Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · b2

Giúp bạn học mới: chỗ ngồi, trang sách và người hỗ trợ

Bài 24 · 4 phần

陳世祥 và 黃志雄 ngồi trong lớp học ngôn ngữ. Hôm nay có một bạn học mới vào lớp, nên hai người chỉ chỗ ngồi, trang sách và người có thể hỏi khi bị lạc.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Giúp bạn học mới: chỗ ngồi, trang sách và người hỗ trợ

陳世祥 và 黃志雄 ngồi trong lớp học ngôn ngữ. Hôm nay có một bạn học mới vào lớp, nên hai người chỉ chỗ ngồi, trang sách và người có thể hỏi khi bị lạc.

Nhân vật

  • 黃志雄
  • 陳世祥
Giúp bạn học mới: chỗ ngồi, trang sách và người hỗ trợ

Toàn hội thoại

黃志雄: 今日我哋早咗到,揀咗最前排嗰兩個位。
陳世祥: 聽講今日有個新同學嚟上堂,佢應該就快到。
黃志雄: 呢個位空住嘅,今日教到第三十七頁。
陳世祥: 如果佢搵唔到路,可以問組長,組長好樂意畀建議人嘅。
黃志雄: 我哋寫張三行嘅歡迎卡:座位、書、問人。
黃志雄: 老師話明呢啲係同學之間嘅幫忙,唔係職員培訓嘅。
陳世祥: 雖然我哋想行下成棟大樓,但係今日唔會離開呢度。
黃志雄: 總之今日就留喺呢間房度,等佢搵到我哋。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
黃志雄今日我哋早咗到,揀咗最前排嗰兩個位。Hôm nay chúng ta đến sớm, đã chọn hai chỗ ngồi ở hàng đầu.
陳世祥聽講今日有個新同學嚟上堂,佢應該就快到。Nghe nói hôm nay có một bạn học mới đến lớp, chắc bạn ấy sắp tới rồi.
黃志雄呢個位空住嘅,今日教到第三十七頁。Chỗ này còn trống, hôm nay học đến trang ba mươi bảy.
陳世祥如果佢搵唔到路,可以問組長,組長好樂意畀建議人嘅。Nếu bạn ấy không tìm được đường, có thể hỏi tổ trưởng, tổ trưởng rất sẵn lòng cho người ta lời đề xuất.
黃志雄我哋寫張三行嘅歡迎卡:座位、書、問人。Chúng ta viết một tấm thiệp chào mừng ba dòng: chỗ ngồi, sách, hỏi người.
黃志雄老師話明呢啲係同學之間嘅幫忙,唔係職員培訓嘅。Giáo viên đã nói rõ đây là sự giúp đỡ giữa các bạn học, không phải huấn luyện nhân viên.
陳世祥雖然我哋想行下成棟大樓,但係今日唔會離開呢度。Tuy chúng ta muốn đi xem cả toà nhà, nhưng hôm nay sẽ không rời khỏi đây.
黃志雄總之今日就留喺呢間房度,等佢搵到我哋。Nói chung hôm nay cứ ở lại trong phòng này, đợi bạn ấy tìm thấy chúng ta.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 37
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
原住民jyun4 zyu6 man4(Thuộc về) thổ dân——Vocabulary pool
獲得wok6 dak1Sự thu được, sự giành được, sự đạt được——Vocabulary pool
進步zeon3 bou6Sự tiến bộ——Vocabulary pool
大使daai6 si3Đại sứ——Vocabulary pool
仁慈jan4 ci4Lòng nhân từ, lòng nhân đức——Vocabulary pool
嘉年華gaa1 nin4 waa4Lễ hội, ngày hội——Vocabulary pool
扣賬卡kau3 zoeng3 kaat1Thẻ ghi nợ——Vocabulary pool
睇唔起tai2 m4 hei2Xem thường, coi khinh, khinh miệt——Vocabulary pool
經濟學家ging1 zai3 hok6 gaa1Nhà kinh tế học——Vocabulary pool
企業家kei5 jip6 gaa1Doanh nhân, người khởi nghiệp——Vocabulary pool
孝順haau3 seon6Hiếu thảo (thái độ của con cái với cha mẹ)——Vocabulary pool
落雹lok6 bok6Mưa đá——Vocabulary pool
送冰佬sung3 bing1 lou2Người bán hoặc giao nước đá——Vocabulary pool
唔適當地m4 sik1 dong3 dei6Một cách không thích hợp, không đúng mực——Vocabulary pool
繼承gai3 sing4Thừa kế, nhận lại (tài sản, danh hiệu, đặc điểm)——Vocabulary pool
辯解bin6 gaai2Biện minh, biện hộ——Vocabulary pool
立法lap6 faat3Làm luật, lập pháp——Vocabulary pool
瘋狂fung1 kong4Chứng điên, sự mất trí——Vocabulary pool
顯微術hin2 mei4 seot6Kỹ thuật hiển vi (dùng kính hiển vi để quan sát vật nhỏ)——Vocabulary pool
郁緊juk1 gan2Đang chuyển động, đang di chuyển——Vocabulary pool
遊牧民族jau4 muk6 man4 zuk6Dân du mục, người du cư——Vocabulary pool
推翻teoi1 faan4Lật đổ, phá đổ——Vocabulary pool
腳爪goek3 zaau2Bàn chân có móng vuốt của động vật——Vocabulary pool
哲學嘅zit3 hok6 ge3(Thuộc) triết học——Vocabulary pool
實用性sat6 jung6 sing3Tính thực tế, tính thực tiễn——Vocabulary pool
量化loeng6 faa3Lượng hoá, diễn tả bằng số lượng——Vocabulary pool
建議gin3 ji5Lời khuyên, đề xuất——Vocabulary pool
租金zou1 gam1Tiền thuê——Vocabulary pool
有節奏嘅jau5 zit3 zau3 ge3Có nhịp điệu——Vocabulary pool
醜聞cau2 man4Vụ bê bối, vụ xì-căng-đan——Vocabulary pool
鼻鼾bei6 hon4Tiếng ngáy——Vocabulary pool
線sin3Sợi chỉ, sợi dây mảnh——Vocabulary pool
翻譯faan1 jik6Sự dịch thuật, bản dịch——Vocabulary pool
普遍pou2 pin3Phổ biến, chung cho tất cả——Vocabulary pool
用戶jung6 wu6Người dùng, người sử dụng——Vocabulary pool
行人haang4 jan4Người đi bộ——Vocabulary pool
惡化ok3 faa3Làm cho xấu hơn, trở nên tồi tệ hơn——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

37 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

上個禮拜我病咗,缺咗語言班房一堂。老師話明缺席要自己補返筆記嘅,所以我一返到課室就即刻問人有冇抄低上堂嘅內容。

陳世祥聽完,喺書包度攞出一疊筆記,話係佢自己抄嘅,可以借畀我睇兩日。

睇到第三頁,我發現一個縮寫點都睇唔明,前後文又冇解釋。我懷疑係翻譯嗰陣用嘅簡寫,但係唔敢肯定。

我直接問陳世祥。佢冇即刻答我,反而翻開課本,搵出一個差不多嘅例子,同筆記嗰個縮寫對一對,然後逐個字解釋畀我聽。

為咗幫我追返上堂嘅內容,陳世祥連自己嘅小息都用埋嚟解釋。佢話只要我肯問,進步就會快。我抄低佢講嘅每一句,先至還筆記畀佢,因為下一次唔想再靠人。
上個禮拜我病咗,缺咗語言班房一堂。老師話明缺席要自己補返筆記嘅,所以我一返到課室就即刻問人有冇抄低上堂嘅內容。

Tuần trước tôi bị bệnh, nghỉ mất một buổi ở lớp học ngôn ngữ. Giáo viên đã nói rõ là nghỉ học thì phải tự bù lại ghi chú, nên vừa về đến lớp tôi hỏi ngay có ai chép lại nội dung buổi học không.

陳世祥聽完,喺書包度攞出一疊筆記,話係佢自己抄嘅,可以借畀我睇兩日。

Trần Thế Tường nghe xong, lấy từ trong cặp ra một xấp ghi chú, nói là bạn ấy tự chép, có thể cho tôi mượn xem hai ngày.

睇到第三頁,我發現一個縮寫點都睇唔明,前後文又冇解釋。我懷疑係翻譯嗰陣用嘅簡寫,但係唔敢肯定。

Xem đến trang thứ ba, tôi phát hiện một chữ viết tắt hoàn toàn không hiểu, ngữ cảnh trước sau cũng không có giải thích. Tôi nghi là cách viết tắt dùng khi dịch, nhưng không dám chắc.

我直接問陳世祥。佢冇即刻答我,反而翻開課本,搵出一個差不多嘅例子,同筆記嗰個縮寫對一對,然後逐個字解釋畀我聽。

Tôi hỏi thẳng Trần Thế Tường. Bạn ấy không trả lời ngay, mà mở sách giáo khoa ra, tìm một ví dụ gần giống, so với chữ viết tắt trong ghi chú, rồi giải thích từng chữ cho tôi.

為咗幫我追返上堂嘅內容,陳世祥連自己嘅小息都用埋嚟解釋。佢話只要我肯問,進步就會快。我抄低佢講嘅每一句,先至還筆記畀佢,因為下一次唔想再靠人。

Để giúp tôi đuổi kịp nội dung buổi học, Trần Thế Tường dùng cả giờ giải lao của mình để giải thích. Bạn ấy nói chỉ cần tôi chịu hỏi thì tiến bộ sẽ nhanh. Tôi chép lại từng câu bạn ấy nói, rồi mới trả ghi chú, vì lần sau không muốn phải dựa vào người khác nữa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

話明 + [句子] + 嘅

Theo quy định / Đã nói rõ là…

Cấu trúc
話明 + [句子] + 嘅
Giải thích
話明 (nói rõ) đứng trước một mệnh đề quy định, quy tắc hoặc lịch trình đã được ấn định từ trước; trợ từ 嘅 đặt ở cuối câu để nhấn mạnh rằng đó là điều đã được quy định, không phải phỏng đoán.

Ví dụ

  • 老師話明缺席要自己補返筆記嘅。

    Giáo viên đã nói rõ là nghỉ học thì phải tự bù lại ghi chú.

  • 陳世祥話明借筆記最遲第二日要還嘅。

    Trần Thế Tường đã nói rõ là mượn ghi chú thì muộn nhất ngày thứ hai phải trả.

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Mặc dù… vậy mà…

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Mẫu câu Quảng Đông khẩu ngữ (繁體) diễn tả sự tương phản, tương đương 雖然…但係…. Vế đầu nêu điều trái ngược, vế sau dùng 但係 để nói kết quả thực tế. Không dùng trợ từ tiếng Quan thoại hay tiếng Nhật.

Ví dụ

  • 雖然陳世祥係越南人,但係佢上堂好少用翻譯。

    Tuy Trần Thế Tường là người Việt Nam, nhưng bạn ấy rất ít dùng bản dịch khi lên lớp.

  • 雖然黃志雄喺街市好忙,但係佢晚晚都嚟語言班房。

    Tuy Hoàng Chí Hùng rất bận ở chợ, nhưng tối nào anh ấy cũng đến lớp học ngôn ngữ.

Mẫu ngữ pháp

為咗 + 目的 + ,連 + N + 都 + V

Đến mức… / Thậm chí… — vì một mục đích mà phải làm tới việc cực đoan

Cấu trúc
為咗 + 目的 + ,連 + N + 都 + V
Giải thích
為咗 nêu mục đích; 連 đặt trước danh từ hoặc sự việc bị đẩy lên mức cao nhất, 都 đặt trước động từ để nhấn mạnh “ngay cả… cũng làm”. Cũng có thể kết thúc bằng V 到…嘅地步 (làm tới mức…). Sắc thái thường là ngạc nhiên hoặc nhấn mạnh sự hy sinh quá đáng.

Ví dụ

  • 為咗幫我追返上堂嘅內容,陳世祥連自己嘅小息都用埋嚟解釋。

    Để giúp tôi đuổi kịp nội dung buổi học, Trần Thế Tường dùng cả giờ giải lao của mình để giải thích.

  • 為咗寫好筆記,黃志雄連午飯都唔食。

    Để viết ghi chú cho tốt, Hoàng Chí Hùng thậm chí không ăn trưa.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Giúp bạn học mới: chỗ ngồi, trang sách và người hỗ trợ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.