Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng

Bài 21 · 4 phần

Tại bảng tình nguyện công viên, Phương Lan và Tanaka Kenta đọc một ca sáng, ghi một tên, rồi ở lại bảng.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tại bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng

Tại bảng tình nguyện công viên, Phương Lan và Tanaka Kenta đọc một ca sáng, ghi một tên, rồi ở lại bảng.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この掲示の前で止まろう。ボランティアの欄がある。
フォン・ラン: 朝のシフトが一つ書いてある。
田中 健太: 朝ひとつときているから、署名はできるよ。
フォン・ラン: 二回目のシフトも求められますか。
田中 健太: それは、今週また来るという意味ではないよ。
田中 健太: 名前を一つだけ書くね。
フォン・ラン: うん。この掲示の前に残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの掲示の前で止まろう。ボランティアの欄がある。Dừng trước bảng này nhé. Có mục tình nguyện.
フォン・ラン朝のシフトが一つ書いてある。Có ghi một ca buổi sáng.
田中 健太朝ひとつときているから、署名はできるよ。Chính vì chỉ một buổi sáng nên ký được.
フォン・ラン二回目のシフトも求められますか。Có đòi ca thứ hai nữa không?
田中 健太それは、今週また来るという意味ではないよ。Không có nghĩa là tuần này phải đến lại đâu.
田中 健太名前を一つだけ書くね。Mình chỉ ghi một tên thôi.
フォン・ランうん。この掲示の前に残ろう。Ừ. Ở lại trước bảng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
着手ちゃくしゅbắt đầu, bắt tay vào việc——Vocabulary pool
措置そちbiện pháp——Vocabulary pool
是正ぜせいChỉnh đốn, khắc phục——Vocabulary pool
是非ぜひNhất định——Vocabulary pool
模索もさくtìm kiếm, thăm dò——Vocabulary pool
折衷せっちゅうpha trộn, giao thoa, thỏa hiệp——Vocabulary pool
緩和かんわLàm giảm, nới lỏng——Vocabulary pool
治安ちあんtrị an, an ninh——Vocabulary pool
監視かんしgiám sát, quản lí——Vocabulary pool
禁物きんもつKiêng kỵ, không nên——Vocabulary pool
疑惑ぎわくnghi ngờ, nghi hoặc——Vocabulary pool
架空かくうảo, hư cấu, không có thật——Vocabulary pool
神秘しんぴThần bí, mầu nhiệm——Vocabulary pool
有数ゆうすうhàng đầu——Vocabulary pool
幕開けまくあけbắt đầu, mở đầu, khai mạc——Vocabulary pool
経緯けいいĐầu đuôi, ngọn ngành——Vocabulary pool
成り行きなりゆきKết quả, diễn biến, quá trình——Vocabulary pool
果てはてkết thúc, tận cùng——Vocabulary pool
決けつbỏ phiếu, bầu chọn——Vocabulary pool
目安めやすmục đích, mục tiêu, tiêu chuẩn——Vocabulary pool
宣告せんこくtuyên án, phán quyết——Vocabulary pool
樹立じゅりつThiết lập, tạo nên——Vocabulary pool
統率とうそつlãnh đạo, chỉ huy——Vocabulary pool
形勢けいせいTình thế, tình cảnh——Vocabulary pool
突破とっぱbứt phá, phá vỡ——Vocabulary pool
展開てんかいKhai phá, mở rộng, diễn biến (phim, truyện)——Vocabulary pool
無数むすうvô số, vô kể——Vocabulary pool
擁護ようごủng hộ, bênh vực——Vocabulary pool
摂取せっしゅHấp thụ, truyền (nước, văn hóa)——Vocabulary pool
欠乏けつぼうthiếu thốn, nghèo khó——Vocabulary pool
添加てんかthêm vào, phụ gia——Vocabulary pool
成分せいぶんthành phần——Vocabulary pool
奨励しょうれいKhuyến khích, khích lệ——Vocabulary pool
待望たいぼうChờ mong, mong đợi, kỳ vọng——Vocabulary pool
節度せつどlễ độ, chừng mực——Vocabulary pool
情緒じゅうちょcảm xúc, tinh thần, tâm trạng——Vocabulary pool
暴露ばくろvạch trần, phơi bày——Vocabulary pool
第三者だいさんしゃbên thứ 3——Vocabulary pool
模倣もほうbắt chước, sao chép, mô phỏng——Vocabulary pool
着目ちゃくもくchú ý, để ý đến, theo dõi——Vocabulary pool
渦うずVòng xoáy, hình xoắn——Vocabulary pool
溝みぞKhoảng cách, sự bất đồng, rãnh——Vocabulary pool
折(り)おりcơ hội, dịp, thời điểm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

東の池の周囲の道は、一時閉鎖されています。

作業員が、傷んだ手すりを直しています。

来園者は、庭の裏の案内された道を使ってください。

展望台は、西側から開いています。

通常ルートは、月曜日に再開の見込みです。
東の池の周囲の道は、一時閉鎖されています。

Đường quanh hồ phía đông tạm thời đóng.

作業員が、傷んだ手すりを直しています。

Đội bảo dưỡng đang sửa tay vịn hỏng.

来園者は、庭の裏の案内された道を使ってください。

Khách nên đi đường được chỉ phía sau khu vườn.

展望台は、西側から開いています。

Đài quan sát vẫn mở từ phía tây.

通常ルートは、月曜日に再開の見込みです。

Lộ trình thường dự kiến mở lại vào thứ Hai.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N / V-plain + ときている`

Chính vì/Bởi vì... nên mới...

Cấu trúc
`N / V-plain + ときている`
Giải thích
Dùng để nêu ra một hoặc nhiều lý do, đặc điểm nổi bật để giải thích vì sao kết quả ở vế sau là đương nhiên hoặc rất đặc biệt.

Ví dụ

  • 朝ひとつときているから、田中さんは署名できると言いました。

    Tanaka nói chính vì chỉ một buổi sáng nên ký được.

  • 掲示が近いときているので、フォン・ランさんはその場に残ります。

    Chính vì bảng gần nên Phương Lan ở lại chỗ đó.

Mẫu ngữ pháp

`V / Adj + ところを / N + のところを`

Vào lúc... / Trong khi...

Cấu trúc
`V / Adj + ところを / N + のところを`
Giải thích
Dùng để diễn tả sự ái ngại khi làm phiền ai đó trong một hoàn cảnh cụ thể (thường dùng trong văn phong trang trọng, xin lỗi hoặc cảm ơn).

Ví dụ

  • お忙しいところを、フォン・ランさんはシフトを確認しました。

    Dù đang bận, Phương Lan vẫn kiểm tra ca.

  • 休憩のところを、田中さんは名前を一つ書きました。

    Trong lúc nghỉ, Tanaka ghi một tên.

Mẫu ngữ pháp

`V-u + ともなく / N + ともなく`

Không định... nhưng mà... / Một cách vô thức

Cấu trúc
`V-u + ともなく / N + ともなく`
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động được thực hiện mà không có chủ đích hay mục tiêu cụ thể nào.

Ví dụ

  • 見るともなく掲示を見ていたら、朝の欄があった。

    Nhìn bảng không chủ đích thì thấy mục buổi sáng.

  • 行き先ともなく歩いて、フォン・ランさんは公園の掲示に着きました。

    Đi không định hướng, Phương Lan tới bảng công viên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại bảng công viên, đăng ký một ca tình nguyện buổi sáng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.