Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh tại chỗ

Bài 20 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở quán cà phê, thống nhất cuối tuần yên và ở gần.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh tại chỗ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi ở quán cà phê, thống nhất cuối tuần yên và ở gần.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh tại chỗ

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在咖啡厅。
黎花: 我需要一个安静的周末,远离喧闹。
陈浩: 就留在本地而言,是不是待在家里?
黎花: 我宁愿不提很远的岛屿。
陈浩: 我们写两个选项:在这儿休息,或稍晚去附近公园。
陈浩: 即便店里仍忙,我们现在也不离开。
黎花: 我们就留在咖啡厅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在咖啡厅。Chúng ta ngồi ở quán cà phê.
黎花我需要一个安静的周末,远离喧闹。Tôi cần một cuối tuần yên, tránh ồn ào.
陈浩就留在本地而言,是不是待在家里?Xét ở lại địa phương, vậy là ở nhà chứ?
黎花我宁愿不提很远的岛屿。Tôi thà không nêu đảo xa.
陈浩我们写两个选项:在这儿休息,或稍晚去附近公园。Chúng ta viết hai lựa chọn: nghỉ ở đây, hoặc muộn hơn ra công viên gần.
陈浩即便店里仍忙,我们现在也不离开。Dù quán vẫn đông, giờ chúng ta cũng không đi.
黎花我们就留在咖啡厅。Chúng ta ở lại quán cà phê.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
亲qīnthân——Vocabulary pool
他人tārénngười khác——Vocabulary pool
优美yōuměiđẹp——Vocabulary pool
传递chuándìtruyền đạt——Vocabulary pool
保bǎobảo vệ——Vocabulary pool
保险bǎoxiǎnbảo hiểm, an toàn——Vocabulary pool
全体quántǐtoàn thể——Vocabulary pool
凭借píngjièdựa vào——Vocabulary pool
利润lìrùnlợi nhuận——Vocabulary pool
动手dòngshǒubắt tay vào làm——Vocabulary pool
占线zhànxiànmáy bận——Vocabulary pool
发表fābiǎocông bố——Vocabulary pool
同tóngcùng——Vocabulary pool
品pǐnphẩm; sản phẩm——Vocabulary pool
因而yīn’érdo đó——Vocabulary pool
场所chǎngsuǒđịa điểm——Vocabulary pool
大力dàlìhết sức——Vocabulary pool
好评hǎopíngđánh giá tốt——Vocabulary pool
学者xuézhěhọc giả——Vocabulary pool
宣布xuānbùtuyên bố——Vocabulary pool
密切mìqièmật thiết——Vocabulary pool
展开zhǎnkāitriển khai——Vocabulary pool
巨大jùdàto lớn——Vocabulary pool
广大guǎngdàrộng lớn——Vocabulary pool
当年dāngniánnăm đó——Vocabulary pool
思想sīxiǎngtư tưởng——Vocabulary pool
意识yìshíý thức——Vocabulary pool
打断dǎduànngắt lời——Vocabulary pool
拥抱yōngbàoôm——Vocabulary pool
推广tuīguǎngquảng bá——Vocabulary pool
改进gǎijìncải tiến——Vocabulary pool
族zúdân tộc——Vocabulary pool
曾céngtừng——Vocabulary pool
来源láiyuánnguồn gốc——Vocabulary pool
格外géwàiđặc biệt——Vocabulary pool
正如zhèngrúchính như——Vocabulary pool
油条yóutiáoquẩy——Vocabulary pool
消失xiāoshībiến mất——Vocabulary pool
深刻shēnkèsâu sắc——Vocabulary pool
深厚shēnhòusâu sắc——Vocabulary pool
点赞diǎnzànthích——Vocabulary pool
特殊tèshūđặc biệt——Vocabulary pool
独立dúlìđộc lập——Vocabulary pool
生长shēngzhǎngsinh trưởng——Vocabulary pool
登dēngđăng——Vocabulary pool
着凉zháoliángcảm lạnh——Vocabulary pool
种类zhǒnglèichủng loại——Vocabulary pool
签字qiānzìký tên——Vocabulary pool
细节xìjiéchi tiết——Vocabulary pool
经营jīngyíngkinh doanh——Vocabulary pool
老百姓lǎobǎixìngngười dân——Vocabulary pool
舞蹈wǔdǎovũ đạo——Vocabulary pool
表达biǎodábiểu đạt——Vocabulary pool
讲究jiǎngjiucầu kỳ——Vocabulary pool
语音yǔyīnngữ âm——Vocabulary pool
赞成zànchéngtán thành——Vocabulary pool
输入shūrùnhập vào——Vocabulary pool
追求zhuīqiútheo đuổi——Vocabulary pool
采用cǎiyòngáp dụng——Vocabulary pool
队伍duìwuđội ngũ——Vocabulary pool
雨水yǔshuǐnước mưa——Vocabulary pool
领带lǐngdàicà vạt——Vocabulary pool
黑hēiđen——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

部分蛋糕可能含坚果、芝麻或乳制品。

配料卡放在柜台后方。

替换原料时配方可能变化。

有过敏者点单前请告知工作人员。

可提供单独餐具,但不能保证完全无痕厨房。
部分蛋糕可能含坚果、芝麻或乳制品。

Một số bánh có thể chứa hạt, mè hoặc sữa.

配料卡放在柜台后方。

Thẻ thành phần để sau quầy.

替换原料时配方可能变化。

Khi thay nguyên liệu, công thức có thể đổi.

有过敏者点单前请告知工作人员。

Người dị ứng hãy báo nhân viên trước khi gọi món.

可提供单独餐具,但不能保证完全无痕厨房。

Có dụng cụ riêng nhưng không đảm bảo bếp tuyệt đối không dư lượng.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Planning a quiet weekend.

Toàn bộ/tất cả... (Nhấn mạnh sự triệt để)

Cấu trúc
Planning a quiet weekend.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một hành động hoặc trạng thái bao trùm lên toàn bộ, không trừ một đối tượng nào.

Ví dụ

  • 黎花想要一个安静的周末。

    Lê Hoa muốn một cuối tuần yên.

  • 我们约定安静的周末安排。

    Chúng ta thống nhất kế hoạch cuối tuần yên.

Mẫu ngữ pháp

Staying local

Chỉ tầm... / Khoảng chừng...

Cấu trúc
Staying local
Giải thích
Dùng để diễn tả mức độ đại khái hoặc chỉ ra rằng một số lượng hay trạng thái nào đó không cao lắm, chỉ dừng lại ở mức đó.

Ví dụ

  • 就留在本地而言,不提远岛。

    Xét ở lại địa phương, không nêu đảo xa.

  • 陈浩确认计划留在本地。

    Trần Hạo xác nhận kế hoạch ở gần.

Mẫu ngữ pháp

Keeping two options

Ấy à... / Ấy hả...

Cấu trúc
Keeping two options
Giải thích
Dùng để đưa một đối tượng ra làm chủ đề câu chuyện, thường mang hàm ý phàn nàn, trách móc hoặc đôi khi là khen ngợi một cách đặc biệt.

Ví dụ

  • 我们写两个选项。

    Chúng ta viết hai lựa chọn.

  • 休息或去附近公园,先留两行。

    Nghỉ hoặc ra công viên gần, giữ hai dòng trước.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quán cà phê, thống nhất kế hoạch cuối tuần yên tĩnh tại chỗ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.