Học liệu · EN · a1

Tại Công viên City

Bài 4 · 4 phần

Tuấn và Yumi đang ở Công viên City. Hai người bạn lên kế hoạch tùy theo thời tiết ngay tại công viên.

Section

4

Nội dung

27

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Tại Công viên City

Tuấn và Yumi đang ở Công viên City. Hai người bạn lên kế hoạch tùy theo thời tiết ngay tại công viên.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Yumi Nakamura
Tại Công viên City

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: We are at City park now.
Tuan Nguyen: Look at the sky!
Tuan Nguyen: If the weather is nice, we will walk more.
Yumi Nakamura: If it rains, we sit under the shelter here.
Tuan Nguyen: Is the weather nice now?
Yumi Nakamura: Yes, now is nice.
Tuan Nguyen: Then we agree to walk more in this park.
Yumi Nakamura: We stay at City park.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenWe are at City park now.Bây giờ chúng ta đang ở Công viên City.
Tuan NguyenLook at the sky!Nhìn bầu trời kìa!
Tuan NguyenIf the weather is nice, we will walk more.Nếu thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi bộ nhiều hơn.
Yumi NakamuraIf it rains, we sit under the shelter here.Nếu trời mưa, chúng ta ngồi dưới mái che ở đây.
Tuan NguyenIs the weather nice now?Bây giờ thời tiết có đẹp không?
Yumi NakamuraYes, now is nice.Ừ, bây giờ trời đẹp.
Tuan NguyenThen we agree to walk more in this park.Vậy thì chúng ta đồng ý đi bộ nhiều hơn trong công viên này.
Yumi NakamuraWe stay at City park.Chúng ta ở lại Công viên City.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 26
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
agree/ə'gri:/Đồng ý, tán thành, bằng lòng——Vocabulary pool
bank/bæɳk/Bờ (sông, hồ, kênh)——Vocabulary pool
before/bi'fɔ:/Trước đây, trước kia——Vocabulary pool
can/kæn/Đồ hộp, hộp kim loại——Vocabulary pool
daddy/dæd/ Cách viết khác : (daddy) /'dædi/Ba, cha, bố, thầy——Vocabulary pool
egg/eg/Trứng (của chim, gia cầm)——Vocabulary pool
field/fi:ld/Cánh đồng, đồng ruộng——Vocabulary pool
happy/'hæpi/Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui, sự hài lòng, hoặc sự mãn nguyện——Vocabulary pool
ice/ais/Nước đá, băng——Vocabulary pool
kind/kaind/Tử tế, tốt bụng, ân cần——Vocabulary pool
library/'laibrəri/Thư viện——Vocabulary pool
lonely/'lounli/ Cách viết khác : (lonesome) /'lounsəm/Cô đơn, cô độc——Vocabulary pool
minute/'minit/Phút——Vocabulary pool
morning/'mɔ:niɳ/Buổi sáng——Vocabulary pool
night/nait/Khoảng thời gian tối tăm trong ngày, từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc——Vocabulary pool
now/nau/Bây giờ, lúc này, hiện nay——Vocabulary pool
ours/'auəz/Cái của chúng ta/chúng tôi/chúng mình——Vocabulary pool
picture/'piktʃə/Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ——Vocabulary pool
quickly/'kwikli/Một cách nhanh chóng, nhanh——Vocabulary pool
row/rou/Hàng, dãy——Vocabulary pool
share/ʃeə/Phần, phần chia——Vocabulary pool
smile/smail/Nụ cười——Vocabulary pool
then/ðen/Lúc đó, hồi ấy, khi ấy——Vocabulary pool
towel/'tauəl/Khăn——Vocabulary pool
very/'veri/Chính, ngay——Vocabulary pool
will/wil/Ý chí, sự quyết tâm——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

26 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

This volunteer slip is on the park board.

If you are free this afternoon, please help with the litter bags.

Even if you are busy, ten minutes is enough.

The bags wait under this board.

Please return the bag to this bench.
This volunteer slip is on the park board.

Tờ phiếu tình nguyện này nằm trên bảng của công viên.

If you are free this afternoon, please help with the litter bags.

Nếu bạn rảnh chiều nay, hãy giúp với các túi rác.

Even if you are busy, ten minutes is enough.

Kể cả nếu bạn bận, mười phút là đủ.

The bags wait under this board.

Các túi rác đang chờ dưới bảng này.

Please return the bag to this bench.

Hãy trả túi rác vào băng ghế này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 9

Mẫu ngữ pháp

If the weather is nice + plan.

Nếu thời tiết đẹp + kế hoạch.

Cấu trúc
If the weather is nice + plan.
Giải thích
Dùng để nói kế hoạch sẽ làm gì khi điều kiện thời tiết tốt.

Ví dụ

  • If the weather is nice, Tuan will sit on the bench.

    Nếu thời tiết đẹp, Tuấn sẽ ngồi trên băng ghế.

Mẫu ngữ pháp

If it rains + stay here.

Nếu trời mưa + ở lại đây.

Cấu trúc
If it rains + stay here.
Giải thích
Dùng để nói hành động ở lại khi trời mưa.

Ví dụ

  • If it rains, Yumi stays in the park shelter.

    Nếu trời mưa, Yumi ở lại trong mái che công viên.

Mẫu ngữ pháp

Saying now is nice.

Nói rằng bây giờ đẹp/dễ chịu.

Cấu trúc
Saying now is nice.
Giải thích
Dùng để nhận xét tình trạng hiện tại đang dễ chịu, tốt đẹp.

Ví dụ

  • Now is nice for a walk.

    Bây giờ thật đẹp để đi dạo.

Mẫu ngữ pháp

Verb negative and past forms.

Các dạng phủ định và quá khứ của động từ.

Cấu trúc
Verb negative and past forms.
Giải thích
Dùng 'do not/does not' cho phủ định hiện tại, 'did not + động từ nguyên mẫu' cho phủ định quá khứ, và 'động từ + -ed' cho quá khứ.

Ví dụ

  • Tuan did not walk. He sat on the bench.

    Tuấn đã không đi bộ. Anh ấy đã ngồi trên băng ghế.

Mẫu ngữ pháp

Do V at time N.

Làm V vào lúc N.

Cấu trúc
Do V at time N.
Giải thích
Dùng giới từ 'at' với giờ cụ thể.

Ví dụ

  • Yumi and Tuan walk at 9 o'clock.

    Yumi và Tuấn đi bộ lúc 9 giờ.

Mẫu ngữ pháp

From N1 to N2.

Từ N1 đến N2.

Cấu trúc
From N1 to N2.
Giải thích
Dùng để chỉ khoảng thời gian hoặc địa điểm từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc.

Ví dụ

  • We are at the park from morning to night.

    Chúng tôi ở công viên từ sáng đến tối.

Mẫu ngữ pháp

N1 and N2.

N1 và N2.

Cấu trúc
N1 and N2.
Giải thích
Dùng 'and' để nối hai danh từ.

Ví dụ

  • Tuan and Yumi are friends.

    Tuấn và Yumi là bạn bè.

Mẫu ngữ pháp

..., right?

... đúng không?

Cấu trúc
..., right?
Giải thích
Dùng để tìm kiếm sự đồng tình hoặc xác nhận từ người nghe.

Ví dụ

  • The weather is nice, right?

    Thời tiết đẹp, đúng không?

Mẫu ngữ pháp

What is the phone number?

Số điện thoại là bao nhiêu?

Cấu trúc
What is the phone number?
Giải thích
Dùng để hỏi số điện thoại của ai đó.

Ví dụ

  • What is Yumi's phone number?

    Số điện thoại của Yumi là bao nhiêu?

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Tại Công viên City” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.