Học liệu · EN · a1

Siêu thị: Hôm nay có mở không?

Bài 23 · 4 phần

Tuấn Nguyễn và Yumi Nakamura đang ở siêu thị. Hai người bạn kiểm tra xem siêu thị đóng cửa vào ngày nào.

Section

4

Nội dung

20

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Siêu thị: Hôm nay có mở không?

Tuấn Nguyễn và Yumi Nakamura đang ở siêu thị. Hai người bạn kiểm tra xem siêu thị đóng cửa vào ngày nào.

Nhân vật

  • Yumi Nakamura
  • Tuan Nguyen
Siêu thị: Hôm nay có mở không?

Toàn hội thoại

Yumi Nakamura: The door sign is here.
Tuan Nguyen: Is it open today?
Yumi Nakamura: Yes, it is open today.
Tuan Nguyen: Is it open on Sunday?
Yumi Nakamura: No, it is closed on Sunday.
Tuan Nguyen: Is it open on Saturday?
Yumi Nakamura: Yes, it is open on Saturday.
Tuan Nguyen: Okay, we stay at this door.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Yumi NakamuraThe door sign is here.Biển cửa ở đây.
Tuan NguyenIs it open today?Hôm nay nó mở không?
Yumi NakamuraYes, it is open today.Vâng, hôm nay nó mở.
Tuan NguyenIs it open on Sunday?Chủ nhật nó có mở không?
Yumi NakamuraNo, it is closed on Sunday.Không, Chủ nhật nó đóng cửa.
Tuan NguyenIs it open on Saturday?Thứ Bảy nó có mở không?
Yumi NakamuraYes, it is open on Saturday.Vâng, thứ Bảy nó mở.
Tuan NguyenOkay, we stay at this door.Được rồi, chúng ta ở lại chỗ cửa này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 25
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
am/æm, əm, m/Là, thì, ở——Vocabulary pool
beach/bi:tʃ/Bãi biển——Vocabulary pool
bird/bə:d/Con chim——Vocabulary pool
catch/kætʃ/Sự bắt, cái bắt——Vocabulary pool
dig/dig/Sự đào, sự bới, sự xới——Vocabulary pool
farmer/'fɑ:mə/Người nông dân——Vocabulary pool
habit/'hæbit/Thói quen——Vocabulary pool
hill/hil/Đồi, gò, cồn——Vocabulary pool
july/dʤu:'lai/Tháng thứ bảy trong năm dương lịch——Vocabulary pool
let/let/Cho phép, để cho——Vocabulary pool
meet/mi:t/Gặp, gặp gỡ (một người)——Vocabulary pool
must/mʌst - məst/Phải, cần phải, nên——Vocabulary pool
one/wʌn/Số một——Vocabulary pool
over/'ouvə/Qua, sang——Vocabulary pool
pen/pen/Bút, dụng cụ viết——Vocabulary pool
potato/pə'teitou/Khoai tây——Vocabulary pool
rice/rais/Cây lúa——Vocabulary pool
see/si:/Nhìn thấy, trông thấy——Vocabulary pool
sixteen/'siks'ti:n/Số mười sáu——Vocabulary pool
terrible/'terəbl/Khủng khiếp, ghê gớm, dễ sợ——Vocabulary pool
today/tə'dei/Vào hôm nay——Vocabulary pool
uncle/'ʌɳkl/Chú, bác, cậu, dượng——Vocabulary pool
way/wei/Đường, lối đi, con đường——Vocabulary pool
well/wel/Khoẻ mạnh——Vocabulary pool
yet/jet/Còn, hãy còn, còn nữa——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

25 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

A community board is inside the supermarket.

One neighbour usually washes a car on Sunday morning.

The wash is in this car park.

You must bring a bucket from home.

Finish before noon.
A community board is inside the supermarket.

Một bảng thông báo cộng đồng ở bên trong siêu thị.

One neighbour usually washes a car on Sunday morning.

Một người hàng xóm thường rửa xe ô tô vào sáng Chủ nhật.

The wash is in this car park.

Chỗ rửa xe ở ngay bãi đỗ xe này.

You must bring a bucket from home.

Bạn phải mang một cái xô từ nhà.

Finish before noon.

Hãy hoàn thành trước buổi trưa.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 3

Mẫu ngữ pháp

Asking if open today.

Hỏi xem có mở cửa hôm nay không.

Cấu trúc
Asking if open today.
Giải thích
Dùng cấu trúc 'Is it open today?' để hỏi một địa điểm có mở cửa vào hôm nay không.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen, is it open today?

    Tuấn Nguyễn, hôm nay nó mở không?

Mẫu ngữ pháp

Saying closed on + day.

Nói rằng một địa điểm đóng cửa vào ngày nào đó.

Cấu trúc
Saying closed on + day.
Giải thích
Dùng 'is closed on + thứ' để nói địa điểm không mở cửa vào ngày đó.

Ví dụ

  • Yumi Nakamura, it is closed on Sunday.

    Yumi Nakamura, Chủ nhật nó đóng cửa.

Mẫu ngữ pháp

Saying open on + day.

Nói rằng một địa điểm mở cửa vào ngày nào đó.

Cấu trúc
Saying open on + day.
Giải thích
Dùng 'is open on + thứ' để nói địa điểm mở cửa vào ngày đó.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen, it is open on Saturday.

    Tuấn Nguyễn, thứ Bảy nó mở cửa.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Siêu thị: Hôm nay có mở không?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.