Học liệu · EN · a1

Có gì trong bếp?

Bài 11 · 4 phần

Tuan Nguyen và Yumi Nakamura đang ở Home kitchen. Tuan Nguyen mở tủ bếp để xem còn gì để ăn và uống.

Section

4

Nội dung

31

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Có gì trong bếp?

Tuan Nguyen và Yumi Nakamura đang ở Home kitchen. Tuan Nguyen mở tủ bếp để xem còn gì để ăn và uống.

Nhân vật

  • Tuan Nguyen
  • Yumi Nakamura
Có gì trong bếp?

Toàn hội thoại

Tuan Nguyen: Let me open this cupboard.
Tuan Nguyen: Is there some rice?
Yumi Nakamura: Yes, there is some.
Tuan Nguyen: Is there any juice?
Yumi Nakamura: No, there isn't any.
Tuan Nguyen: Can I have some water?
Yumi Nakamura: Here is some water.
Yumi Nakamura: We use some and any for food, not for clothes.
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng AnhNghĩa ViệtAudio
Tuan NguyenLet me open this cupboard.Để tớ mở cái tủ này.
Tuan NguyenIs there some rice?Có gạo không?
Yumi NakamuraYes, there is some.Có, có một ít.
Tuan NguyenIs there any juice?Có nước trái cây không?
Yumi NakamuraNo, there isn't any.Không, không có đâu.
Tuan NguyenCan I have some water?Cho tớ xin một ít nước được không?
Yumi NakamuraHere is some water.Đây là một ít nước.
Yumi NakamuraWe use some and any for food, not for clothes.Chúng ta dùng 'some' và 'any' cho đồ ăn, không dùng cho quần áo.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 26
Bảng từ vựng
TừPhiên âmNghĩaAudioHìnhNguồn
actor/'æktə/Diễn viên——Vocabulary pool
all/ɔ:l/Hoàn toàn, tất cả, trọn vẹn——Vocabulary pool
baseball/'beisbɔ:l/Môn bóng chày——Vocabulary pool
believe/bi'li:v/Tin, tin tưởng——Vocabulary pool
cap/kæp/Mũ (có lưỡi trai hoặc không vành)——Vocabulary pool
daughter/'dɔ:tə/Con gái——Vocabulary pool
eleven/i'levn/Mười một——Vocabulary pool
find/faind/Tìm thấy, tìm ra——Vocabulary pool
has/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/Có——Vocabulary pool
have/hæv, həv, v/ Cách viết khác : (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/Có, sở hữu——Vocabulary pool
healthy/'helθi/Khoẻ mạnh, có sức khoẻ tốt——Vocabulary pool
inside/'in'said/Ở trong, thuộc về bên trong——Vocabulary pool
knife/naif/Con dao——Vocabulary pool
lucky/'lʌki/May mắn, gặp vận may——Vocabulary pool
month/mʌnθ/Tháng——Vocabulary pool
nothing/'nʌθiɳ/Không cái gì, không điều gì——Vocabulary pool
painting/'peintiɳ/Bức tranh, bức vẽ——Vocabulary pool
player/'pleiə/Người chơi, đấu thủ, cầu thủ——Vocabulary pool
reader/'ri:də/Người đọc, độc giả——Vocabulary pool
sale/seil/Sự bán, việc bán——Vocabulary pool
should/ʃud, ʃəd, ʃd/Chỉ sự khuyên bảo, đề nghị hoặc nghĩa vụ đạo đức——Vocabulary pool
talk/tɔ:k/Lời nói, chuyện nói——Vocabulary pool
thirteen/'θə:'ti:n/Mười ba——Vocabulary pool
trousers/'trauzəz/Quần dài (ống đôi)——Vocabulary pool
wake/weik/Lằn sóng, vệt nước sau tàu——Vocabulary pool
wonderful/'wʌndəful/Tuyệt vời, tuyệt diệu——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

26 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

This list is on the freezer.

Inside the freezer, there is a lot of butter.

There are thirteen bread rolls in the freezer.

There is no ice cream inside the freezer.

You should write the date on each box.
This list is on the freezer.

Tờ danh sách này được dán trên tủ đông.

Inside the freezer, there is a lot of butter.

Bên trong tủ đông có rất nhiều bơ.

There are thirteen bread rolls in the freezer.

Có mười ba chiếc bánh mì cuộn trong tủ đông.

There is no ice cream inside the freezer.

Không có kem bên trong tủ đông.

You should write the date on each box.

Bạn nên viết ngày lên mỗi hộp.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 12

Mẫu ngữ pháp

Asking for some

Hỏi xin một ít ...

Cấu trúc
Asking for some
Giải thích
Dùng 'some' trong câu yêu cầu hoặc câu hỏi khi ta nghĩ rằng có thứ đó.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen: Can I have some juice?

    Tuấn Nguyễn: Cho tớ xin một ít nước trái cây được không?

  • Yumi Nakamura: Can I have some water?

    Yumi Nakamura: Cho tớ xin một ít nước được không?

Mẫu ngữ pháp

Asking if there is any.

Hỏi xem có (bất kỳ) ... không.

Cấu trúc
Asking if there is any.
Giải thích
Dùng 'any' trong câu hỏi để hỏi về số lượng không xác định.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen: Is there any rice?

    Tuấn Nguyễn: Có gạo nào không?

  • Yumi Nakamura: Is there any water?

    Yumi Nakamura: Có nước nào không?

Mẫu ngữ pháp

Saying there isn't any.

Nói rằng không có chút nào.

Cấu trúc
Saying there isn't any.
Giải thích
Dùng 'There isn't any...' để nói rằng không có thứ gì.

Ví dụ

  • Yumi Nakamura: There isn't any rice.

    Yumi Nakamura: Không có gạo nào.

  • Tuan Nguyen: There isn't any water.

    Tuấn Nguyễn: Không có nước nào.

Mẫu ngữ pháp

Verb ... times a (period)

Làm V ... lần trong (khoảng thời gian)

Cấu trúc
Verb ... times a (period)
Giải thích
Dùng để diễn tả tần suất: mỗi tuần/tháng làm bao nhiêu lần.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen talks to Yumi Nakamura three times a month.

    Tuấn Nguyễn nói chuyện với Yumi Nakamura ba lần một tháng.

  • Yumi Nakamura talks to Tuan Nguyen twice a week.

    Yumi Nakamura nói chuyện với Tuấn Nguyễn hai lần một tuần.

Mẫu ngữ pháp

It takes (time) to ...

Mất ... (thời gian)

Cấu trúc
It takes (time) to ...
Giải thích
Dùng để nói khoảng thời gian cần thiết để làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • It takes Tuan Nguyen thirteen minutes to find his cap.

    Tuấn Nguyễn mất mười ba phút để tìm thấy mũ của cậu ấy.

  • It takes Yumi Nakamura one month to find a new cap.

    Yumi Nakamura mất một tháng để tìm một chiếc mũ mới.

Mẫu ngữ pháp

Only (noun)

Chỉ N

Cấu trúc
Only (noun)
Giải thích
Dùng 'only' để nói giới hạn, chỉ có một thứ duy nhất.

Ví dụ

  • Tuan Nguyen has only one cap.

    Tuấn Nguyễn chỉ có một cái mũ.

  • Yumi Nakamura has only one daughter.

    Yumi Nakamura chỉ có một cô con gái.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Có gì trong bếp?” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · EN · a1 (A1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.