Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy bảo tàng, nêu một cách hiểu có điều kiện về ảnh trên thẻ gợi ý

Bài 25 · 4 phần

Tại quầy bảo tàng, Phương Lan đọc thẻ chú thích với Hayashi Megumi. Họ viết một dòng diễn giải có điều kiện, rồi ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy bảo tàng, nêu một cách hiểu có điều kiện về ảnh trên thẻ gợi ý

Tại quầy bảo tàng, Phương Lan đọc thẻ chú thích với Hayashi Megumi. Họ viết một dòng diễn giải có điều kiện, rồi ở lại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy bảo tàng, nêu một cách hiểu có điều kiện về ảnh trên thẻ gợi ý

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この受付で質問できますか。
フォン・ラン: 机の上のキャプションカードを読みます。
林 恵: キャプションはさておき、ここからは展示室を歩けません。
フォン・ラン: カードが短い限り、この絵は何に見えますか。
林 恵: 通りにびるようですが、確かではありません。
フォン・ラン: 条件つきの一行を、この課題に書きます。
フォン・ラン: 有名な作家はさておき、この受付だけで十分です。
フォン・ラン: では、この受付に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この受付で質問できますか。Xin lỗi. Hỏi ở quầy này được không ạ.
フォン・ラン机の上のキャプションカードを読みます。Mình đọc thẻ chú thích trên bàn.
林 恵キャプションはさておき、ここからは展示室を歩けません。Bỏ qua chú thích, từ đây không đi các phòng trưng bày được.
フォン・ランカードが短い限り、この絵は何に見えますか。Miễn là thẻ ngắn, bức này trông như gì ạ?
林 恵通りにびるようですが、確かではありません。Trông như đường phố, nhưng không chắc.
フォン・ラン条件つきの一行を、この課題に書きます。Mình ghi một dòng có điều kiện vào phiếu này.
フォン・ラン有名な作家はさておき、この受付だけで十分です。Bỏ qua tên họa sĩ nổi tiếng, chỉ quầy này là đủ.
フォン・ランでは、この受付に残ります。Vậy mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
一気にいっきに1 lần, 1 hơi, thẳng 1 mạch——Vocabulary pool
てきぱき(と)てきぱき(と)Nhanh chóng; nhanh nhảu; tháo vát; thạo việc——Vocabulary pool
だらだらだらだらLười biếng, thoải mái——Vocabulary pool
ぐずぐずぐずぐずLề mề, chần chừ——Vocabulary pool
悠々ゆうゆう(と)Dư dả, thong thả, không vội vàng——Vocabulary pool
とっさにとっさにNgay lập tức——Vocabulary pool
じっくり(と)じっくり(と)Cẩn thận, từ từ, bình tĩnh, thoải mái, kĩ càng——Vocabulary pool
まごまごまごまごlúng túng——Vocabulary pool
ぶつぶつ(と)ぶつぶつ(と)Làu bàu, lầm bầm, lỗ chỗ, lốm đốm——Vocabulary pool
ゆったりゆったりThoải mái, dễ chịu, thùng thình ( quần áo )——Vocabulary pool
しみじみ(と)しみじみ(と)sâu sắc, thấm thía——Vocabulary pool
つくづく(と)つくづく(と)tỉ mỉ; sâu sắc; thật sự——Vocabulary pool
てっきりてっきりChắc chắn——Vocabulary pool
誠にまことにThực sự; thực tế; chân thực; rõ ràng——Vocabulary pool
ことにことにĐặc biệt là; một cách đặc biệt; đặc biệt——Vocabulary pool
まさにまさにĐúng là, quả là, quả thật là——Vocabulary pool
ひたすらひたすらHoàn toàn; nghiêm túc, hết sức——Vocabulary pool
めっきりめっきりRõ rệt, đáng kể, khá——Vocabulary pool
もろにもろにHoàn toàn; trực tiếp; triệt để——Vocabulary pool
やけにやけにBỗng dưng, bất thường, lạ thường——Vocabulary pool
むやみにむやみにthiếu suy nghĩ (người); 1 cách vô lý, bừa bãi quá mức——Vocabulary pool
やたらにやたらにQuá mức, tùy tiện, thiếu thận trọng——Vocabulary pool
何しろなにしろDù sao thì, dù gì đi nữa——Vocabulary pool
専らもっぱらHầu hết; chủ yếu——Vocabulary pool
一応いちおうnhất thời; tạm thời, để đề phòng——Vocabulary pool
一旦いったんMột khi đã, tạm thời——Vocabulary pool
ひとまずひとまずTrước tiên, tạm thời——Vocabulary pool
追っておってLập tức sau đây——Vocabulary pool
現にげんにThực sự là; thực tế là; thực sự; thật sự; thực tế——Vocabulary pool
言わばいわばHay còn gọi là, ví dụ như là...——Vocabulary pool
一律にいちりつにĐồng loạt, ngang bằng, đồng đều——Vocabulary pool
各々おのおのmỗi; cũng; tương ứng; riêng biệt——Vocabulary pool
もはやもはやĐã ~ rồi——Vocabulary pool
ともすれば/ともするとともすれば/ともするとHơi một tí là, động một tí là, không chừng——Vocabulary pool
依然(として)いぜんとしてNhư thường lệ, vẫn, như thông lệ——Vocabulary pool
漠然とばくぜんとHàm hồ; không rõ ràng——Vocabulary pool
ましてましてHuống chi; ngay cả——Vocabulary pool
なおさらなおさらHơn nữa; càng thêm——Vocabulary pool
ひいてはひいてはĐồng thời, kéo theo, không chỉ ~ mà còn——Vocabulary pool
明くるあくるTiếp; tiếp theo——Vocabulary pool
来るきたるĐến, tới (tháng 9 tới)——Vocabulary pool
去るさるTrước, đã qua (qua ngày 15...), vừa rồi——Vocabulary pool
例のれいのrằng, về... (khi chủ đề được cả 2 biết tới), lần trước——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

大きな荷物は、展示室に入る前に預ける必要があります。

小さな袋は、肩より下で持てます。

飲食物と濡れた傘は、受付に置いてください。

預けた品ごとに、番号札を渡します。

預けた荷物は、閉館前に引き取ってください。
大きな荷物は、展示室に入る前に預ける必要があります。

Túi lớn phải gửi trước khi vào phòng trưng bày.

小さな袋は、肩より下で持てます。

Túi nhỏ có thể mang dưới chiều cao vai.

飲食物と濡れた傘は、受付に置いてください。

Đồ ăn uống và ô ướt xin để ở quầy tiếp nhận.

預けた品ごとに、番号札を渡します。

Mỗi món gửi sẽ nhận một thẻ số.

預けた荷物は、閉館前に引き取ってください。

Xin lấy lại đồ gửi trước giờ đóng cửa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V-ba + こそ / N + であれば + こそ`

Chính vì...

Cấu trúc
`V-ba + こそ / N + であれば + こそ`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh lý do chính yếu, thường là những lý do khó hiểu hoặc ngược đời nhưng lại là nguyên nhân thực sự.

Ví dụ

  • カードが短ければこそ、フォン・ランさんは条件つきで書きます。

    Chính vì thẻ ngắn nên Phương Lan mới ghi có điều kiện.

  • 受付であればこそ、林さんは展示室へ案内しません。

    Chính vì là quầy nên Hayashi không dẫn vào phòng trưng bày.

Mẫu ngữ pháp

`N + びる`

Nhìn giống / Trông giống...

Cấu trúc
`N + びる`
Giải thích
Dùng để diễn tả một sự vật hay con người có vẻ ngoài hoặc hành động giống như danh từ đứng trước. Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực hoặc mỉa mai.

Ví dụ

  • その絵は通りびると見えますが、確かではありません。

    Bức đó trông như đường phố, nhưng không chắc.

  • 子どもびる説明は避けて、林さんは慎重に答えました。

    Hayashi tránh cách giải thích trông trẻ con và trả lời thận trọng.

Mẫu ngữ pháp

`N + ぶり / V-masu + ぶり`

Cách / Tình trạng / Tình hình...

Cấu trúc
`N + ぶり / V-masu + ぶり`
Giải thích
Dùng để diễn tả cách thức thực hiện hành động hoặc trạng thái của một sự việc. Ngoài ra còn dùng để chỉ khoảng thời gian bao lâu mới làm lại việc gì đó.

Ví dụ

  • フォン・ランさんの読み取りぶりは、短い一行です。

    Cách đọc hiểu của Phương Lan là một dòng ngắn.

  • 久しぶりの来館ぶりに、受付だけで十分だと言いました。

    Sau lần đến viện khá lâu, cô nói chỉ quầy là đủ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy bảo tàng, nêu một cách hiểu có điều kiện về ảnh trên thẻ gợi ý” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.