Hội thoại
Kiểm tra lần cuối trước khi rời căn hộ
Việt Hà và Bernd Kramer đứng ở cửa căn hộ, đã mặc áo khoác và sẵn sàng đi. Trước khi ra ngoài, họ còn kiểm tra khóa, cửa sổ và vòi nước.
Nhân vật
- Bernd Kramer
- Việt Hà

Toàn hội thoại
Bernd Kramer: Wir stehen an der Tür und sind fertig; eigentlich wollten wir längst draußen sein.
Việt Hà: Es ist nun einmal so, dass ich vor dem Losgehen die Schlösser kontrollieren muss, weil ich sonst keine Ruhe habe.
Bernd Kramer: Ich habe das Fenster geprüft; früher habe ich im Lager immer solche Kontrollen gemacht.
Việt Hà: Der Wasserhahn ist zu, weil ich ihn eben zugedreht habe.
Bernd Kramer: Auf der Liste an der Tür steht: Es gehört sich nicht, die Wohnung ungeprüft zu verlassen.
Việt Hà: Schloss, Fenster, Wasserhahn – alles abgehakt. Wie gut das doch tut!
Bernd Kramer: Dann starten wir den Ausflug heute eben nicht; wir bleiben noch hier.
Việt Hà: Einverstanden – wir bleiben in der Wohnung.| Speaker | Tiếng Đức | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| Bernd Kramer | Wir stehen an der Tür und sind fertig; eigentlich wollten wir längst draußen sein. | Chúng ta đang đứng ở cửa và đã xong cả rồi; thật ra chúng ta định ra ngoài từ lâu rồi. | |
| Việt Hà | Es ist nun einmal so, dass ich vor dem Losgehen die Schlösser kontrollieren muss, weil ich sonst keine Ruhe habe. | Chuyện đương nhiên là phải vậy: trước khi đi tôi nhất định phải kiểm tra ổ khóa, vì nếu không tôi không yên tâm. | |
| Bernd Kramer | Ich habe das Fenster geprüft; früher habe ich im Lager immer solche Kontrollen gemacht. | Tôi đã kiểm tra cửa sổ rồi; hồi trước ở kho tôi luôn làm những lần kiểm tra như thế. | |
| Việt Hà | Der Wasserhahn ist zu, weil ich ihn eben zugedreht habe. | Vòi nước đã khóa, vì tôi vừa vặn chặt nó lại. | |
| Bernd Kramer | Auf der Liste an der Tür steht: Es gehört sich nicht, die Wohnung ungeprüft zu verlassen. | Trên tờ danh sách ở cửa có ghi: Không nên rời khỏi căn hộ mà không kiểm tra gì cả. | |
| Việt Hà | Schloss, Fenster, Wasserhahn – alles abgehakt. Wie gut das doch tut! | Khóa, cửa sổ, vòi nước – tất cả đều đã đánh dấu xong. Điều đó thật là dễ chịu biết bao! | |
| Bernd Kramer | Dann starten wir den Ausflug heute eben nicht; wir bleiben noch hier. | Vậy thì hôm nay chúng ta đành không khởi hành chuyến đi nữa; chúng ta vẫn ở lại đây. | |
| Việt Hà | Einverstanden – wir bleiben in der Wohnung. | Đồng ý – chúng ta ở lại trong căn hộ. |