Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy trung tâm cộng đồng, chào người mới và hoàn tất đăng ký

Bài 12 · 4 phần

Tại quầy trung tâm cộng đồng, Phương Lan nói với Hayashi Megumi rằng mình mới và muốn tham gia. Họ điền phiếu và đóng dấu buổi đầu.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy trung tâm cộng đồng, chào người mới và hoàn tất đăng ký

Tại quầy trung tâm cộng đồng, Phương Lan nói với Hayashi Megumi rằng mình mới và muốn tham gia. Họ điền phiếu và đóng dấu buổi đầu.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy trung tâm cộng đồng, chào người mới và hoàn tất đăng ký

Toàn hội thoại

フォン・ラン: こんにちは。公民館の窓口ですよね。
フォン・ラン: 初めてなので、入会したいです。
林 恵: この窓口にあって、最初は初回と記入欄からです。
フォン・ラン: 初心者も含まれますか。
林 恵: ここに書く方は、みな含まれます。記入に限る手順です。
フォン・ラン: 名前を書きます。
林 恵: 初回の欄に印を押しますね。開講に先駆けて、ここまでです。
フォン・ラン: ありがとうございます。この窓口に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこんにちは。公民館の窓口ですよね。Xin chào. Đây là quầy trung tâm cộng đồng đúng không.
フォン・ラン初めてなので、入会したいです。Mình mới nên muốn đăng ký tham gia.
林 恵この窓口にあって、最初は初回と記入欄からです。Tại quầy này, bắt đầu từ buổi đầu và cột ghi tên.
フォン・ラン初心者も含まれますか。Người mới cũng được gồm trong không?
林 恵ここに書く方は、みな含まれます。記入に限る手順です。Ai ghi ở đây đều được gồm. Quy trình tốt nhất là ghi tại đây.
フォン・ラン名前を書きます。Mình ghi tên.
林 恵初回の欄に印を押しますね。開講に先駆けて、ここまでです。Mình đóng dấu ô buổi đầu nhé. Trước khi khai giảng, tới đây thôi.
フォン・ランありがとうございます。この窓口に残ります。Cảm ơn. Mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
野心やしんtham vọng——Vocabulary pool
過失かしつsai lầm, lỗi lầm (do vô ý)——Vocabulary pool
かつてかつてTrước đây đã từng——Vocabulary pool
かねてかねてtrước đây đã, từ trước đã——Vocabulary pool
すかさずすかさずTức khắc, tranh thủ——Vocabulary pool
じきに/もうじきじきに/もうじきChốc lát——Vocabulary pool
ぼつぼつ(と)ぼつぼつ(と)Sắp sửa, dần dần——Vocabulary pool
ちょくちょくちょくちょくthường xuyên——Vocabulary pool
およそおよそkhoảng, đại khái——Vocabulary pool
ごくごくcực kỳ, rất——Vocabulary pool
いたっていたってrất , vô cùng——Vocabulary pool
そこそこそこそこKha khá, vừa vừa, tàm tạm——Vocabulary pool
さんざんさんざんKhó khăn, khổ sở——Vocabulary pool
ぐっとぐっと1 hơi, hơn hẳn,bực mình, đột ngột, đột nhiên——Vocabulary pool
はるかにはるかにHơn nữa, hơn hẳn——Vocabulary pool
がっちりがっちりsăn chắc, thắt chặt, vững chắc——Vocabulary pool
がっしりがっしりchắc chắn, chắc nịch——Vocabulary pool
くっきりくっきりRõ nét, rành mạch——Vocabulary pool
すんなりすんなりthanh thoát, dễ dàng, trơn tru——Vocabulary pool
ぐんぐん(と)ぐんぐん(と)nhanh chóng, mau lẹ——Vocabulary pool
ぐったりぐったりcực kì mệt, kiệt sức, mệt lử——Vocabulary pool
げっそりげっそりgầy xọp đi, suy sụp——Vocabulary pool
ひっそりひっそりyên lặng, lặng lẽ——Vocabulary pool
ごたごたごたごたlộn xộn, hỗn loạn, bối rối——Vocabulary pool
ごちゃごちゃごちゃごちゃlộn xộn, lẫn lộn——Vocabulary pool
べたべたべたべたnhớp nháp, dính dính——Vocabulary pool
さもさもhiển nhiên, rõ ràng, như thể là——Vocabulary pool
さぞさぞchắc chắn , ắt hẳn là——Vocabulary pool
なにとぞなにとぞlàm ơn, vui lòng...——Vocabulary pool
なんなりとなんなりとcái gì cũng, bất cứ thứ gì——Vocabulary pool
どうやらどうやらDường như, hay là——Vocabulary pool
さほどさほどkhông hẳn, không đặc biệt——Vocabulary pool
とうていとうていKhông thể nào ~——Vocabulary pool
いっけんいっけんnhìn qua, thoạt nhìn——Vocabulary pool
いっこうにいっこうにhoàn toàn (không), không lắm——Vocabulary pool
いちがいにいちがいにTuyệt đối, vô điều kiện——Vocabulary pool
なんでもなんでもBất cứ thứ gì, nghe nói là——Vocabulary pool
およびおよびvà, cũng như, với——Vocabulary pool
ならびにならびにvà, đồng thời——Vocabulary pool
もしくはもしくはhoặc là——Vocabulary pool
ただしただしnhưng, tuy nhiên, ngoài ra——Vocabulary pool
なおなおhơn nữa, ngoài ra, mặt khác——Vocabulary pool
ちなみにちなみにnhân đây, tiện thể——Vocabulary pool
だいいちだいいちđầu tiên, quan trọng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

段差のない入口は、側面の入口からご利用ください。

正面のドア横の青い呼び出しボタンを押してください。

職員が、この窓口から側面の入口を開けます。

予約したどの部屋でも、移動式の座席を用意できます。

事前連絡なしで、到着時にアクセスを頼めます。
段差のない入口は、側面の入口からご利用ください。

Lối không bậc lấy qua cửa bên.

正面のドア横の青い呼び出しボタンを押してください。

Xin nhấn nút gọi màu xanh bên cửa chính.

職員が、この窓口から側面の入口を開けます。

Nhân viên sẽ mở cửa bên từ quầy này.

予約したどの部屋でも、移動式の座席を用意できます。

Có thể cung cấp ghế di động trong mọi phòng đã đặt.

事前連絡なしで、到着時にアクセスを頼めます。

Có thể yêu cầu lối tiếp cận khi đến, không cần báo trước.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + にあって`

Ở trong... (Hoàn cảnh, địa điểm)

Cấu trúc
`N + にあって`
Giải thích
Diễn tả trạng thái hoặc hành động xảy ra trong một hoàn cảnh đặc biệt, khó khăn hoặc một địa điểm/vị trí cụ thể.

Ví dụ

  • この窓口にあって、フォン・ランさんは初心者として迎えられました。

    Ở quầy này, Phương Lan được chào đón như người mới.

  • 初回の場にあって、林さんは記入を先にしました。

    Trong buổi đầu, Hayashi để ghi phiếu trước.

Mẫu ngữ pháp

`N / V-ru / V-nai + に限る`

Là nhất/là tốt nhất...

Cấu trúc
`N / V-ru / V-nai + に限る`
Giải thích
Khẳng định một ý kiến cá nhân rằng điều đó là lựa chọn tốt nhất hoặc phương pháp hiệu quả nhất.

Ví dụ

  • 入会は窓口で書くに限る、と林さんは言いました。

    Hayashi nói đăng ký thì ghi tại quầy là nhất.

  • 迷ったら職員に聞くに限る、とフォン・ランさんは思いました。

    Phương Lan nghĩ nếu phân vân thì hỏi nhân viên là nhất.

Mẫu ngữ pháp

`N + に先駆けて`

Tiên phong/đầu tiên...

Cấu trúc
`N + に先駆けて`
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa thực hiện điều gì đó đi trước, dẫn đầu so với những người khác hoặc tổ chức khác.

Ví dụ

  • 開講に先駆けて、林さんは印を押しました。

    Trước khi khai giảng, Hayashi đã đóng dấu.

  • 他の手続きに先駆けて、フォン・ランさんは名前を書きました。

    Trước các thủ tục khác, Phương Lan ghi tên trước.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy trung tâm cộng đồng, chào người mới và hoàn tất đăng ký” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.