役割を直したから進みました。いわゆる分担が効いたのです。
グループ課題で、二人とも同じ部分を発表したがりました。

Trong bài nhóm, cả hai đều muốn trình bày cùng một phần.

役割が決まらず、作業の始まりが遅れました。

Vai chưa chốt nên lúc bắt đầu bị chậm.

三人目が、根拠と結論に分ける案を出しました。

Người thứ ba đề nghị tách phần bằng chứng và phần kết luận.

二人はその分け方を受け入れ、別々の部分を仕上げました。

Hai người nhận cách chia và hoàn tất phần riêng.

振り返ると、役割を直したから進みました。いわゆる分担が効いたのです。

Nhìn lại, sửa vai xong thì tiến được. Cái gọi là chia việc đã có tác dụng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + 以来 / V-te + 以来`

Từ khi... / Suốt từ đó đến nay

Cấu trúc
`N + 以来 / V-te + 以来`
Giải thích
Dùng để diễn tả một trạng thái kéo dài suốt từ một thời điểm trong quá khứ đến hiện tại.

Ví dụ

  • この教室に通い始めて以来、余裕はあまりない、とフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói từ khi bắt đầu lớp này thì không còn nhiều dư sức.

  • 田中さんはカードを見て以来、話す時間の不足を気にしています。

    Từ khi xem thẻ, Tanaka vẫn bận tâm thiếu giờ nói.

Mẫu ngữ pháp

`いわゆる + N`

Cái gọi là / Nói nôm na là...

Cấu trúc
`いわゆる + N`
Giải thích
Dùng để gọi tên hoặc định nghĩa một sự vật, hiện tượng theo cách gọi thông thường hoặc mang tính điển hình.

Ví dụ

  • カードには、いわゆるここの追加練習も書いてある、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói thẻ cũng ghi cái gọi là luyện thêm ngay tại đây.

  • いわゆる分担が効いた、と振り返りにあります。

    Bài phản ánh viết rằng cái gọi là chia việc đã có tác dụng.

Mẫu ngữ pháp

`いよいよ + 文 / いよいよ + N`

Ngày càng / Cuối cùng thì / Sắp sửa...

Cấu trúc
`いよいよ + 文 / いよいよ + N`
Giải thích
1. Diễn tả mức độ tăng tiến (ngày càng). 2. Diễn tả cảm giác hồi hộp khi một thời điểm quan trọng cuối cùng cũng đến. 3. Diễn tả sự việc sắp xảy ra đến nơi.

Ví dụ

  • いよいよこの部屋で追加の一時間を始めよう、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói cuối cùng thì bắt đầu thêm một giờ ngay trong phòng này.

  • フォン・ランさんはいよいよ次の一歩をカードに書きました。

    Phương Lan cuối cùng ghi bước tiếp theo lên thẻ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở lớp, bàn bước học tiếp theo rồi chọn một hướng thực tế” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.