Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · YUE · b2

Xác nhận lịch hẹn tại phòng chờ phòng khám

Bài 23 · 4 phần

陳世祥 (du học sinh Việt Nam, làm thêm bán hàng) và 張嘉欣 (nhân viên quầy, người Hồng Kông) ở phòng chờ phòng khám: xác nhận giờ hẹn, điền mẫu ngắn và làm rõ cách nhận kết quả.

Section

4

Nội dung

28

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Xác nhận lịch hẹn tại phòng chờ phòng khám

陳世祥 (du học sinh Việt Nam, làm thêm bán hàng) và 張嘉欣 (nhân viên quầy, người Hồng Kông) ở phòng chờ phòng khám: xác nhận giờ hẹn, điền mẫu ngắn và làm rõ cách nhận kết quả.

Nhân vật

  • 陳世祥
  • 張嘉欣
Xác nhận lịch hẹn tại phòng chờ phòng khám

Toàn hội thoại

陳世祥: 你好,我係陳世祥,預約咗今日嚟。
陳世祥: 我個預約係下晝三點半。
張嘉欣: 由於你而家要等,所以呢張表一定要填。
陳世祥: 好,我而家喺呢個櫃檯填,填完就交返畀你。
張嘉欣: 而家係等候嘅階段,我哋會嗌號碼提醒你去傾結果。
陳世祥: 嗌到號碼之後,係咪即係我要再返嚟呢度?
張嘉欣: 唔一定,冇乜可能要你再返嚟;等嗌號碼先啦。
陳世祥: 明白,咁我哋就喺呢個候診室度等。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng Quảng ĐôngNghĩa ViệtAudio
陳世祥你好,我係陳世祥,預約咗今日嚟。Chào chị, tôi là Trần Thế Tường, tôi có hẹn hôm nay.
陳世祥我個預約係下晝三點半。Lịch hẹn của tôi là ba giờ rưỡi chiều.
張嘉欣由於你而家要等,所以呢張表一定要填。Vì bây giờ chị phải chờ, nên mẫu này nhất định phải điền.
陳世祥好,我而家喺呢個櫃檯填,填完就交返畀你。Được, tôi điền ngay tại quầy này, điền xong sẽ nộp lại cho chị.
張嘉欣而家係等候嘅階段,我哋會嗌號碼提醒你去傾結果。Bây giờ là giai đoạn chờ, chúng tôi sẽ gọi số để nhắc chị vào nói về kết quả.
陳世祥嗌到號碼之後,係咪即係我要再返嚟呢度?Sau khi được gọi số, có phải là tôi phải quay lại đây không?
張嘉欣唔一定,冇乜可能要你再返嚟;等嗌號碼先啦。Không nhất thiết, khó có thể cần chị quay lại; cứ chờ gọi số trước đã.
陳世祥明白,咁我哋就喺呢個候診室度等。Hiểu rồi, vậy chúng tôi cứ chờ ở phòng chờ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 39
Bảng từ vựng
TừJyutpingNghĩaAudioHìnhNguồn
裝飾zong1 sik1Trang trí, tô điểm——Vocabulary pool
有益jau5 jik1Có lợi, có ích——Vocabulary pool
無憂無慮mou4 jau1 mou4 leoi6Vô tư lự, thảnh thơi——Vocabulary pool
借方ze3 fong1Sự ghi nợ, khoản nợ——Vocabulary pool
絕望zyut6 mong6Sự tuyệt vọng cùng cực——Vocabulary pool
生態學家sang1 taai3 hok6 gaa1Nhà sinh thái học——Vocabulary pool
熱心噉jit6 sam1 gam3Một cách nhiệt tình, hăng hái——Vocabulary pool
比喻嘅bei2 jyu6 ge3(Về ngôn ngữ) theo nghĩa bóng, mang tính hình tượng——Vocabulary pool
居民geoi1 man4Người ở, người cư trú——Vocabulary pool
鈎ngau1Vật cong hoặc móc để treo, móc, kéo——Vocabulary pool
冇乜可能mou5 mat1 ho2 nang4Không chắc chắn, khó có thể xảy ra——Vocabulary pool
居住geoi1 zyu6Sống ở, cư trú tại (một nơi nào đó)——Vocabulary pool
陪審團pui4 sam2 tyun4Ban bồi thẩm, hội đồng hội thẩm——Vocabulary pool
傳奇嘅cyun4 kei4 ge3(Thuộc) truyền thuyết, huyền thoại——Vocabulary pool
夫人fu1 jan4Bà, phu nhân; quý phu nhân——Vocabulary pool
微細mei4 sai3Rất nhỏ, cực kỳ nhỏ——Vocabulary pool
搬運工人bun1 wan6 gung1 jan4Người chuyển dọn, công ty chuyển nhà——Vocabulary pool
貴族gwai3 zuk6Người quý tộc, người quý phái——Vocabulary pool
樂觀嘅人lok6 gun1 ge3 jan4Người lạc quan——Vocabulary pool
加大碼gaa1 daai6 maa5Quá khổ, ngoại cỡ——Vocabulary pool
行人路hang4 jan4 lou6Vỉa hè, hè đường——Vocabulary pool
堅持gin1 ci4Kiên trì, bền bỉ tiếp tục——Vocabulary pool
堅持不懈gin1 ci4 bat1 haai6Kiên trì, bền bỉ——Vocabulary pool
階段gaai1 dyun6Giai đoạn, thời kỳ——Vocabulary pool
大力噉daai6 lik6 gam3Một cách mạnh mẽ, ra sức——Vocabulary pool
資格zi1 gaak3Trình độ chuyên môn, năng lực, phẩm chất cần thiết——Vocabulary pool
得人鍾意dak1 jan4 zung1 ji3Đáng mến (người)——Vocabulary pool
提醒tai4 sing2Vật hoặc điều nhắc nhở——Vocabulary pool
押韻aap3 wan5Có vần, ăn vần (với nhau)——Vocabulary pool
滿意mun5 ji3Đạt yêu cầu, chấp nhận được——Vocabulary pool
殘舊caan4 gau6Tồi tàn, cũ kỹ, sờn rách——Vocabulary pool
索sok3Hít mạnh, hít vào——Vocabulary pool
粗心大意cou1 sam1 daai6 ji3Thiếu suy nghĩ, cẩu thả, vô tư lự——Vocabulary pool
及物kap6 mat6Ngoại động——Vocabulary pool
最終zeoi3 zung1Cuối cùng, sau cùng, chót——Vocabulary pool
團結tyun4 git3Đoàn kết, thống nhất——Vocabulary pool
拿拿臨naa4 naa4 lam4Vội vàng, lập tức, mau lẹ——Vocabulary pool
背心bui3 sam1Áo gi-lê——Vocabulary pool
令人擔心ling6 jan4 daam1 sam1Gây lo lắng, đáng lo ngại——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

39 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

陳世祥喺診所候診室登記,簽名嗰陣發現預約表上自己嘅姓串錯咗。

張嘉欣攞住預約紀錄,同陳世祥嘅身份證逐項對一次。

張嘉欣堅持要改好個姓先印預約標籤,佢話唔可以核對都唔核對就印,微細嘅錯會留到落去。

陳世祥睇清楚改好嘅標籤,再確認一次自己嘅出生日期。

張嘉欣喺紀錄度寫低今次更正,最終將來嘅預約都會用返正確嘅名。佢話呢件事係一個提醒:登記嗰陣唔可以粗心大意,陳世祥聽完都覺得滿意。
陳世祥喺診所候診室登記,簽名嗰陣發現預約表上自己嘅姓串錯咗。

Trần Thế Tường làm thủ tục tại phòng chờ phòng khám, lúc ký tên thì phát hiện họ của mình trên phiếu hẹn bị viết sai.

張嘉欣攞住預約紀錄,同陳世祥嘅身份證逐項對一次。

Trương Gia Hân cầm bản ghi lịch hẹn, đối chiếu từng mục với giấy tờ tùy thân của Trần Thế Tường.

張嘉欣堅持要改好個姓先印預約標籤,佢話唔可以核對都唔核對就印,微細嘅錯會留到落去。

Trương Gia Hân nhất quyết sửa lại họ rồi mới in nhãn hẹn, chị nói không thể không đối chiếu gì mà in luôn, lỗi nhỏ như vậy sẽ còn lưu lại về sau.

陳世祥睇清楚改好嘅標籤,再確認一次自己嘅出生日期。

Trần Thế Tường đọc kỹ nhãn đã sửa, rồi xác nhận lại ngày sinh của mình một lần nữa.

張嘉欣喺紀錄度寫低今次更正,最終將來嘅預約都會用返正確嘅名。佢話呢件事係一個提醒:登記嗰陣唔可以粗心大意,陳世祥聽完都覺得滿意。

Trương Gia Hân ghi lại lần chỉnh sửa này vào hồ sơ, cuối cùng thì các lịch hẹn sau này cũng sẽ dùng lại tên đúng. Chị nói việc này là một lời nhắc nhở: lúc làm thủ tục không được cẩu thả, Trần Thế Tường nghe xong thấy hài lòng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

由於 + [原因] + 所以 + [結果]

Do… nên… / Vì… nên…

Cấu trúc
由於 + [原因] + 所以 + [結果]
Giải thích
Mệnh đề sau 由於 nêu nguyên nhân, mệnh đề sau 所以 nêu kết quả. Trong khẩu ngữ HK có thể thay 由於 bằng 因為 cho tự nhiên hơn, nhưng văn viết và lời nói trang trọng thường giữ 由於…所以….

Ví dụ

  • 由於陳世祥係第一次嚟,所以張嘉欣要佢填表。

    Vì Trần Thế Tường là lần đầu đến, nên Trương Gia Hân yêu cầu anh ấy điền mẫu.

  • 由於個名串錯咗,所以張嘉欣要重新印過張標籤。

    Vì cái tên bị viết sai, nên Trương Gia Hân phải in lại nhãn.

  • 由於今日多人等,所以陳世祥要坐喺候診室耐啲。

    Vì hôm nay nhiều người chờ, nên Trần Thế Tường phải ngồi ở phòng chờ lâu hơn.

Mẫu ngữ pháp

V1 + 都唔 + V1 + 就 + V2

Không hề… mà đã… / Chưa làm V1 mà đã làm V2

Cấu trúc
V1 + 都唔 + V1 + 就 + V2
Giải thích
V1 được lặp lại sau 都唔 để nhấn mạnh rằng hoàn toàn không làm V1, rồi làm ngay V2. Muốn nhẹ hơn có thể dùng 唔V1就V2. Cấu trúc này rất hợp khi phê bình một việc làm thiếu bước kiểm tra.

Ví dụ

  • 張嘉欣話唔可以核對都唔核對就印標籤。

    Trương Gia Hân nói không thể không đối chiếu gì mà in nhãn luôn.

  • 陳世祥唔會睇都唔睇就簽名。

    Trần Thế Tường sẽ không đọc gì mà ký tên ngay.

  • 陳世祥問都唔問就交咗張表。

    Trần Thế Tường chưa hỏi gì mà đã nộp mẫu luôn.

Mẫu ngữ pháp

主語 + 謂語(粵語口語・繁體)

Mẫu câu cơ bản: chủ ngữ + vị ngữ (tiếng Quảng Đông khẩu ngữ, chữ phồn thể)

Cấu trúc
主語 + 謂語(粵語口語・繁體)
Giải thích
Đây là khung câu cơ sở của 粵語 HK: chủ ngữ đứng trước, vị ngữ theo sau, dùng trợ từ khẩu ngữ 係 / 唔 / 喺 / 嘅 và viết bằng 繁體. Không dùng trợ từ tiếng Nhật, cũng không viết theo lối Quan thoại thuần.

Ví dụ

  • 陳世祥喺診所候診室等。

    Trần Thế Tường đang chờ ở phòng chờ phòng khám.

  • 張嘉欣係櫃檯服務員。

    Trương Gia Hân là nhân viên quầy dịch vụ.

  • 張嘉欣唔會漏咗個名。

    Trương Gia Hân sẽ không để sót cái tên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Xác nhận lịch hẹn tại phòng chờ phòng khám” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · YUE · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.