Hội thoại
Một tuần cân bằng: về đúng giờ và giữ trống tối thứ Năm
Việt Hà và Emre Yıldız ngồi trong phòng nghỉ Pausenraum. Họ thống nhất sẽ về đúng giờ trong tuần này và giữ trống một buổi tối khỏi công việc thêm.
Nhân vật
- Emre Yıldız
- Việt Hà

Toàn hội thoại
Emre Yıldız: Komm, setzen wir uns in den Pausenraum, hier ist es ruhig.
Việt Hà: Diese Woche möchte ich lieber pünktlich gehen. Wenn ich nicht pünktlich gehe, kann ich nicht richtig abschalten.
Emre Yıldız: Welchen Abend musst du dir freihalten?
Việt Hà: Den Donnerstagabend. Es ist nicht ausgeschlossen, dass ich da noch etwas vorhabe.
Emre Yıldız: Das ist in Ordnung. Es ist nicht so, dass wir dann die Morgenarbeit nicht machen.
Việt Hà: Dann schreiben wir eine Zeile auf die kleine Wochenkarte.
Emre Yıldız: Gut. Dann bleiben wir noch kurz hier im Pausenraum.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Emre Yıldız | Komm, setzen wir uns in den Pausenraum, hier ist es ruhig. | Vào đi, chúng ta ngồi ở phòng nghỉ Pausenraum, ở đây yên tĩnh. | |
| Việt Hà | Diese Woche möchte ich lieber pünktlich gehen. Wenn ich nicht pünktlich gehe, kann ich nicht richtig abschalten. | Tuần này tôi muốn về đúng giờ hơn. Nếu tôi không về đúng giờ, tôi không thể thư giãn thật sự. | |
| Emre Yıldız | Welchen Abend musst du dir freihalten? | Bạn phải để trống buổi tối nào? | |
| Việt Hà | Den Donnerstagabend. Es ist nicht ausgeschlossen, dass ich da noch etwas vorhabe. | Tối thứ Năm. Không loại trừ khả năng là tối đó tôi còn có việc. | |
| Emre Yıldız | Das ist in Ordnung. Es ist nicht so, dass wir dann die Morgenarbeit nicht machen. | Điều đó không sao. Không phải là chúng ta sẽ không làm việc buổi sáng. | |
| Việt Hà | Dann schreiben wir eine Zeile auf die kleine Wochenkarte. | Vậy thì chúng ta viết một dòng lên tấm thẻ tuần nhỏ. | |
| Emre Yıldız | Gut. Dann bleiben wir noch kurz hier im Pausenraum. | Tốt. Vậy chúng ta ở lại đây một chút trong phòng nghỉ. |