| 一気に | いっきに | 1 lần, 1 hơi, thẳng 1 mạch | — | — | Vocabulary pool |
| てきぱき(と) | てきぱき(と) | Nhanh chóng; nhanh nhảu; tháo vát; thạo việc | — | — | Vocabulary pool |
| だらだら | だらだら | Lười biếng, thoải mái | — | — | Vocabulary pool |
| ぐずぐず | ぐずぐず | Lề mề, chần chừ | — | — | Vocabulary pool |
| 悠々 | ゆうゆう(と) | Dư dả, thong thả, không vội vàng | — | — | Vocabulary pool |
| とっさに | とっさに | Ngay lập tức | — | — | Vocabulary pool |
| じっくり(と) | じっくり(と) | Cẩn thận, từ từ, bình tĩnh, thoải mái, kĩ càng | — | — | Vocabulary pool |
| まごまご | まごまご | lúng túng | — | — | Vocabulary pool |
| ぶつぶつ(と) | ぶつぶつ(と) | Làu bàu, lầm bầm, lỗ chỗ, lốm đốm | — | — | Vocabulary pool |
| ゆったり | ゆったり | Thoải mái, dễ chịu, thùng thình ( quần áo ) | — | — | Vocabulary pool |
| しみじみ(と) | しみじみ(と) | sâu sắc, thấm thía | — | — | Vocabulary pool |
| つくづく(と) | つくづく(と) | tỉ mỉ; sâu sắc; thật sự | — | — | Vocabulary pool |
| てっきり | てっきり | Chắc chắn | — | — | Vocabulary pool |
| 誠に | まことに | Thực sự; thực tế; chân thực; rõ ràng | — | — | Vocabulary pool |
| ことに | ことに | Đặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt | — | — | Vocabulary pool |
| まさに | まさに | Đúng là, quả là, quả thật là | — | — | Vocabulary pool |
| ひたすら | ひたすら | Hoàn toàn; nghiêm túc, hết sức | — | — | Vocabulary pool |
| めっきり | めっきり | Rõ rệt, đáng kể, khá | — | — | Vocabulary pool |
| もろに | もろに | Hoàn toàn; trực tiếp; triệt để | — | — | Vocabulary pool |
| やけに | やけに | Bỗng dưng, bất thường, lạ thường | — | — | Vocabulary pool |
| むやみに | むやみに | thiếu suy nghĩ (người); 1 cách vô lý, bừa bãi quá mức | — | — | Vocabulary pool |
| やたらに | やたらに | Quá mức, tùy tiện, thiếu thận trọng | — | — | Vocabulary pool |
| 何しろ | なにしろ | Dù sao thì, dù gì đi nữa | — | — | Vocabulary pool |
| 専ら | もっぱら | Hầu hết; chủ yếu | — | — | Vocabulary pool |
| 一応 | いちおう | nhất thời; tạm thời, để đề phòng | — | — | Vocabulary pool |
| 一旦 | いったん | Một khi đã, tạm thời | — | — | Vocabulary pool |
| ひとまず | ひとまず | Trước tiên, tạm thời | — | — | Vocabulary pool |
| 追って | おって | Lập tức sau đây | — | — | Vocabulary pool |
| 現に | げんに | Thực sự là; thực tế là; thực sự; thật sự; thực tế | — | — | Vocabulary pool |
| 言わば | いわば | Hay còn gọi là, ví dụ như là... | — | — | Vocabulary pool |
| 一律に | いちりつに | Đồng loạt, ngang bằng, đồng đều | — | — | Vocabulary pool |
| 各々 | おのおの | mỗi; cũng; tương ứng; riêng biệt | — | — | Vocabulary pool |
| もはや | もはや | Đã ~ rồi | — | — | Vocabulary pool |
| ともすれば/ともすると | ともすれば/ともすると | Hơi một tí là, động một tí là, không chừng | — | — | Vocabulary pool |
| 依然(として) | いぜんとして | Như thường lệ, vẫn, như thông lệ | — | — | Vocabulary pool |
| 漠然と | ばくぜんと | Hàm hồ; không rõ ràng | — | — | Vocabulary pool |
| まして | まして | Huống chi; ngay cả | — | — | Vocabulary pool |
| なおさら | なおさら | Hơn nữa; càng thêm | — | — | Vocabulary pool |
| ひいては | ひいては | Đồng thời, kéo theo, không chỉ ~ mà còn | — | — | Vocabulary pool |
| 明くる | あくる | Tiếp; tiếp theo | — | — | Vocabulary pool |
| 来る | きたる | Đến, tới (tháng 9 tới) | — | — | Vocabulary pool |
| 去る | さる | Trước, đã qua (qua ngày 15...), vừa rồi | — | — | Vocabulary pool |
| 例の | れいの | rằng, về... (khi chủ đề được cả 2 biết tới), lần trước | — | — | Vocabulary pool |