Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy thư viện, cân nhắc học online hay học tại bàn

Bài 1 · 4 phần

Tại thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với laptop và giấy kế hoạch. Họ cân nhắc học online hay học tại bàn cho một bài tập, rồi hoãn câu hỏi kỳ sau.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy thư viện, cân nhắc học online hay học tại bàn

Tại thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với laptop và giấy kế hoạch. Họ cân nhắc học online hay học tại bàn cho một bài tập, rồi hoãn câu hỏi kỳ sau.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại quầy thư viện, cân nhắc học online hay học tại bàn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この机に座ろう。ノートと紙の計画を出したよ。
フォン・ラン: オンラインは便利だよ。Wi-Fiが続く限りはね。
田中 健太: それはこの机を捨てろという意味ではないよ。
フォン・ラン: じゃあ、今回の課題なら、どの回をオンラインにするか決めよう。
フォン・ラン: カフェが静かでも、今は動かない。この机あっての作業だから。
田中 健太: 表に二行書くね。オンラインと、この机。
田中 健太: 来学期の話は後回しにしよう。今日はここまで。
フォン・ラン: うん。この机に残って続けよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの机に座ろう。ノートと紙の計画を出したよ。Ngồi bàn này nhé. Mình lấy laptop và giấy kế hoạch ra rồi.
フォン・ランオンラインは便利だよ。Wi-Fiが続く限りはね。Online tiện đấy — miễn là wifi còn ổn.
田中 健太それはこの机を捨てろという意味ではないよ。Không có nghĩa là phải bỏ bàn này đâu.
フォン・ランじゃあ、今回の課題なら、どの回をオンラインにするか決めよう。Vậy với bài này, chọn buổi nào làm online đi.
フォン・ランカフェが静かでも、今は動かない。この机あっての作業だから。Dù quán cafe yên hơn, giờ không chuyển. Việc này nhờ có bàn này.
田中 健太表に二行書くね。オンラインと、この机。Mình ghi hai dòng: online và bàn này.
田中 健太来学期の話は後回しにしよう。今日はここまで。Chuyện kỳ sau để sau. Hôm nay tới đây thôi.
フォン・ランうん。この机に残って続けよう。Ừ. Ở lại bàn này rồi tiếp tục.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
世帯せたいhộ gia đình——Vocabulary pool
世間せけんthế gian, xã hội——Vocabulary pool
庶民しょみんdân thường——Vocabulary pool
おんぶおんぶcõng, địu——Vocabulary pool
夜更かしよふかしthức khuya——Vocabulary pool
家出いえでbỏ nhà——Vocabulary pool
ずぶぬれずぶぬれướt đẫm, ướt sũng——Vocabulary pool
好意こういthiện cảm, lòng tốt, mến mộ——Vocabulary pool
ため息ためいきthở dài——Vocabulary pool
ど忘れどわすれchợt quên, đãng trí——Vocabulary pool
予感よかんdự cảm, linh tính——Vocabulary pool
使い捨てつかいすてdùng một lần rồi vứt——Vocabulary pool
下取りしたどりđổi cũ lấy mới (có bù thêm tiền)——Vocabulary pool
倹約けんやくtiết kiệm——Vocabulary pool
出費しゅっぴchi tiêu, khoản chi——Vocabulary pool
会計かいけいthanh toán, tính tiền, kế toán——Vocabulary pool
待遇たいぐうđãi ngộ, đối đãi——Vocabulary pool
地元じもとđịa phương, quê quán——Vocabulary pool
主食しゅしょくmón chính, lương thực chính——Vocabulary pool
例年れいねんhàng năm, mọi năm——Vocabulary pool
とげとげgai, dằm——Vocabulary pool
くじくじbốc thăm, xổ số——Vocabulary pool
単位たんいđơn vị, học phần——Vocabulary pool
一括いっかつhàng loạt, một lần, gộp lại——Vocabulary pool
固まりかたまりtảng, cục, miếng——Vocabulary pool
丈たけchiều dài (quần áo), vạt áo——Vocabulary pool
ひびひびvết nứt——Vocabulary pool
分裂ぶんれつphân chia, chia rẽ——Vocabulary pool
循環じゅんかんtuần hoàn——Vocabulary pool
回収かいしゅうthu hồi——Vocabulary pool
区間くかんđoạn, khoảng cách, khu vực——Vocabulary pool
作用さようtác dụng, tác động——Vocabulary pool
依存いそんphụ thuộc, lệ thuộc——Vocabulary pool
促進そくしんthúc đẩy——Vocabulary pool
意向いこうchí hướng, dự định——Vocabulary pool
向上こうじょうnâng cao, cải thiện——Vocabulary pool
勝利しょうりchiến thắng——Vocabulary pool
圧迫あっぱくáp bức, bó chặt, sức ép——Vocabulary pool
強制きょうせいcưỡng chế——Vocabulary pool
対抗たいこうđối đầu, ganh đua, cạnh tranh——Vocabulary pool
原則げんそくnguyên tắc——Vocabulary pool
中継ちゅうけいphát thanh, phát sóng, truyền hình——Vocabulary pool
N1 Shinkanzen Word 1reading 1Meaning 1——Vocabulary pool
N1 Soumatome Word 1reading 1Meaning 1——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

二階のプリンタは、十四時まで使えません。

できあがったファイルは、図書館の印刷待ちに送れます。

職員が、メインデスクで各ファイルを一度印刷します。

ファイル名には、ご自身の名前を入れてください。

閉店までに受け取らない用紙は、リサイクルされます。
二階のプリンタは、十四時まで使えません。

Máy in tầng hai không dùng được đến 14 giờ.

できあがったファイルは、図書館の印刷待ちに送れます。

File đã xong có thể gửi vào hàng chờ in của thư viện.

職員が、メインデスクで各ファイルを一度印刷します。

Nhân viên sẽ in mỗi file một lần tại quầy chính.

ファイル名には、ご自身の名前を入れてください。

Xin ghi tên của bạn vào tên file.

閉店までに受け取らない用紙は、リサイクルされます。

Giấy không lấy trước giờ đóng cửa sẽ được tái chế.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N1 + あっての + N2`

Bởi vì có ... / Sự tồn tại ... không thể thiếu...

Cấu trúc
`N1 + あっての + N2`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng N2 chỉ có thể tồn tại hoặc có ý nghĩa khi có N1.

Ví dụ

  • この机あっての作業だと、フォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói việc làm này nhờ có bàn này.

  • 田中さんにとって、静けさあっての図書館です。

    Với Tanaka, thư viện nhờ có sự yên tĩnh.

Mẫu ngữ pháp

`V-ba + こそ / N + であれば + こそ`

Chính vì...

Cấu trúc
`V-ba + こそ / N + であれば + こそ`
Giải thích
Nhấn mạnh lý do chính yếu, đôi khi ngược đời nhưng là nguyên nhân thực sự.

Ví dụ

  • Wi-Fiが続けばこそ、オンラインも選べます。

    Chính vì wifi còn thì mới chọn được online.

  • 机であればこそ、二人は紙の計画を広げられます。

    Chính vì là bàn nên hai người mới trải giấy kế hoạch được.

Mẫu ngữ pháp

`N + びる`

Nhìn giống / Trông giống...

Cấu trúc
`N + びる`
Giải thích
Diễn tả vẻ ngoài hoặc hành động giống danh từ đứng trước; đôi khi mang sắc thái mỉa mai.

Ví dụ

  • この机はカフェびるほど騒がしくはありません。

    Bàn này không ồn đến mức trông như quán cafe.

  • 田中さんは子どもびるほど慌ててはいません。

    Tanaka không hấp tấp đến mức trông trẻ con.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy thư viện, cân nhắc học online hay học tại bàn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.