Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy sảnh khách sạn, để lại một tin nhắn ngắn

Bài 9 · 4 phần

Tại quầy sảnh khách sạn, Phương Lan và Hayashi Megumi để lại một tin nhắn ngắn cho khách vắng mặt, rồi ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy sảnh khách sạn, để lại một tin nhắn ngắn

Tại quầy sảnh khách sạn, Phương Lan và Hayashi Megumi để lại một tin nhắn ngắn cho khách vắng mặt, rồi ở lại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy sảnh khách sạn, để lại một tin nhắn ngắn

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この受付でお願いします。
フォン・ラン: 佐藤様はいらっしゃいますか。
林 恵: ボードがそう示す限り、外出中です。
フォン・ラン: では、伝言を一つお願いできますか。
林 恵: お名前、時間、一文を書きます。
フォン・ラン: 他の名前はさておき、この一行で十分です。
林 恵: 確認します。「フォン・ラン、十五時、ロビーで待つ」。
フォン・ラン: はい、それで結構です。この受付に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この受付でお願いします。Xin lỗi. Làm tại quầy này ạ.
フォン・ラン佐藤様はいらっしゃいますか。Anh/chị Sato có ở đây không ạ?
林 恵ボードがそう示す限り、外出中です。Miễn là bảng ghi vậy, đang ra ngoài ạ.
フォン・ランでは、伝言を一つお願いできますか。Vậy nhờ ghi một tin nhắn được không ạ?
林 恵お名前、時間、一文を書きます。Mình ghi tên, giờ và một dòng.
フォン・ラン他の名前はさておき、この一行で十分です。Tạm gác tên khác, một dòng này là đủ.
林 恵確認します。「フォン・ラン、十五時、ロビーで待つ」。Xác nhận: «Phương Lan, 15 giờ, chờ ở sảnh».
フォン・ランはい、それで結構です。この受付に残ります。Vâng, vậy được. Mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
主体しゅたいchủ thể, trung tâm, cốt lõi——Vocabulary pool
実態じったいthực trạng, tình hình thực tế——Vocabulary pool
実状じつじょうtình hình thực tế——Vocabulary pool
実況じっきょうtruyền hình trực tiếp, tình hình thực tế tại chỗ——Vocabulary pool
実権じっけんthực quyền——Vocabulary pool
実物じつぶつvật thật, đồ thật——Vocabulary pool
実行じっこうthực hiện, thi hành——Vocabulary pool
実施じっしthực hiện, thực thi (thường dùng cho quy định, kỳ thi, khảo sát)——Vocabulary pool
実力じつりょくthực lực——Vocabulary pool
実践じっせんthực tiễn, áp dụng thực tế——Vocabulary pool
実績じっせきthành tích thực tế, kết quả đã đạt được——Vocabulary pool
実例じつれいví dụ thực tế——Vocabulary pool
実務じつむcông việc thực tế, nghiệp vụ——Vocabulary pool
実情じつじょうthực tình, sự thực——Vocabulary pool
口出しくちだしxen vào câu chuyện, can thiệp bằng lời nói——Vocabulary pool
口答えくちごたえcãi lại, trả treo——Vocabulary pool
口先くちさきđầu môi chót lưỡi, lời nói suông——Vocabulary pool
口を揃えるくちをそろえるđồng thanh, cùng nói một lời——Vocabulary pool
口を割るくちをわるthú nhận, mở miệng (nói ra sự thật)——Vocabulary pool
口を滑らせるくちをすべらせるlỡ lời, buột miệng——Vocabulary pool
口を挟むくちをはさむxen ngang, nói leo——Vocabulary pool
手出してだしnhúng tay vào, động tay động chân (đánh nhau)——Vocabulary pool
手分けてわけchia nhau ra làm——Vocabulary pool
手配てはいsắp xếp, chuẩn bị / truy nã——Vocabulary pool
手加減てかげんnương tay, nhẹ tay——Vocabulary pool
手がかりてがかりmanh mối, gợi ý——Vocabulary pool
手回してまわしchuẩn bị trước, sắp xếp trước——Vocabulary pool
手抜きてぬきlàm qua loa, làm bớt xén công đoạn——Vocabulary pool
均衡きんこうcán cân, sự cân bằng——Vocabulary pool
履歴りれきlịch sử (duyệt web, gọi điện), lý lịch——Vocabulary pool
化石かせきhóa thạch / người cổ hủ——Vocabulary pool
兆しきざしdấu hiệu, điềm báo——Vocabulary pool
前兆ぜんちょうđiềm báo trước, triệu chứng báo trước——Vocabulary pool
兆候ちょうこうtriệu chứng, dấu hiệu (thường là xấu)——Vocabulary pool
全快ぜんかいkhỏi hẳn (bệnh), bình phục hoàn toàn——Vocabulary pool
共鳴きょうめいcộng hưởng, hưởng ứng——Vocabulary pool
変遷へんせんbiến thiên, sự thăng trầm, biến đổi theo thời gian——Vocabulary pool
変動へんどうbiến động (giá cả, tình hình)——Vocabulary pool
変貌へんぼうbiến mạo, thay đổi diện mạo/dáng vẻ——Vocabulary pool
変質へんしつbiến chất, thay đổi tính chất——Vocabulary pool
偏差へんさđộ lệch, sự sai khác——Vocabulary pool
存続そんぞくtồn tại, tiếp tục tồn tại——Vocabulary pool
不朽ふきゅうbất hủ——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

明日の朝食は、早朝出発の団体のため六時開始です。

温かい料理は、六時三十分から出します。

六時より前に出る方は、冷たい袋を頼めます。

冷たい袋の依頼は、今夜二十一時までに受付へ。

通常の朝食時間は、翌日から戻ります。
明日の朝食は、早朝出発の団体のため六時開始です。

Bữa sáng ngày mai bắt đầu lúc 6 giờ vì đoàn khởi hành sớm.

温かい料理は、六時三十分から出します。

Món nóng phục vụ từ 6:30.

六時より前に出る方は、冷たい袋を頼めます。

Khách ra trước 6 giờ có thể xin túi đồ lạnh.

冷たい袋の依頼は、今夜二十一時までに受付へ。

Xin túi lạnh phải báo quầy trước 21:00 tối nay.

通常の朝食時間は、翌日から戻ります。

Giờ ăn sáng thường lệ trở lại từ hôm sau.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`V / Adj / N + ものとして`

Giả sử / Xem như là...

Cấu trúc
`V / Adj / N + ものとして`
Giải thích
Dùng để đưa ra một giả định hoặc xem một sự việc là đúng để tiến hành các hành động tiếp theo.

Ví dụ

  • 外出中のものとして伝言を受ける、と林さんは言いました。

    Hayashi nói nhận tin với giả định khách đang ra ngoài.

  • フォン・ランさんは確認済みのものとして、一行で十分だと答えました。

    Phương Lan trả lời coi như đã xác nhận, một dòng là đủ.

Mẫu ngữ pháp

`V-masu / Adj / N + ながら`

Tuy... nhưng... / Mặc dù... nhưng...

Cấu trúc
`V-masu / Adj / N + ながら`
Giải thích
Dùng để diễn tả sự đối lập giữa hai trạng thái, dù có vế A nhưng kết quả lại là vế B trái ngược.

Ví dụ

  • 短いながら、必要な情報は全部入っている、と林さんは言いました。

    Hayashi nói tuy ngắn nhưng đủ thông tin cần.

  • フォン・ランさんは急いでいながら、丁寧に名前を伝えました。

    Tuy đang vội, Phương Lan vẫn nói tên lịch sự.

Mẫu ngữ pháp

`N / V-masu + ながらに (の)`

Trong khi... / Từ khi... (Giữ nguyên trạng thái)

Cấu trúc
`N / V-masu + ながらに (の)`
Giải thích
Dùng để diễn tả một trạng thái được giữ nguyên từ lúc bắt đầu hoặc trong một phạm vi nhất định. Thường dùng với các từ cố định như umarenagara, inagara.

Ví dụ

  • 生まれながらに丁寧な口調だ、と林さんは思いました。

    Hayashi nghĩ giọng nói vốn lịch sự từ đầu.

  • フォン・ランさんは涙ながらにではなく、落ち着いて伝言を頼みました。

    Phương Lan không trong nước mắt mà bình tĩnh nhờ tin nhắn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy sảnh khách sạn, để lại một tin nhắn ngắn” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.