Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại bàn thư viện, sửa một đoạn văn: giữ, cắt, làm rõ

Bài 18 · 4 phần

Tại thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với một bản nháp. Họ quyết định giữ, cắt hay làm rõ từng phần đoạn văn, rồi ở lại bàn.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Tại bàn thư viện, sửa một đoạn văn: giữ, cắt, làm rõ

Tại thư viện, Phương Lan và Tanaka Kenta ngồi với một bản nháp. Họ quyết định giữ, cắt hay làm rõ từng phần đoạn văn, rồi ở lại bàn.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 田中 健太
Tại bàn thư viện, sửa một đoạn văn: giữ, cắt, làm rõ

Toàn hội thoại

フォン・ラン: この机に座ろう。一段落の下書きを出したよ。
フォン・ラン: この文は長すぎるよ。ポイントは一行目にあるとあってね。
田中 健太: じゃあ、一行目は残して、最後の行は切ろう。
フォン・ラン: 最後の行は無駄ではないとみえても、意味がぼやけてる。
田中 健太: 表に書くね。残す、切る、明確にする。
田中 健太: 人文学の講義はさておき、今日はただこの段落だ。
フォン・ラン: うん。この机に残って直し続けよう。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランこの机に座ろう。一段落の下書きを出したよ。Ngồi bàn này nhé. Mình lấy bản nháp một đoạn ra rồi.
フォン・ランこの文は長すぎるよ。ポイントは一行目にあるとあってね。Câu này dài quá. Điểm chính đã ở dòng một rồi.
田中 健太じゃあ、一行目は残して、最後の行は切ろう。Vậy giữ dòng đầu, cắt dòng cuối đi.
フォン・ラン最後の行は無駄ではないとみえても、意味がぼやけてる。Dòng cuối không phải vô dụng, nhưng nghĩa còn mơ hồ.
田中 健太表に書くね。残す、切る、明確にする。Mình ghi bảng: giữ, cắt, làm rõ.
田中 健太人文学の講義はさておき、今日はただこの段落だ。Bỏ qua chuyện bài giảng nhân văn, hôm nay chỉ đoạn này thôi.
フォン・ランうん。この机に残って直し続けよう。Ừ. Ở lại bàn này rồi tiếp tục sửa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 44
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
ソフトなソフトなmềm mại, nhẹ nhàng——Vocabulary pool
ハードなハードなcứng, khó——Vocabulary pool
フォーマルなフォーマルなtrang trọng, lễ nghi——Vocabulary pool
カジュアルなカジュアルなxuề xòa, bình dị——Vocabulary pool
シンプルなシンプルなđơn giản——Vocabulary pool
ドライなドライkhô khan, lạnh lùng——Vocabulary pool
シビアなシビアなgay gắt, khắt khe, khắc nghiệt——Vocabulary pool
ピンチピンチkhủng hoảng, khó khăn——Vocabulary pool
セーフセーフvừa đủ, vừa kịp——Vocabulary pool
マンネリズムマンネリズムlặp đi lặp lại, không có sáng tạo——Vocabulary pool
バラエティーバラエティーrất nhiều loại——Vocabulary pool
パワーパワーnăng lượng, sức mạnh——Vocabulary pool
バイタリティーバイタリティーdẻo dai, khả năng tồn tại lâu dài——Vocabulary pool
ダイナミックなダイナミックなnăng động, sinh động——Vocabulary pool
スタミナスタミナtinh lực, thể lực, tinh lực——Vocabulary pool
ピークピークđỉnh, đỉnh cao, phong độ——Vocabulary pool
クライマックスクライマックスđỉnh cao, đỉnh điểm——Vocabulary pool
コントラストコントラストđối lập, đối lại, phản——Vocabulary pool
クリアクリアrõ ràng, xóa——Vocabulary pool
トーントーンÂm điệu, tông, giọng——Vocabulary pool
ニュアンスニュアンスsắc thái, vẻ, cảm nhận——Vocabulary pool
フィーリングフィーリングcảm xúc, nhạy cảm——Vocabulary pool
ギャップギャップkhoảng cách——Vocabulary pool
ステレオタイプなステレオタイプなrập khuôn, định kiến——Vocabulary pool
フィルターフィルターlọc——Vocabulary pool
ベースベースcơ bản, cơ sở——Vocabulary pool
ネットワークネットワークmạng lưới——Vocabulary pool
テクノロジーテクノロジーcông nghệ——Vocabulary pool
テクニックテクニックkỹ thuật, tiểu xảo——Vocabulary pool
メカニズムメカニズムcơ chế——Vocabulary pool
プロセスプロセスquá trình, gia công——Vocabulary pool
フィードバックフィードバックphản hồi——Vocabulary pool
コンセプトコンセプトkhái niệm, hình thức——Vocabulary pool
ポリシーポリシーPhong cách, quan điểm——Vocabulary pool
シミュレーションシミュレーションmô phỏng——Vocabulary pool
ターンするターンするquay đầu, quay trở lại——Vocabulary pool
シフトするシフトするca làm——Vocabulary pool
チェンジするチェンジするthay đổi——Vocabulary pool
フォームフォームKhuôn mẫu, tư thế, dáng——Vocabulary pool
ポーズポーズlàm mẫu, tạo dáng, ngắt nhịp——Vocabulary pool
タイミングタイミングthời điểm——Vocabulary pool
スムーズなスムーズなtrôi chảy, thuận lợi——Vocabulary pool
サイクルサイクルtuần hoàn——Vocabulary pool
ジェンダージェンダーgiới tính——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

44 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

この本の返却期限は、九月十二日です。

予約が入っていなければ、二回まで延長できます。

延長は、返却時刻の前に済ませてください。

延滞には日ごとの料金がかかり、上限は弁償額までです。

この机の横の返却口は、閉館後も開いています。
この本の返却期限は、九月十二日です。

Hạn trả sách này là ngày 12 tháng 9.

予約が入っていなければ、二回まで延長できます。

Nếu không có người đặt trước, có thể gia hạn tối đa hai lần.

延長は、返却時刻の前に済ませてください。

Xin hoàn tất gia hạn trước giờ đến hạn trả.

延滞には日ごとの料金がかかり、上限は弁償額までです。

Trả muộn bị tính phí theo ngày, tối đa đến mức bồi hoàn.

この机の横の返却口は、閉館後も開いています。

Khe trả sách cạnh bàn này vẫn mở sau giờ đóng cửa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N / V-plain + とあれば`

Nếu là... thì (Sẵn lòng/Đương nhiên)...

Cấu trúc
`N / V-plain + とあれば`
Giải thích
Dùng khi muốn nói "nếu vì một mục đích hoặc hoàn cảnh đặc biệt nào đó" thì sẽ thực hiện một hành động tương ứng (thường là sẵn lòng làm điều gì đó khó khăn).

Ví dụ

  • 締め切りとあれば、フォン・ランさんは夜でも直します。

    Nếu là hạn nộp thì Phương Lan sửa cả ban đêm.

  • 課題とあれば、田中さんもこの机に残ります。

    Nếu là bài tập thì Tanaka cũng ở lại bàn này.

Mẫu ngữ pháp

`N / V-plain + とあって`

Bởi vì... (Hoàn cảnh đặc biệt)

Cấu trúc
`N / V-plain + とあって`
Giải thích
Dùng để nêu lên một hoàn cảnh hoặc điều kiện đặc biệt, dẫn đến một kết quả tất yếu hoặc một phản ứng tự nhiên từ mọi người.

Ví dụ

  • 下書き直しとあって、二人は静かに話しています。

    Vì đang sửa nháp nên hai người nói khẽ.

  • ポイントが一行目にあるとあって、フォン・ランさんは最後を切ろうとします。

    Vì điểm chính đã ở dòng một nên Phương Lan muốn cắt phần cuối.

Mẫu ngữ pháp

`V-plain / N / Adj + とみえて`

Dường như... (Dựa trên bằng chứng khách quan)

Cấu trúc
`V-plain / N / Adj + とみえて`
Giải thích
Dùng để đưa ra suy luận của người nói dựa trên một căn cứ, hiện tượng thực tế đang quan sát được.

Ví dụ

  • 最後の行は不明だとみえて、田中さんは明確化を書きました。

    Dường như dòng cuối chưa rõ nên Tanaka ghi mục làm rõ.

  • フォン・ランさんは納得したとみえて、机に残ると言いました。

    Dường như Phương Lan đã đồng ý nên nói sẽ ở lại bàn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại bàn thư viện, sửa một đoạn văn: giữ, cắt, làm rõ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.