Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · JP · c1

Tại quầy nhà thuốc, so sánh hai sản phẩm theo công dụng và chọn một

Bài 23 · 4 phần

Tại quầy nhà thuốc, Phương Lan đưa hai chai cho Hayashi Megumi. Họ so sánh công dụng, chọn một chai, rồi ở lại quầy.

Section

4

Nội dung

24

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại quầy nhà thuốc, so sánh hai sản phẩm theo công dụng và chọn một

Tại quầy nhà thuốc, Phương Lan đưa hai chai cho Hayashi Megumi. Họ so sánh công dụng, chọn một chai, rồi ở lại quầy.

Nhân vật

  • フォン・ラン
  • 林 恵
Tại quầy nhà thuốc, so sánh hai sản phẩm theo công dụng và chọn một

Toàn hội thoại

フォン・ラン: すみません。この窓口で相談できますか。
フォン・ラン: この二本をカウンターに置きます。
林 恵: 違いは用途です。宣伝文句ではありません。
フォン・ラン: ラベルが明確な限り、こちらの瓶で合っているようです。
林 恵: 実際に必要なのは、どちらですか。
フォン・ラン: では、これを選んで、もう一本は脇へ置きます。
林 恵: 短い使い方のメモを印刷しますね。
フォン・ラン: ありがとうございます。この窓口に残ります。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng NhậtNghĩa ViệtAudio
フォン・ランすみません。この窓口で相談できますか。Xin lỗi. Tư vấn ở quầy này được không ạ.
フォン・ランこの二本をカウンターに置きます。Mình đặt hai chai lên quầy.
林 恵違いは用途です。宣伝文句ではありません。Khác ở công dụng, không phải khẩu hiệu.
フォン・ランラベルが明確な限り、こちらの瓶で合っているようです。Miễn là nhãn rõ thì chai này có vẻ đúng.
林 恵実際に必要なのは、どちらですか。Thực ra bạn cần cái nào ạ?
フォン・ランでは、これを選んで、もう一本は脇へ置きます。Vậy chọn chai này, để chai kia sang một bên.
林 恵短い使い方のメモを印刷しますね。Tôi in ghi chú dùng ngắn nhé.
フォン・ランありがとうございます。この窓口に残ります。Cảm ơn ạ. Mình ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 43
Bảng từ vựng
TừHiraganaNghĩaAudioHìnhNguồn
吊るつるxiên, đưa lên, treo, cẩu——Vocabulary pool
吊るすつるすtreo, mắc lên——Vocabulary pool
研ぐとぐmài, làm sắc, giũa, vo (gạo)——Vocabulary pool
揉むもむBóp, xoa bóp, mát xa——Vocabulary pool
揺さぶるゆさぶるLay chuyển, lay động——Vocabulary pool
懐くなつくBị bám lấy, theo đuổi, thân thiết——Vocabulary pool
構うかまうquan tâm, để tâm——Vocabulary pool
怯えるおびえるbị dọa, bị giật mình, sợ hãi——Vocabulary pool
戸惑うとまどうHoang mang, lúng túng, bối rối——Vocabulary pool
慎むつつしむcẩn thận, thận trọng, hạn chế——Vocabulary pool
惜しむおしむTiếc nuối, tận dụng——Vocabulary pool
手こずるてこずるBó tay, bất trị, lì lợm, bế tắc——Vocabulary pool
懲りるこりるNản lòng, sáng mắt ra——Vocabulary pool
咎めるとがめるCắn rứt, khiển trách——Vocabulary pool
償うつぐなうBù lại, chuộc lỗi——Vocabulary pool
凝るこるSay mê, tinh tế, trau chuốt...——Vocabulary pool
凝らすこらすtập trung, tìm tòi——Vocabulary pool
徹するてっするNhất quán, kiên định đến cùng——Vocabulary pool
極めるきわめるCực kì, cùng cực, tận cùng...——Vocabulary pool
掲げるかかげるTreo lên, nêu lên, đăng lên——Vocabulary pool
図るはかるTiến hành, lên kế hoạch——Vocabulary pool
操るあやつるvận hành, thông thạo, điều khiển, trôi chảy, thuần thục——Vocabulary pool
施すほどこすBan phát, tiến hành, thêm vào——Vocabulary pool
滞るとどこおるĐình trệ, tồn đọng, bị chậm——Vocabulary pool
据え置くすえおくdựng đứng, hoãn lại, để nguyên——Vocabulary pool
携わるたずさわるtham gia vào, liên quan đến——Vocabulary pool
携えるたずさえるMang theo, chung tay, hợp tác——Vocabulary pool
募るつのるChiêu mộ, thu hút,ngày càng mạnh, trưng cầu ý kiến——Vocabulary pool
押し寄せるおしよせるChen chúc, ập đến, bao vây——Vocabulary pool
探るさぐるThăm dò, tìm ra, làm sáng tỏ——Vocabulary pool
欺くあざむくĐánh lừa, lừa dối——Vocabulary pool
籠るこもるTràn đầy, giam mình——Vocabulary pool
潜むひそむTiềm ẩn, tiềm tàng, ẩn nấp, núp, trốn——Vocabulary pool
潜めるひそめるẩn giấu, che giấu——Vocabulary pool
揺らぐゆらぐlung lay, lay động, rung lắc——Vocabulary pool
揉めるもめるXích mích, tranh cãi, mâu thuẫn——Vocabulary pool
歪むゆがむcong, vênh, méo, lệch lạc——Vocabulary pool
嵩張るかさばるcồng kềnh——Vocabulary pool
嵩むかさむTăng lên, nhiều lên——Vocabulary pool
廃れるすたれるlỗi mốt, lỗi thời——Vocabulary pool
潤ううるおうẩm ướt, hưởng lợi, dư dả——Vocabulary pool
潤すうるおすGiải khát, mang lại lợi ích——Vocabulary pool
和らぐやわらぐThả lỏng, làm giảm bớt, dịu đi——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

43 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

本日、この薬局の窓口は十九時に閉店します。

十八時三十分までに受けた処方箋は、閉店前に調製します。

それ以降の依頼は、夜間薬局で受け取れることがあります。

住所と電話番号は、下に印刷されています。

緊急の医療相談は、クリニックの回線で受け付けます。
本日、この薬局の窓口は十九時に閉店します。

Hôm nay quầy nhà thuốc này đóng lúc 19:00.

十八時三十分までに受けた処方箋は、閉店前に調製します。

Đơn nhận trước 18:30 sẽ được pha trước giờ đóng cửa.

それ以降の依頼は、夜間薬局で受け取れることがあります。

Yêu cầu sau đó có thể nhận tại nhà thuốc đêm.

住所と電話番号は、下に印刷されています。

Địa chỉ và số điện thoại in phía dưới.

緊急の医療相談は、クリニックの回線で受け付けます。

Tư vấn y tế khẩn vẫn qua đường dây phòng khám.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

`N + をよそに`

Mặc kệ/Bất chấp... (Sự lo lắng, lời nói của người khác)

Cấu trúc
`N + をよそに`
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động hoặc tình trạng diễn ra mà hoàn toàn phớt lờ đi sự lo lắng, kỳ vọng, hay sự chú ý của những người xung quanh.

Ví dụ

  • 混雑をよそに、フォン・ランさんは二本を並べました。

    Phương Lan xếp hai chai bất chấp cảnh đông.

  • 宣伝をよそに、林さんは用途だけを説明しました。

    Hayashi chỉ giải thích công dụng, bất chấp khẩu hiệu.

Mẫu ngữ pháp

`V-ru + や否や`

Ngay khi vừa... thì đã...

Cấu trúc
`V-ru + や否や`
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như tức thì sau một hành động khác, mang tính bất ngờ hoặc diễn biến nhanh chóng.

Ví dụ

  • 瓶を置くや否や、林さんは用途の違いを話し始めました。

    Vừa đặt chai xuống, Hayashi đã bắt đầu nói khác biệt công dụng.

  • 選ぶや否や、フォン・ランさんはもう一本を脇へ置きました。

    Vừa chọn xong, Phương Lan đã để chai kia sang một bên.

Mẫu ngữ pháp

`V-masu + ようがない`

Không còn cách nào khác để... / Hết cách rồi...

Cấu trúc
`V-masu + ようがない`
Giải thích
Dùng để diễn tả một tình trạng bế tắc, hoàn toàn không có phương thức hay cách thức nào để thực hiện hành động đó.

Ví dụ

  • ラベルが読めなければ、選びようがない。

    Nếu không đọc được nhãn thì hết cách chọn.

  • 用途が分からなければ、勧めようがない、と林さんは言いました。

    Hayashi nói nếu không biết công dụng thì hết cách khuyên.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại quầy nhà thuốc, so sánh hai sản phẩm theo công dụng và chọn một” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · JP · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.