Học liệu · EN · a1

Ở siêu thị: Bạn có cần gì không?

Bài 5 · 4 phần

Tuấn và Yumi đang đứng ở siêu thị với một cái giỏ mua hàng.

Section

4

Nội dung

28

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở siêu thị: Bạn có cần gì không?

Tuấn và Yumi đang đứng ở siêu thị với một cái giỏ mua hàng.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Yumi Nakamura
Ở siêu thị: Bạn có cần gì không?

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: We have a basket.
Tuan Nguyen: Do you want something?
Yumi Nakamura: I want something to drink.
Tuan Nguyen: Do we need anything else?
Yumi Nakamura: Nothing else.
Tuan Nguyen: I check the basket. It is okay.
Yumi Nakamura: Do you need anything?
Tuan Nguyen: No, nothing.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenWe have a basket.Chúng ta có một cái giỏ.
Tuan NguyenDo you want something?Bạn có muốn gì không?
Yumi NakamuraI want something to drink.Tôi muốn thứ gì đó để uống.
Tuan NguyenDo we need anything else?Chúng ta có cần gì khác không?
Yumi NakamuraNothing else.Không cần gì khác.
Tuan NguyenI check the basket. It is okay.Tôi kiểm tra cái giỏ. Nó ổn.
Yumi NakamuraDo you need anything?Bạn có cần gì không?
Tuan NguyenNo, nothing.Không, không cần gì.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 26
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
alone/ə'loun/Một mình, cô độc, đơn độc——Vocabulary pool
bicycle/'baisikl/Xe đạp——Vocabulary pool
bike/baik/Xe đạp——Vocabulary pool
dance/dɑ:ns/Sự nhảy múa, sự khiêu vũ——Vocabulary pool
eight/eit/Số tám——Vocabulary pool
family/'fæmili/Gia đình——Vocabulary pool
fifteen/'fif'ti:n/Mười lăm——Vocabulary pool
hard/hɑ:d/Cứng, rắn——Vocabulary pool
he/hi:/Anh ấy, ông ấy, nó (giống đực)——Vocabulary pool
ice cream—Kem (món tráng miệng đông lạnh)——Vocabulary pool
king/kiɳ/Vua, quốc vương——Vocabulary pool
long/lɔɳ/Dài (về không gian hoặc thời gian)——Vocabulary pool
miss/mis/Cô, quý cô——Vocabulary pool
nine/nain/Số chín——Vocabulary pool
out/aut/Ở ngoài, ra ngoài——Vocabulary pool
piece/pi:s/Mảnh, miếng, phần——Vocabulary pool
plane/plein/Máy bay——Vocabulary pool
quiet/'kwaiət/Yên lặng, yên tĩnh, êm ả——Vocabulary pool
rude/ru:d/Khiếm nhã, bất lịch sự, thô lỗ——Vocabulary pool
school/sku:l/Trường học——Vocabulary pool
she/ʃi:/Cô ấy, chị ấy, bà ấy——Vocabulary pool
smith/smiθ/Thợ rèn——Vocabulary pool
there/ðeə/Ở đó, tại đó, chỗ đó——Vocabulary pool
tower/'tauə/Tháp——Vocabulary pool
visit/'vizit/Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng——Vocabulary pool
win/win/Sự thắng cuộc, chiến thắng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

26 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

This note is on the supermarket board.

Has anybody seen a small bag near the fruit?

I looked everywhere in this shop.

There is nobody at the lost desk after six.

Please leave the bag at this desk.
This note is on the supermarket board.

Mẩu ghi chú này nằm trên bảng tin của siêu thị.

Has anybody seen a small bag near the fruit?

Có ai nhìn thấy một chiếc túi nhỏ gần chỗ trái cây không?

I looked everywhere in this shop.

Tôi đã tìm khắp nơi trong cửa hàng này.

There is nobody at the lost desk after six.

Không có ai ở quầy thất lạc sau sáu giờ.

Please leave the bag at this desk.

Vui lòng để túi tại quầy này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 10

Mẫu ngữ pháp

Asking for something

Hỏi ai đó có muốn thứ gì không

Cấu trúc
Asking for something
Giải thích
Dùng 'Do you want something?' để hỏi người khác có muốn hoặc cần một thứ gì đó. Trong câu hỏi, mượn trợ động từ 'do' đứng trước chủ ngữ.

Ví dụ

  • Tuan: Do you want something?

    Tuấn: Bạn có muốn gì không?

Mẫu ngữ pháp

Asking anything else

Hỏi có cần gì khác không

Cấu trúc
Asking anything else
Giải thích
Cụm 'anything else' nghĩa là 'còn gì khác nữa'. Dùng trong câu hỏi 'Do you need anything else?' để hỏi có cần thêm thứ gì khác không.

Ví dụ

  • Tuan: Do we need anything else?

    Tuấn: Chúng ta có cần gì khác không?

Mẫu ngữ pháp

Saying nothing

Nói không có gì khác / không cần gì

Cấu trúc
Saying nothing
Giải thích
'Nothing else' nghĩa là không còn gì khác. Có thể dùng 'No, nothing.' để trả lời ngắn khi không cần gì thêm.

Ví dụ

  • Yumi: Nothing else.

    Yumi: Không cần gì khác.

Mẫu ngữ pháp

Doing something with someone

Làm gì đó cùng với ai

Cấu trúc
Doing something with someone
Giải thích
Dùng giới từ 'with' + tên người để nói ai cùng làm một hành động với mình.

Ví dụ

  • Yumi shops with Tuan.

    Yumi đi mua sắm cùng Tuấn.

Mẫu ngữ pháp

Time words: today, tomorrow, yesterday

Từ chỉ thời gian: hôm nay, ngày mai, hôm qua

Cấu trúc
Time words: today, tomorrow, yesterday
Giải thích
Các từ 'today' (hôm nay), 'tomorrow' (ngày mai), 'yesterday' (hôm qua) thường đứng đầu hoặc cuối câu để chỉ thời điểm.

Ví dụ

  • Today Tuan is at the supermarket with Yumi.

    Hôm nay Tuấn ở siêu thị với Yumi.

Mẫu ngữ pháp

Asking and saying months

Hỏi và nói về tháng

Cấu trúc
Asking and saying months
Giải thích
Dùng 'What month is it?' để hỏi tháng hiện tại. Trả lời: 'It is + tháng'.

Ví dụ

  • Yumi: What month is it? Tuan: It is June.

    Yumi: Bây giờ là tháng mấy? Tuấn: Là tháng Sáu.

Mẫu ngữ pháp

Asking and saying dates

Hỏi và nói về ngày

Cấu trúc
Asking and saying dates
Giải thích
Dùng 'What day is it?' để hỏi ngày trong tháng. Trả lời: 'It is the + số thứ tự'.

Ví dụ

  • Tuan: What day is it? Yumi: It is the fifth.

    Tuấn: Hôm nay là ngày bao nhiêu? Yumi: Là ngày mồng năm.

Mẫu ngữ pháp

Asking when

Hỏi khi nào

Cấu trúc
Asking when
Giải thích
Dùng từ để hỏi 'When' ở đầu câu để hỏi về thời gian. Cấu trúc: When + do/does + chủ ngữ + động từ?

Ví dụ

  • Yumi: When do you go to school? Tuan: At eight.

    Yumi: Khi nào bạn đi học? Tuấn: Lúc tám giờ.

Mẫu ngữ pháp

Ending a sentence with 'you know'

Thêm 'you know' cuối câu để đưa thông tin mới

Cấu trúc
Ending a sentence with 'you know'
Giải thích
Trong tiếng Anh nói, 'you know' đặt cuối câu khi người nói đưa ra một thông tin mới hoặc muốn người nghe chú ý.

Ví dụ

  • Yumi: This shop is quiet, you know.

    Yumi: Cửa hàng này yên tĩnh, bạn biết đấy.

Mẫu ngữ pháp

Saying 'That's right' to agree

Nói 'đúng vậy' để đồng ý

Cấu trúc
Saying 'That's right' to agree
Giải thích
Dùng 'That's right' để đồng ý với điều người khác vừa nói.

Ví dụ

  • Yumi: The basket is small. Tuan: That's right.

    Yumi: Cái giỏ nhỏ. Tuấn: Đúng vậy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở siêu thị: Bạn có cần gì không?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.