Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy thông tin du lịch, hỏi đường tới công viên và một mốc

Bài 15 · 4 phần

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi đường tới công viên. Họ đánh dấu một mốc trên bản đồ và xác nhận thời gian đi bộ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy thông tin du lịch, hỏi đường tới công viên và một mốc

Tại quầy thông tin du lịch, Phương Lan hỏi Hayashi Megumi đường tới công viên. Họ đánh dấu một mốc trên bản đồ và xác nhận thời gian đi bộ.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy thông tin du lịch, hỏi đường tới công viên và một mốc

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。観光案内所でお願いします。
フォン・ラン: ここから公園へはどう行きますか。
林 恵: 地図に、この目印を一つ付けますね。
フォン・ラン: 角を曲がる、と復唱するね。
林 恵: 通りの名前はなしに、公園の記号でもう十分です。
フォン・ラン: ゆっくり歩く限り、徒歩でどのくらいか知りたい。
林 恵: 十分ほどです。前回にもまして短い案内で大丈夫。
フォン・ラン: ありがとうございます。この窓口に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。観光案内所でお願いします。Xin chào. Cho mình hỏi tại quầy thông tin du lịch.
フォン・ランここから公園へはどう行きますか。Từ đây tới công viên đi thế nào?
林 恵地図に、この目印を一つ付けますね。Mình gắn một mốc này trên bản đồ nhé.
フォン・ラン角を曲がる、と復唱するね。Mình nhắc lại: rẽ ở góc đó.
林 恵通りの名前はなしに、公園の記号でもう十分です。Không cần tên phố; ký hiệu công viên là đủ.
フォン・ランゆっくり歩く限り、徒歩でどのくらいか知りたい。Miễn là đi chậm, muốn biết mất khoảng bao lâu.
林 恵十分ほどです。前回にもまして短い案内で大丈夫。Khoảng mười phút. Hướng dẫn ngắn hơn lần trước cũng ổn.
フォン・ランありがとうございます。この窓口に残ります。Cảm ơn. Mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
行楽こうらくGiải trí, đi chơi, kỳ nghỉ——Vocabulary pool
褒美ほうびphần thưởng——Vocabulary pool
遺産いさんtài sản, di sản——Vocabulary pool
誘惑ゆうわくquyến rũ, mê hoặc, dụ dỗ——Vocabulary pool
衝動しょうどうBốc đồng, bộc phát——Vocabulary pool
配慮はいりょxem xét, quan tâm——Vocabulary pool
背伸びせのびduỗi lưng, với cao, kiễng lên——Vocabulary pool
野次やじsự chế nhạo, coi thường——Vocabulary pool
首脳しゅのうNguyên thủ, đầu não——Vocabulary pool
警戒けいかいcảnh giác, đề phòng, để ý——Vocabulary pool
衝撃しょうげきshock, tác động mạnh——Vocabulary pool
譲歩じょうほnhượng bộ, thỏa hiệp——Vocabulary pool
貢献こうけんcống hiến——Vocabulary pool
規律きりつkỹ luật, trật tự——Vocabulary pool
秩序ちつじょtrật tự, lề lối——Vocabulary pool
見込みみこみDự kiến, khả năng, tiềm năng——Vocabulary pool
見通しみとおしtầm nhìn, suy đoán, xuyên suốt, triển vọng, thông thoáng...——Vocabulary pool
見積もりみつもりbáo giá——Vocabulary pool
繁栄はんえいphồn vinh, phát đạt——Vocabulary pool
統計とうけいthống kê——Vocabulary pool
蓄積ちくせきtích lũy, tích tụ——Vocabulary pool
過程かていquá trình——Vocabulary pool
間際まぎわngay trước khi, lúc sắp sửa——Vocabulary pool
群れむれbầy đàn, đám đông——Vocabulary pool
艶つやnhẵn bóng——Vocabulary pool
陰かげbóng râm, bí mật——Vocabulary pool
ばらすをばらすTiết lộ, tháo rời, bép xép——Vocabulary pool
すり替えるをすりかえるĐánh trống lảng, đảo trộn, tráo——Vocabulary pool
ばらまくがばらまくgieo rắc, phát tán——Vocabulary pool
おだてるをおだてるtâng bốc, nịnh, khen, lấy lòng——Vocabulary pool
ちやほやするをちゃほやするnuông chiều——Vocabulary pool
けなすをけなすdèm hàng, gièm pha——Vocabulary pool
うぬぼれるがうぬぼれるkiêu ngạo——Vocabulary pool
はみ出るがはみでるlồi ra, thò ra——Vocabulary pool
しぼむがしぼむHéo, xẹp, vỡ mộng——Vocabulary pool
たるむがたるむlỏng, chảy xệ, lười nhác——Vocabulary pool
なすをなすhình thành, tạo thành, đạt tới——Vocabulary pool
とどまるがとどまるbị hạn chế, dừng lại——Vocabulary pool
とどめるをとどめるgiới hạn, giữ lại, dừng——Vocabulary pool
はびこるがはびこるlan đầy, tràn lan——Vocabulary pool
ありふれるがありふれるThông thường, phổ biến——Vocabulary pool
さえるがさえるkhéo léo, trong veo, minh mẫn——Vocabulary pool
ずば抜けるがずばぬけるnổi trội, xuất chúng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

案内窓口の平日は、九時から十七時までです。

土曜日は、十四時で終わります。

日曜の午前は、窓口を休みます。

印刷した地図は、入口のラックに残っています。

閉店後の急な用件は、駅の職員が対応します。
案内窓口の平日は、九時から十七時までです。

Quầy thông tin ngày thường mở 9:00–17:00.

土曜日は、十四時で終わります。

Thứ Bảy kết thúc lúc 14:00.

日曜の午前は、窓口を休みます。

Sáng Chủ nhật quầy nghỉ.

印刷した地図は、入口のラックに残っています。

Bản đồ in vẫn có ở giá cửa vào.

閉店後の急な用件は、駅の職員が対応します。

Việc gấp sau giờ đóng cửa do nhân viên ga xử lý.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + にもまして`

Hơn/càng hơn... (So với trước đây hoặc so với cái khác)

Cấu trúc
`N + にもまして`
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng mức độ hiện tại còn cao hơn cả mức độ được đưa ra làm chuẩn so sánh.

Ví dụ

  • 前回にもまして、林さんは短い案内で十分だと言いました。

    Hayashi nói hơn lần trước, hướng dẫn ngắn là đủ.

  • 地図にもまして、フォン・ランさんには目印が頼りになります。

    Với Phương Lan, mốc đáng tin hơn cả bản đồ.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / V-ta + そばから`

Vừa mới... thì... (Lặp đi lặp lại)

Cấu trúc
`V-ru / V-ta + そばから`
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra ngay sau một hành động khác, và sự việc này thường lặp đi lặp lại nhiều lần (thường mang nghĩa tiêu cực).

Ví dụ

  • 説明するそばから、フォン・ランさんは角を忘れそうになります。

    Vừa được giải thích, Phương Lan đã suýt quên góc rẽ.

  • 書くそばから、林さんは記号を確認します。

    Vừa viết xong, Hayashi lại kiểm ký hiệu.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / V-ta + そばから`

Vừa mới... thì... (Lặp đi lặp lại)

Cấu trúc
`V-ru / V-ta + そばから`
Giải thích
Giống cấu trúc trên, nhấn mạnh vào sự lặp lại liên tục của các hành động trái ngược hoặc nối tiếp nhau.

Ví dụ

  • 覚えるそばから、フォン・ランさんは歩き方を復唱します。

    Vừa nhớ xong, Phương Lan lại nhắc lại cách đi.

  • 聞くそばから、林さんは地図に印を付けます。

    Vừa nghe xong, Hayashi gắn dấu trên bản đồ.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy thông tin du lịch, hỏi đường tới công viên và một mốc” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.