Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · b2

Trong lớp thỏa thuận dùng điện thoại tra một từ

Bài 29 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi lớp ngôn ngữ với thẻ bài. Họ thỏa thuận tra một từ rồi cất điện thoại.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong lớp thỏa thuận dùng điện thoại tra một từ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi lớp ngôn ngữ với thẻ bài. Họ thỏa thuận tra một từ rồi cất điện thoại.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Trong lớp thỏa thuận dùng điện thoại tra một từ

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在语言教室,看着这张任务卡。
黎花: 查一个词,可以用手机吗?
陈浩: 对这个任务来说,手机只是工具。
黎花: 那就查一个词,然后把手机放下。
黎花: 但这不表示整句都拿去翻译。
陈浩: 我在卡片上勾这条规则。
黎花: 好,我们留在语言教室。
黎花: 我们就留在这间教室。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在语言教室,看着这张任务卡。Mình ngồi lớp ngôn ngữ, xem thẻ bài này.
黎花查一个词,可以用手机吗?Tra một từ, có được dùng điện thoại không?
陈浩对这个任务来说,手机只是工具。Với bài này, điện thoại chỉ là công cụ.
黎花那就查一个词,然后把手机放下。Vậy tra một từ rồi để điện thoại xuống.
黎花但这不表示整句都拿去翻译。Nhưng không có nghĩa dịch cả câu.
陈浩我在卡片上勾这条规则。Tôi đánh dấu quy tắc này trên thẻ.
黎花好,我们留在语言教室。Được, mình ở lại lớp ngôn ngữ.
黎花我们就留在这间教室。Mình cứ ở phòng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 26
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
允许yǔnxǔcho phép——Vocabulary pool
出差chūchāiđi công tác——Vocabulary pool
印象yìnxiàngấn tượng——Vocabulary pool
压力yālìáp lực——Vocabulary pool
合格hégéđạt tiêu chuẩn——Vocabulary pool
堵车dǔchētắc đường——Vocabulary pool
实际上shíjìshàngthực ra——Vocabulary pool
师傅shīfusư phụ——Vocabulary pool
性格xìnggétính cách——Vocabulary pool
排páixếp hàng——Vocabulary pool
旅行lǚxíngdu lịch——Vocabulary pool
材料cáiliàotài liệu——Vocabulary pool
江jiāngsông——Vocabulary pool
牙膏yágāokem đánh răng——Vocabulary pool
生意shēngyikinh doanh——Vocabulary pool
盒子hézihộp——Vocabulary pool
真正zhēnzhèngthực sự——Vocabulary pool
篇piānbài——Vocabulary pool
经验jīngyànkinh nghiệm——Vocabulary pool
肚子dùzibụng——Vocabulary pool
观看guānkànxem——Vocabulary pool
计划jìhuàkế hoạch——Vocabulary pool
起到qǐdàođóng vai trò——Vocabulary pool
钢琴gāngqínđàn piano——Vocabulary pool
钥匙yàoshichìa khóa——Vocabulary pool
香xiāngthơm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

26 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

一名学习者在语言教室为研究任务找到一条网上说法。

他注意到页面没有作者,也没有发表日期。

同学建议对照可信的参考来源再核对。

对照后发现,网上说法夸大了证据。

学习日记写明为何把这条说法排除在任务之外。
一名学习者在语言教室为研究任务找到一条网上说法。

Một người học ở lớp tìm được một khẳng định trên mạng cho bài nghiên cứu.

他注意到页面没有作者,也没有发表日期。

Anh ấy thấy trang không có tác giả cũng không có ngày đăng.

同学建议对照可信的参考来源再核对。

Bạn cùng lớp đề nghị đối chiếu nguồn tham khảo đáng tin.

对照后发现,网上说法夸大了证据。

Đối chiếu cho thấy khẳng định trên mạng phóng đại bằng chứng.

学习日记写明为何把这条说法排除在任务之外。

Nhật ký học giải thích vì sao loại khẳng định đó khỏi bài.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking to use a phone.

Mặc dù (tuy)... nhưng...

Cấu trúc
Asking to use a phone.
Giải thích
Diễn tả sự tương phản: Tuy sự thật là A nhưng kết quả/sự thật B lại khác với dự đoán từ A.

Ví dụ

  • 从时间上来说,黎花更想选短一点的方案。

    Xét về thời gian, 黎花 muốn chọn phương án ngắn hơn.

  • 正因为要留在这里,陈浩才先把步骤说清楚。

    Chính vì phải ở lại đây, 陈浩 mới nói rõ các bước trước.

Mẫu ngữ pháp

Limiting it to one word.

Tuy nhiên... / Dù nói là vậy...

Cấu trúc
Limiting it to one word.
Giải thích
Dùng để đính chính, bổ sung ngoại lệ hoặc hạn chế cho phát biểu trước đó.

Ví dụ

  • 从时间上来说,黎花更想选短一点的方案。

    Xét về thời gian, 黎花 muốn chọn phương án ngắn hơn.

  • 正因为要留在这里,陈浩才先把步骤说清楚。

    Chính vì phải ở lại đây, 陈浩 mới nói rõ các bước trước.

Mẫu ngữ pháp

Putting the phone down.

Suýt nữa thì...

Cấu trúc
Putting the phone down.
Giải thích
Diễn tả một sự việc suýt chút nữa thì xảy ra (thường là việc xấu hoặc một kết quả mong đợi nhưng không thành).

Ví dụ

  • 从柜台这边来看,不必离开这里。

    Nhìn từ phía quầy này, không cần rời khỏi đây.

  • 黎花签完字就留在这里。

    黎花 ký xong vẫn ở lại đây.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong lớp thỏa thuận dùng điện thoại tra một từ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · b2 (B2) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.