Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở sảnh căn hộ, soạn và dán phiếu sẵn giúp hàng xóm

Bài 24 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ở sảnh căn hộ, viết phiếu sẵn giúp mang túi cho hàng xóm cạnh.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở sảnh căn hộ, soạn và dán phiếu sẵn giúp hàng xóm

Lê Hoa và Trần Hạo ở sảnh căn hộ, viết phiếu sẵn giúp mang túi cho hàng xóm cạnh.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở sảnh căn hộ, soạn và dán phiếu sẵn giúp hàng xóm

Toàn hội thoại

黎花: 我们在公寓楼大厅见面。
黎花: 就邻居就在隔壁而言,我想留一张帮忙便条。
陈浩: 建议在卡片上写一个时间段。
黎花: 我写一行:若需帮忙提袋子请打电话。
陈浩: 那并不是说我们会进别人家里。
黎花: 我们把便条钉在信箱上。
陈浩: 我们就留在公寓楼大厅。
黎花: 我们就在这个大厅里。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在公寓楼大厅见面。Chúng ta gặp nhau ở sảnh căn hộ.
黎花就邻居就在隔壁而言,我想留一张帮忙便条。Xét hàng xóm ngay cạnh, tôi muốn để một phiếu giúp.
陈浩建议在卡片上写一个时间段。Nên ghi một khung giờ trên thẻ.
黎花我写一行:若需帮忙提袋子请打电话。Tôi viết một dòng: nếu cần giúp mang túi xin gọi.
陈浩那并不是说我们会进别人家里。Điều đó không có nghĩa chúng ta sẽ vào nhà người khác.
黎花我们把便条钉在信箱上。Chúng ta ghim phiếu lên hộp thư.
陈浩我们就留在公寓楼大厅。Chúng ta ở lại sảnh căn hộ.
黎花我们就在这个大厅里。Chúng ta ở trong sảnh này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一代yídàithế hệ——Vocabulary pool
一旦yídànmột khi——Vocabulary pool
一路顺风yílù-shùnfēngthượng lộ bình an——Vocabulary pool
不幸búxìngbất hạnh——Vocabulary pool
业余yèyúnghiệp dư——Vocabulary pool
中华民族Zhōnghuá Mínzúdân tộc Trung Hoa——Vocabulary pool
主食zhǔshíthức ăn chính——Vocabulary pool
事实shìshísự thật——Vocabulary pool
亲朋好友qīnpéng-hǎoyǒungười thân và bạn bè——Vocabulary pool
代表dàibiǎođại diện——Vocabulary pool
似的shìdenhư là——Vocabulary pool
保质期bǎozhìqīhạn sử dụng——Vocabulary pool
公务员gōngwùyuáncông chức——Vocabulary pool
出自chūzìxuất phát từ——Vocabulary pool
制作zhìzuòsản xuất——Vocabulary pool
勤奋qínfènchăm chỉ——Vocabulary pool
即将jíjiāngsắp——Vocabulary pool
发音fāyīnphát âm——Vocabulary pool
名牌míngpáihàng hiệu——Vocabulary pool
哈hāha ha——Vocabulary pool
围巾wéijīnkhăn quàng cổ——Vocabulary pool
培训péixùnđào tạo——Vocabulary pool
大妈dàmābác gái——Vocabulary pool
如下rúxiànhư sau——Vocabulary pool
威胁wēixiéđe dọa——Vocabulary pool
完善wánshànhoàn thiện——Vocabulary pool
对比duìbǐso sánh——Vocabulary pool
山区shānqūvùng núi——Vocabulary pool
应对yìngduìđối phó——Vocabulary pool
形势xíngshìtình hình——Vocabulary pool
急需jíxūcần gấp——Vocabulary pool
戏剧xìjùkịch——Vocabulary pool
批1pīlô; đợt——Vocabulary pool
拼音pīnyīnbính âm; đánh vần——Vocabulary pool
提倡tíchàngđề xướng——Vocabulary pool
故乡gùxiāngquê hương——Vocabulary pool
无限wúxiànvô hạn——Vocabulary pool
最初zuìchūban đầu——Vocabulary pool
架jiàgiá——Vocabulary pool
步行bùxíngđi bộ——Vocabulary pool
法院fǎyuàntòa án——Vocabulary pool
涨zhǎngtăng——Vocabulary pool
热烈rèliènồng nhiệt——Vocabulary pool
玉米yùmǐngô——Vocabulary pool
用法yòngfǎcách dùng——Vocabulary pool
的确díquèquả thật——Vocabulary pool
短处duǎnchùnhược điểm——Vocabulary pool
称1chēnggọi là——Vocabulary pool
类lèiloại——Vocabulary pool
结论jiélùnkết luận——Vocabulary pool
肌肉jīròucơ bắp——Vocabulary pool
范围fànwéiphạm vi——Vocabulary pool
装修zhuāngxiūtrang trí——Vocabulary pool
设备shèbèithiết bị——Vocabulary pool
请求qǐngqiúyêu cầu——Vocabulary pool
超级chāojísiêu, cực kỳ——Vocabulary pool
过度guòdùquá độ——Vocabulary pool
选手xuǎnshǒuvận động viên——Vocabulary pool
重大zhòngdàtrọng đại——Vocabulary pool
阵zhèntrận——Vocabulary pool
需求xūqiúnhu cầu——Vocabulary pool
飞行fēixíngbay——Vocabulary pool
齐qíđều——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

主电梯周三十点至十五点停用。

工程师在一楼控制室作业。

停用期间请走东侧楼梯。

需要无障碍通行者请联系大厅前台。

必要行程可由工作人员开启货梯。
主电梯周三十点至十五点停用。

Thang máy chính nghỉ từ 10:00 đến 15:00 thứ Tư.

工程师在一楼控制室作业。

Kỹ sư làm việc ở phòng điều khiển tầng trệt.

停用期间请走东侧楼梯。

Trong lúc nghỉ hãy đi cầu thang phía đông.

需要无障碍通行者请联系大厅前台。

Ai cần lối không bậc hãy liên hệ quầy sảnh.

必要行程可由工作人员开启货梯。

Chuyến cần thiết có thể do nhân viên mở thang hàng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Leaving a help note.

Cuối cùng cũng không... (Kết thúc mà chưa làm được điều định làm)

Cấu trúc
Leaving a help note.
Giải thích
Dùng để diễn tả sự tiếc nuối khi một việc gì đó đã kết thúc hoặc cơ hội đã trôi qua mà bản thân vẫn chưa thực hiện được hành động dự định.

Ví dụ

  • 黎花想留一张帮忙便条。

    Lê Hoa muốn để một phiếu giúp.

  • 就邻居在隔壁而言,留下便条。

    Xét hàng xóm cạnh nhà, để phiếu.

Mẫu ngữ pháp

Setting a time window.

Toàn là... / Toàn bộ là...

Cấu trúc
Setting a time window.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một trạng thái, sự kiện hay sự vật nào đó bao trùm lên toàn bộ, lặp đi lặp lại (thường mang ý nghĩa tốt hoặc trung tính).

Ví dụ

  • 陈浩建议写一个时间段。

    Trần Hạo gợi ý ghi một khung giờ.

  • 卡片上写明可帮忙的时段。

    Trên thẻ ghi rõ khung giờ có thể giúp.

Mẫu ngữ pháp

Keeping it to this lobby.

Bởi vì có ... / Sự tồn tại ... không thể thiếu...

Cấu trúc
Keeping it to this lobby.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng N2 chỉ có thể tồn tại hoặc có ý nghĩa khi có N1. Đây là cách nói trang trọng, thể hiện lòng biết ơn hoặc tầm quan trọng của điều kiện tiên quyết.

Ví dụ

  • 我们就留在这个大厅。

    Chúng ta ở lại sảnh này.

  • 便条钉在信箱,人留在大厅。

    Phiếu ghim hộp thư, người ở lại sảnh.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở sảnh căn hộ, soạn và dán phiếu sẵn giúp hàng xóm” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.