Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở phòng chung nhà trọ, thống nhất giờ im lặng

Bài 3 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng nội quy phòng chung và thống nhất giờ im lặng.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở phòng chung nhà trọ, thống nhất giờ im lặng

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở bảng nội quy phòng chung và thống nhất giờ im lặng.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở phòng chung nhà trọ, thống nhất giờ im lặng

Toàn hội thoại

黎花: 我们在旅舍公共厅的这块规章板前停一下。
黎花: 上面写着安静时段。
陈浩: 那个大厅另说,这里的时段适用于公共厅。
黎花: 就别人在睡觉而言,谈话该什么时候停?
陈浩: 我们在板上约定一个时间。
陈浩: 即便有人很晚进来,这块板仍然有效。
黎花: 我们就留在这个公共厅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在旅舍公共厅的这块规章板前停一下。Chúng ta dừng một chút trước bảng nội quy ở phòng chung.
黎花上面写着安静时段。Ở trên ghi khung giờ im lặng.
陈浩那个大厅另说,这里的时段适用于公共厅。Hội trường kia khác, khung giờ ở đây áp dụng cho phòng chung.
黎花就别人在睡觉而言,谈话该什么时候停?Xét việc người khác đang ngủ, nói chuyện nên dừng lúc nào?
陈浩我们在板上约定一个时间。Chúng ta ghi một giờ trên bảng.
陈浩即便有人很晚进来,这块板仍然有效。Dù có người vào muộn, bảng này vẫn có hiệu lực.
黎花我们就留在这个公共厅。Chúng ta ở lại phòng chung này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 64
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一次性yícìxìngdùng một lần——Vocabulary pool
上下shàngxiàtrên dưới——Vocabulary pool
不符bùfúkhông phù hợp——Vocabulary pool
严肃yánsùnghiêm túc——Vocabulary pool
中期zhōngqītrung hạn——Vocabulary pool
乐观lèguānlạc quan——Vocabulary pool
二手èrshǒuđồ cũ——Vocabulary pool
人口rénkǒudân số——Vocabulary pool
以及yǐjícũng như——Vocabulary pool
低头dītóucúi đầu——Vocabulary pool
修改xiūgǎisửa đổi——Vocabulary pool
关闭guānbìđóng——Vocabulary pool
分布fēnbùphân bố——Vocabulary pool
创新chuàngxīnđổi mới——Vocabulary pool
制造zhìzàosản xuất——Vocabulary pool
包裹bāoguǒgói hàng——Vocabulary pool
原yuánnguyên——Vocabulary pool
古gǔcổ——Vocabulary pool
否定fǒudìngphủ định——Vocabulary pool
哦òồ——Vocabulary pool
国画guóhuàtranh thủy mặc——Vocabulary pool
墙qiángtường——Vocabulary pool
大胆dàdǎndũng cảm——Vocabulary pool
妇女fùnǚphụ nữ——Vocabulary pool
宝bǎobáu vật——Vocabulary pool
将近jiāngjìngần——Vocabulary pool
工程师gōngchéngshīkỹ sư——Vocabulary pool
延长yánchángkéo dài——Vocabulary pool
形象xíngxiànghình ảnh——Vocabulary pool
总体zǒngtǐtổng thể——Vocabulary pool
成本chéngběnchi phí——Vocabulary pool
承认chéngrènthừa nhận——Vocabulary pool
抓zhuābắt——Vocabulary pool
挑tiāochọn——Vocabulary pool
握wònắm——Vocabulary pool
救jiùcứu——Vocabulary pool
断duànđứt——Vocabulary pool
早晚zǎowǎnsớm muộn——Vocabulary pool
有益yǒuyìcó ích——Vocabulary pool
树木shùmùcây cối——Vocabulary pool
比喻bǐyùví von, ẩn dụ, tỉ dụ——Vocabulary pool
泪水lèishuǐnước mắt——Vocabulary pool
深度shēndùđộ sâu——Vocabulary pool
熟人shúrénngười quen——Vocabulary pool
现代xiàndàihiện đại——Vocabulary pool
电动diàndòngchạy điện——Vocabulary pool
目光mùguāngánh mắt——Vocabulary pool
研发yánfānghiên cứu và phát triển——Vocabulary pool
移yídi chuyển——Vocabulary pool
精神jīngshentinh thần——Vocabulary pool
综合zōnghétổng hợp——Vocabulary pool
背景bèijǐngbối cảnh——Vocabulary pool
营养yíngyǎngdinh dưỡng——Vocabulary pool
要不yàobùnếu không thì——Vocabulary pool
访问fǎngwènthăm——Vocabulary pool
调皮tiáopínghịch ngợm——Vocabulary pool
距jùcách——Vocabulary pool
迎接yíngjiēđón tiếp——Vocabulary pool
退还tuìhuánhoàn trả——Vocabulary pool
通行tōngxíngthông hành——Vocabulary pool
销售xiāoshòutiêu thụ——Vocabulary pool
陌生mòshēngxa lạ——Vocabulary pool
靠kàodựa vào——Vocabulary pool
饮食yǐnshíăn uống——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

64 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

大桌子可供学习小组预约。

在空闲时段旁写上小组名称。

每次预约限九十分钟。

连续小组之间留出十分钟。

十五分钟未到则释放预约。
大桌子可供学习小组预约。

Bàn lớn có thể đặt trước cho nhóm học.

在空闲时段旁写上小组名称。

Ghi tên nhóm bên cạnh khung giờ trống.

每次预约限九十分钟。

Mỗi lần đặt tối đa chín mươi phút.

连续小组之间留出十分钟。

Giữa hai nhóm liên tiếp để trống mười phút.

十五分钟未到则释放预约。

Sau mười lăm phút không đến sẽ hủy chỗ đặt.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Reading quiet hours

Cho dù là... hay cho dù là...

Cấu trúc
Reading quiet hours
Giải thích
Dùng để liệt kê hai ví dụ cùng loại để nhấn mạnh rằng trong bất kỳ trường hợp nào thì kết quả vẫn như nhau.

Ví dụ

  • 黎花读到安静时段那一行。

    Lê Hoa đọc dòng giờ im lặng.

  • 规章板上写着安静时段。

    Bảng nội quy ghi khung giờ im lặng.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying insofar as others sleep.

Vừa mới... thì đã ngay lập tức...

Cấu trúc
Qualifying insofar as others sleep.
Giải thích
Dùng để diễn tả một hành động xảy ra gần như đồng thời ngay sau một hành động khác. Thường dùng cho các sự việc bất ngờ hoặc tốc độ cực nhanh.

Ví dụ

  • 就别人睡觉而言,谈话要提前停。

    Xét người khác ngủ, nói chuyện phải dừng sớm.

  • 陈浩说公共厅适用这些时段。

    Trần Hạo nói phòng chung áp dụng các khung giờ này.

Mẫu ngữ pháp

Agreeing a time

Nhân tiện / Sẵn tiện...

Cấu trúc
Agreeing a time
Giải thích
Dùng khi thực hiện một hành động chính, đồng thời tận dụng cơ hội đó để thực hiện một hành động khác. Hành động đi kèm thường là đi dạo, mua sắm hoặc thăm hỏi.

Ví dụ

  • 他们在板上约定一个时间。

    Họ thống nhất một giờ trên bảng.

  • 黎花和陈浩把时间写在板上。

    Lê Hoa và Trần Hạo ghi giờ lên bảng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở phòng chung nhà trọ, thống nhất giờ im lặng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.