Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Trong phòng chung hostel, thống nhất giờ im lặng

Bài 3 · 4 phần

Trong phòng chung hostel, Phương Lan và Tanaka Kenta dừng trước bảng nội quy, thống nhất một mốc giờ im lặng cho chuyện trò, rồi ở lại đây.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Trong phòng chung hostel, thống nhất giờ im lặng

Trong phòng chung hostel, Phương Lan và Tanaka Kenta dừng trước bảng nội quy, thống nhất một mốc giờ im lặng cho chuyện trò, rồi ở lại đây.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Trong phòng chung hostel, thống nhất giờ im lặng

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この共有スペースのハウスルールの板の前で止まろう。
フォン・ラン: 静かな時間の行を読んだよ。二十二時までだね。
田中 健太: 大ホールであれ小部屋であれ、ここは同じ時間が適用されるよ。
フォン・ラン: 他の人が寝ている限り、会話はいつ止める?
田中 健太: 板に「二十二時」と書いて、それに合わせよう。
田中 健太: 遅く入る人がいても、板の時間はそのままだ。
フォン・ラン: うん。この共有スペースに残ろう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの共有スペースのハウスルールの板の前で止まろう。Dừng trước bảng nội quy của không gian chung này nhé.
フォン・ラン静かな時間の行を読んだよ。二十二時までだね。Mình đọc dòng giờ im lặng rồi. Đến 22 giờ nhỉ.
田中 健太大ホールであれ小部屋であれ、ここは同じ時間が適用されるよ。Cho dù đại sảnh hay phòng nhỏ, ở đây cùng một khung giờ áp dụng.
フォン・ラン他の人が寝ている限り、会話はいつ止める?Miễn là người khác đang ngủ, chuyện trò dừng khi nào?
田中 健太板に「二十二時」と書いて、それに合わせよう。Ghi «22 giờ» lên bảng rồi làm theo đó.
田中 健太遅く入る人がいても、板の時間はそのままだ。Dù có người vào muộn, giờ trên bảng vẫn vậy.
フォン・ランうん。この共有スペースに残ろう。Ừ. Ở lại phòng chung này nhé.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
青春せいしゅんthanh xuân, tuổi trẻ——Vocabulary pool
顔つきかおつきbiểu cảm khuôn mặt, vẻ mặt——Vocabulary pool
身の回りみのまわりviệc thường ngày——Vocabulary pool
身振りみぶりcử chỉ, điệu bộ——Vocabulary pool
迷信めいしんmê tín——Vocabulary pool
雇用こようthuê mướn, việc làm——Vocabulary pool
食物しょくもつđồ ăn, thực phẩm——Vocabulary pool
隅すみgóc, xó——Vocabulary pool
運営うんえいquản lý, vận hành——Vocabulary pool
面会めんかいgặp gỡ——Vocabulary pool
返却へんきゃくhoàn trả, trả lại——Vocabulary pool
迫力はくりょくlôi cuốn, quyến rũ (mạnh mẽ)——Vocabulary pool
適応てきおうthích ứng——Vocabulary pool
革新かくしんđổi mới——Vocabulary pool
こするこするchà xát, lau, dụi, cọ——Vocabulary pool
さするさするxoa bóp——Vocabulary pool
なでるなでるxoa, sờ——Vocabulary pool
いじるいじるchạm vào, nghịch, mày mò——Vocabulary pool
かき回すかきまわすkhuấy, quấy trộn, lục soát——Vocabulary pool
つまむつまむbịt mũi, nhón, gắp, véo——Vocabulary pool
つかむつかむbắt, tóm, nắm bắt——Vocabulary pool
ねじれるねじれるbị xoắn, bị vặn——Vocabulary pool
ねじるねじるxoắn, vặn——Vocabulary pool
ひねるひねるvặn (vòi, cổ), xoay——Vocabulary pool
ちぎれるちぎれるđứt, rách——Vocabulary pool
ちぎるちぎるxé, tách ra——Vocabulary pool
くむくむmúc, vẽ——Vocabulary pool
くわえるくわえるngậm, ngoạm——Vocabulary pool
なめるなめるliếm, coi thường——Vocabulary pool
うつむくうつむくnhìn xuống, cúi mặt——Vocabulary pool
はうはうbò, trườn——Vocabulary pool
くぐるくぐるvượt qua, đi qua (dưới vật gì đó)——Vocabulary pool
ささやくささやくthì thầm, xì xào——Vocabulary pool
かばうかばうbao che, che chở, bảo vệ——Vocabulary pool
からかうからかうtrêu chọc, giễu cợt——Vocabulary pool
せかすせかすthúc giục, hối thúc——Vocabulary pool
むっとするむっとするbực mình, sưng sỉa——Vocabulary pool
ぞっとするぞっとするrùng mình, ghê rợn——Vocabulary pool
ぎょっとするぎょっとするgiật mình, hốt hoảng——Vocabulary pool
にじむにじむloang ra, nhòe, rớm——Vocabulary pool
ぼやけるぼやけるmờ đi, nhạt nhòa——Vocabulary pool
かなうかなうtrở thành hiện thực, đạt được——Vocabulary pool
かなえるかなえるbiến (ước mơ) thành hiện thực——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

大きなテーブルは、学習グループのために予約できます。

空いている時間の横に、グループ名を一つ書いてください。

予約は九十分までです。

連続するグループの間に、十分空けてください。

未使用の予約は、十五分後に解放されます。
大きなテーブルは、学習グループのために予約できます。

Bàn lớn có thể đặt trước cho nhóm học.

空いている時間の横に、グループ名を一つ書いてください。

Xin ghi một tên nhóm cạnh khung giờ còn trống.

予約は九十分までです。

Mỗi lần đặt tối đa chín mươi phút.

連続するグループの間に、十分空けてください。

Giữa các nhóm liên tiếp xin để trống mười phút.

未使用の予約は、十五分後に解放されます。

Đặt chỗ không nhận sẽ được mở lại sau mười lăm phút.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N1 + であれ + N2 + であれ`

Cho dù là... hay cho dù là...

Cấu trúc
`N1 + であれ + N2 + であれ`
Giải thích
Dùng để liệt kê hai ví dụ cùng loại để nhấn mạnh rằng trong bất kỳ trường hợp nào thì kết quả vẫn như nhau.

Ví dụ

  • 大ホールであれ小部屋であれ、静かな時間は同じだと田中さんは言いました。

    Tanaka nói cho dù đại sảnh hay phòng nhỏ, giờ im lặng vẫn giống nhau.

  • 平日であれ休日であれ、フォン・ランさんは板の時間を守ります。

    Cho dù ngày thường hay ngày nghỉ, Phương Lan vẫn giữ giờ trên bảng.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + が早いか`

Vừa mới... thì đã ngay lập tức...

Cấu trúc
`V-ru + が早いか`
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời ngay sau một hành động khác. Thường dùng cho các sự việc bất ngờ hoặc tốc độ cực nhanh.

Ví dụ

  • ドアが開くが早いか、誰かが入ってきた、と田中さんは言いました。

    Tanaka nói cửa vừa mở thì đã có người vào.

  • フォン・ランさんは板を見るが早いか、時間を指さしました。

    Phương Lan vừa nhìn bảng thì đã chỉ vào giờ.

Mẫu ngữ pháp

`N + がてら / V-masu + がてら`

Nhân tiện / Sẵn tiện...

Cấu trúc
`N + がてら / V-masu + がてら`
Giải thích
Dùng khi thực hiện một hành động chính, đồng thời tận dụng cơ hội đó để thực hiện một hành động khác. Hành động đi kèm thường là đi dạo, mua sắm hoặc thăm hỏi.

Ví dụ

  • 散歩がてら、共有スペースの板を見に行ったとフォン・ランさんは言いました。

    Phương Lan nói nhân tiện đi dạo thì ghé xem bảng ở phòng chung.

  • 買い物がてら、田中さんはハウスルールを確認しました。

    Nhân tiện mua đồ, Tanaka kiểm tra nội quy nhà.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong phòng chung hostel, thống nhất giờ im lặng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.