Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy siêu thị, chọn túi tái sử dụng cho món mua

Bài 2 · 4 phần

Tại quầy thanh toán siêu thị, Phương Lan và Hayashi Megumi bàn xem một túi tái sử dụng có đủ cho món mua không, rồi đóng gói tại làn này.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy siêu thị, chọn túi tái sử dụng cho món mua

Tại quầy thanh toán siêu thị, Phương Lan và Hayashi Megumi bàn xem một túi tái sử dụng có đủ cho món mua không, rồi đóng gói tại làn này.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy siêu thị, chọn túi tái sử dụng cho món mua

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。このレジでお願いします。
フォン・ラン: あ、ビニール袋がまだ並んでいるね。
林 恵: 袋だの箱だの置いてありますが、エコバッグ一つで足ります。
フォン・ラン: 冷たい物がある限り、ビニールなしで大丈夫ですか。
林 恵: はい。カードの欄に「エコバッグ」と付けます。
フォン・ラン: いつも環境をぶるわけじゃないよ。今日はこれで十分。
林 恵: では、このレジで詰めますね。
フォン・ラン: うん。このレーンに残るよ。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。このレジでお願いします。Xin lỗi. Thanh toán ở quầy này ạ.
フォン・ランあ、ビニール袋がまだ並んでいるね。À, túi ni lông vẫn còn xếp đó nhỉ.
林 恵袋だの箱だの置いてありますが、エコバッグ一つで足ります。Nào túi nào hộp cũng có sẵn, nhưng một túi tái sử dụng là đủ.
フォン・ラン冷たい物がある限り、ビニールなしで大丈夫ですか。Miễn là có đồ lạnh, bỏ túi ni lông vẫn ổn chứ ạ?
林 恵はい。カードの欄に「エコバッグ」と付けます。Vâng. Mình ghi «túi tái sử dụng» vào ô trên thẻ quầy.
フォン・ランいつも環境をぶるわけじゃないよ。今日はこれで十分。Không phải lúc nào cũng tỏ vẻ bảo vệ môi trường đâu. Hôm nay thế này là đủ.
林 恵では、このレジで詰めますね。Vậy đóng gói tại quầy này nhé.
フォン・ランうん。このレーンに残るよ。Ừ. Mình ở lại làn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
晩年ばんねんcuối đời——Vocabulary pool
葬式そうしきđám tang——Vocabulary pool
片言かたことKiến thức nông cạn, bập bẹ——Vocabulary pool
戸締まりとじまりkhóa cửa, sự đóng cửa——Vocabulary pool
身なりみなりngoại hình——Vocabulary pool
良心りょうしんlương tâm——Vocabulary pool
素質そしつtố chất, năng khiếu——Vocabulary pool
用心ようじんcẩn trọng, đề phòng——Vocabulary pool
視線しせんánh nhìn, ánh mắt——Vocabulary pool
縁えんduyên nợ, mối liên hệ——Vocabulary pool
所得しょとくthu nhập——Vocabulary pool
採用さいようtuyển dụng, áp dụng——Vocabulary pool
所属しょぞくthuộc về, thành viên của——Vocabulary pool
派遣はけんphái đi, phái cử——Vocabulary pool
赴任ふにんnhận chức (ở nơi khác)——Vocabulary pool
現役げんえきđương chức, đang hoạt động——Vocabulary pool
指図さしずra lệnh, chỉ dẫn——Vocabulary pool
操縦そうじゅうđiều khiển, thao tác——Vocabulary pool
穀物こくもつngũ cốc——Vocabulary pool
豊作ほうさくmùa màng bội thu——Vocabulary pool
種たねhạt, loại, nguồn gốc——Vocabulary pool
毒どくđộc hại, chất độc——Vocabulary pool
桁けたkí tự, con số, đơn vị (số thập phân)——Vocabulary pool
欄らんcột, ô, chuyên mục——Vocabulary pool
縁ふちmép, viền——Vocabulary pool
振動しんどうchấn động, rung lắc——Vocabulary pool
沸騰ふっとうsôi, đỉnh điểm——Vocabulary pool
獲得かくとくthu được, nhận được——Vocabulary pool
施設しせつcơ sở, thiết bị——Vocabulary pool
投書とうしょthư góp ý, ý kiến bạn đọc——Vocabulary pool
検索けんさくtra cứu, tìm kiếm——Vocabulary pool
負傷ふしょうbị thương, chấn thương——Vocabulary pool
感染かんせんlây nhiễm——Vocabulary pool
解消かいしょうgiải quyết, hủy bỏ, xóa bỏ——Vocabulary pool
意図いとý đồ, mục đích——Vocabulary pool
活気かっきhoạt bát sôi nổi——Vocabulary pool
調和ちょうわđiều hòa, hài hòa, hòa hợp——Vocabulary pool
権力けんりょくoai quyền, quyền lực——Vocabulary pool
権威けんいuy quyền, danh giá——Vocabulary pool
規制きせいgiới hạn, quy chế, hạn chế——Vocabulary pool
拒否きょひcự tuyệt, từ chối——Vocabulary pool
抗議こうぎkhiếu nại, phản đối, phàn nàn——Vocabulary pool
経過けいかquá trình, trải qua——Vocabulary pool
規模きぼquy mô——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

冷蔵品は、購入から二時間以内に返品してください。

返金または交換には、レシートが必要です。

不良でない限り、開封した商品は受け付けません。

このサービスレジへ直接お持ちください。

到着時に、温度の苦情を記録します。
冷蔵品は、購入から二時間以内に返品してください。

Hàng lạnh xin trả trong vòng hai giờ sau khi mua.

返金または交換には、レシートが必要です。

Hoàn tiền hoặc đổi cần có hóa đơn.

不良でない限り、開封した商品は受け付けません。

Trừ khi lỗi, hàng đã mở niêm phong sẽ không nhận.

このサービスレジへ直接お持ちください。

Xin mang thẳng tới quầy dịch vụ này.

到着時に、温度の苦情を記録します。

Khi đến, nhân viên sẽ ghi khiếu nại về nhiệt độ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + ぶり / V-masu + ぶり`

Cách / Tình trạng / Tình hình...

Cấu trúc
`N + ぶり / V-masu + ぶり`
Giải thích
Dùng để diễn tả cách thức thực hiện hành động hoặc trạng thái của một sự việc. Ngoài ra còn dùng để chỉ khoảng thời gian bao lâu mới làm lại việc gì đó.

Ví dụ

  • 林さんの対応ぶりが丁寧で、フォン・ランさんは安心しました。

    Cách ứng xử của Hayashi lịch sự nên Phương Lan yên tâm.

  • 久しぶりの袋の詰めぶりだと、フォン・ランさんは笑いました。

    Phương Lan cười bảo cách đóng túi lâu rồi mới làm lại.

Mẫu ngữ pháp

`N + ぶる / Na-adj + ぶる`

Giả vờ / Tỏ vẻ...

Cấu trúc
`N + ぶる / Na-adj + ぶる`
Giải thích
Dùng để chỉ việc ai đó cố gắng tỏ ra một trạng thái nào đó không thật với bản thân, thường mang ý nghĩa tiêu cực hoặc châm biếm.

Ví dụ

  • フォン・ランさんは環境をぶるつもりはないと言いました。

    Phương Lan nói không định tỏ vẻ bảo vệ môi trường.

  • 林さんは知ったかぶらず、袋の使い方を説明しました。

    Hayashi không giả bộ biết hết, mà giải thích cách dùng túi.

Mẫu ngữ pháp

`N / V / Adj + だの + N / V / Adj + だの`

Nào là... nào là...

Cấu trúc
`N / V / Adj + だの + N / V / Adj + だの`
Giải thích
Dùng để liệt kê các sự vật, hiện tượng với thái độ phàn nàn, mệt mỏi hoặc phê phán. Thường mang sắc thái tiêu cực hơn "yara~yara".

Ví dụ

  • ビニールだの箱だの要らない、と林さんは言いました。

    Hayashi nói nào ni lông nào hộp đều không cần.

  • フォン・ランさんは袋だのテープだの並べず、エコバッグだけ使いました。

    Phương Lan không bày nào túi nào băng keo, chỉ dùng túi tái sử dụng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy siêu thị, chọn túi tái sử dụng cho món mua” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.