Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại cửa sổ bến xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến

Bài 5 · 4 phần

Tại cửa sổ bến xe buýt, Phương Lan và Hayashi Megumi xử lý một phiếu sau khi lỡ chuyến, rồi ở lại cửa sổ này.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại cửa sổ bến xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến

Tại cửa sổ bến xe buýt, Phương Lan và Hayashi Megumi xử lý một phiếu sau khi lỡ chuyến, rồi ở lại cửa sổ này.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại cửa sổ bến xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この窓口でお願いします。
フォン・ラン: 切符を見せます。もう発車してしまいました。
林 恵: 枠が閉まっている限り、この用紙に押印できます。
フォン・ラン: それは、今日の後の便に乗れるという意味ですか。
林 恵: 必ずしもそうではありません。この用紙です。
フォン・ラン: わかりました。この窓口で記入します。
林 恵: はい。ここに押印します。
フォン・ラン: ありがとうございます。この窓口に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この窓口でお願いします。Xin lỗi. Làm tại cửa sổ này ạ.
フォン・ラン切符を見せます。もう発車してしまいました。Mình đưa vé đây. Chuyến đã khởi hành rồi ạ.
林 恵枠が閉まっている限り、この用紙に押印できます。Miễn là khung giờ đã đóng, có thể đóng dấu trên phiếu này.
フォン・ランそれは、今日の後の便に乗れるという意味ですか。Vậy có nghĩa là lên được chuyến sau hôm nay không ạ?
林 恵必ずしもそうではありません。この用紙です。Không nhất thiết vậy. Là phiếu này thôi.
フォン・ランわかりました。この窓口で記入します。Dạ hiểu. Mình điền tại cửa sổ này.
林 恵はい。ここに押印します。Vâng. Đóng dấu ở đây.
フォン・ランありがとうございます。この窓口に残ります。Cảm ơn. Mình ở lại cửa sổ này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
言いつけるいいつけるmách lẻo, sai bảo, yêu cầu——Vocabulary pool
見かけるみかけるnhìn thấy, bắt gặp——Vocabulary pool
見分けるみわけるphân biệt——Vocabulary pool
見渡すみわたすnhìn khắp, nhìn xung quanh——Vocabulary pool
見落とすみおとすbỏ qua, bỏ sót——Vocabulary pool
途切れるとぎれるbị gián đoạn——Vocabulary pool
途絶えるとだえるbị ngừng hẳn, mất (liên lạc)——Vocabulary pool
茂るしげるum tùm, rậm rạp——Vocabulary pool
耕すたがやすcày, cấy, canh tác——Vocabulary pool
負かすまかすđánh bại——Vocabulary pool
襲うおそうtấn công, ập đến——Vocabulary pool
雇うやとうthuê, mướn, tuyển dụng——Vocabulary pool
養うやしなうnuôi dưỡng, vun đắp, rèn luyện——Vocabulary pool
耐えるたえるchịu đựng, tương xứng, chịu được——Vocabulary pool
顧みるかえりみるnhìn lại (quá khứ), ngoái lại, quan tâm——Vocabulary pool
試みるこころみるthử, cố gắng——Vocabulary pool
賑わうにぎわうnáo nhiệt, đông đúc——Vocabulary pool
厳重なげんじゅうなnghiêm ngặt, cẩn mật——Vocabulary pool
十分なじゅうぶんなđầy đủ, thỏa mãn——Vocabulary pool
大幅なおおはばなđáng kể, mạnh mẽ (thay đổi)——Vocabulary pool
乏しいとぼしいnghèo nàn, thiếu thốn——Vocabulary pool
僅かなわずかなvẻn vẹn, một ít, lượng nhỏ——Vocabulary pool
かすかなかすかなthấp thoáng, nhỏ bé, mờ nhạt——Vocabulary pool
不適切なふてきせつなkhông thích hợp——Vocabulary pool
固有のこゆうのcố hữu, đặc trưng vốn có——Vocabulary pool
夥しいおおびろしいnhiều khiếp khủng, vô số——Vocabulary pool
堪能なたんのうなtài giỏi, thông thạo / tận hưởng——Vocabulary pool
完璧なかんぺきなhoàn hảo, hoàn mỹ——Vocabulary pool
万全なばんぜんなvạn toàn, chu đáo, không sai sót——Vocabulary pool
劇的なげきてきなkịch tính, đột ngột——Vocabulary pool
些細なささいなnhỏ nhặt, vụn vặt——Vocabulary pool
安易なあんいなdễ dãi, đơn giản (đến mức cẩu thả)——Vocabulary pool
不潔なふけつなkhông sạch sẽ, dơ bẩn——Vocabulary pool
内気なうちきなnhút nhát, rụt rè, sống nội tâm——Vocabulary pool
執拗なしつようなngoan cố, kiên trì, lỳ lợm——Vocabulary pool
単調なたんちょうなđơn điệu, tẻ nhạt——Vocabulary pool
厚かましいあつかましいmặt dày, trơ tráo, không biết xấu hổ——Vocabulary pool
卑劣なひれつなhèn hạ, bỉ ổi——Vocabulary pool
冷酷なれいこくなlạnh lùng, tàn nhẫn——Vocabulary pool
不遜なふそんなkiêu ngạo, ngạo mạn——Vocabulary pool
傲慢なごうまんなngạo mạn, kiêu căng——Vocabulary pool
卑屈なひくつなkhúm núm, thấp hèn, quỵ lụy——Vocabulary pool
うつろなうつろなtrống rỗng, vô hồn (thường chỉ ánh mắt)——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

小さなロッカーは、案内窓口の横にあります。

各ロッカーは、最大十二時間まで使えます。

大きすぎる荷物は、有人の預かり所へ出してください。

深夜零時を過ぎた荷物は、遺失物へ移します。

受け取りには、ロッカーのレシートが必要です。
小さなロッカーは、案内窓口の横にあります。

Tủ gửi nhỏ nằm cạnh cửa sổ thông tin.

各ロッカーは、最大十二時間まで使えます。

Mỗi tủ dùng tối đa mười hai giờ.

大きすぎる荷物は、有人の預かり所へ出してください。

Hành lý quá cỡ xin gửi ở quầy có nhân viên.

深夜零時を過ぎた荷物は、遺失物へ移します。

Đồ còn sau nửa đêm sẽ chuyển sang thất lạc.

受け取りには、ロッカーのレシートが必要です。

Nhận đồ cần hóa đơn tủ gửi.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N (Số lượng/Giá tiền) + からする`

Có tới / Hơn... (Dùng cho giá cả, số lượng)

Cấu trúc
`N (Số lượng/Giá tiền) + からする`
Giải thích
Dùng khi muốn nhấn mạnh một con số quá lớn hoặc một mức giá quá cao.

Ví dụ

  • 千円からする手数料は要らない、と林さんは説明しました。

    Hayashi giải thích không cần phí tới cả nghìn yên.

  • フォン・ランさんは二時間からする待ち時間は避けたいと言いました。

    Phương Lan nói muốn tránh chờ tới cả hai giờ.

Mẫu ngữ pháp

`N + かたがた`

Nhân tiện / Sẵn tiện... (Trang trọng)

Cấu trúc
`N + かたがた`
Giải thích
Dùng khi thực hiện một hành động với hai mục đích cùng lúc. Đây là cách nói trang trọng, thường dùng trong thư từ hoặc chào hỏi công việc.

Ví dụ

  • お礼かたがた、フォン・ランさんは窓口に立ちました。

    Nhân tiện cảm ơn, Phương Lan đứng tại cửa sổ.

  • ご報告かたがた、林さんは用紙を渡しました。

    Nhân tiện báo cáo, Hayashi đưa phiếu.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru / N-no + かたわら`

Bên cạnh việc... thì cũng... / Vừa làm... vừa làm...

Cấu trúc
`V-ru / N-no + かたわら`
Giải thích
Thường dùng để nói về việc một người làm hai công việc hoặc hai hoạt động khác nhau song song (thường là một việc chính và một việc làm thêm/sở thích).

Ví dụ

  • フォン・ランさんは勉強のかたわら、この窓口の手続きも覚えます。

    Bên cạnh việc học, Phương Lan cũng nhớ thủ tục cửa sổ này.

  • 林さんは窓口業務のかたわら、案内もしています。

    Bên cạnh công việc cửa sổ, Hayashi cũng hướng dẫn.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại cửa sổ bến xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.