Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Trong lớp ngôn ngữ, dùng điện thoại tra một từ rồi cất

Bài 4 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi trong lớp với phiếu bài, thống nhất chỉ dùng điện thoại cho một từ.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Trong lớp ngôn ngữ, dùng điện thoại tra một từ rồi cất

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi trong lớp với phiếu bài, thống nhất chỉ dùng điện thoại cho một từ.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Trong lớp ngôn ngữ, dùng điện thoại tra một từ rồi cất

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在语言教室,手里有任务卡。
黎花: 缺一个词,可以用手机吗?
陈浩: 手机只是这项任务的工具。
黎花: 那并不是说整句都该翻译。
陈浩: 就一个词,然后把手机放下。
陈浩: 我在卡上勾了这条规则。
黎花: 我们留在语言教室。
陈浩: 我们就在这个教室里。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在语言教室,手里有任务卡。Chúng ta ngồi trong lớp ngôn ngữ, có phiếu nhiệm vụ.
黎花缺一个词,可以用手机吗?Thiếu một từ, dùng điện thoại được không?
陈浩手机只是这项任务的工具。Điện thoại chỉ là công cụ cho nhiệm vụ này.
黎花那并不是说整句都该翻译。Điều đó không có nghĩa là cả câu đều phải dịch.
陈浩就一个词,然后把手机放下。Chỉ một từ, rồi đặt điện thoại xuống.
陈浩我在卡上勾了这条规则。Tôi đã đánh dấu quy tắc này trên phiếu.
黎花我们留在语言教室。Chúng ta ở lại lớp ngôn ngữ.
陈浩我们就在这个教室里。Chúng ta ở trong phòng này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 64
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
人工réngōngnhân tạo——Vocabulary pool
以来yǐláitừ khi——Vocabulary pool
住址zhùzhǐđịa chỉ——Vocabulary pool
修建xiūjiànxây dựng——Vocabulary pool
假如jiǎrúnếu như——Vocabulary pool
停留tíngliúdừng lại——Vocabulary pool
其qícủa nó——Vocabulary pool
冻dòngđóng băng——Vocabulary pool
分手fēnshǒuchia tay——Vocabulary pool
切qiēcắt——Vocabulary pool
刺激cìjīkích thích——Vocabulary pool
剪jiǎncắt——Vocabulary pool
化huàhóa——Vocabulary pool
原有yuán yǒuvốn có——Vocabulary pool
古代gǔdàicổ đại——Vocabulary pool
否认fǒurènphủ nhận——Vocabulary pool
哪怕nǎpàcho dù——Vocabulary pool
图书túshūsách——Vocabulary pool
增zēngtăng——Vocabulary pool
大脑dànǎonão——Vocabulary pool
始终shǐzhōngluôn luôn——Vocabulary pool
守shǒugiữ——Vocabulary pool
宝贝bǎobèibảo bối——Vocabulary pool
尊敬zūnjìngtôn kính——Vocabulary pool
差别chābiékhác biệt——Vocabulary pool
建jiànxây dựng——Vocabulary pool
建立jiànlìthành lập——Vocabulary pool
建设jiànshèxây dựng——Vocabulary pool
建造jiànzàoxây dựng——Vocabulary pool
彩色cǎisèmàu sắc——Vocabulary pool
总数zǒngshùtổng số——Vocabulary pool
成立chénglìthành lập——Vocabulary pool
把握bǎwònắm bắt——Vocabulary pool
抓紧zhuājǐnnắm chặt——Vocabulary pool
挑战tiǎozhànthử thách——Vocabulary pool
握手wòshǒubắt tay——Vocabulary pool
救护车jiùhùchēxe cứu thương——Vocabulary pool
早期zǎoqīgiai đoạn đầu——Vocabulary pool
有限yǒuxiàncó hạn——Vocabulary pool
样式yàngshìkiểu dáng——Vocabulary pool
毕竟bìjìngdù sao, suy cho cùng——Vocabulary pool
洒sǎrải——Vocabulary pool
深远shēnyuǎnsâu rộng——Vocabulary pool
熟练shúliànthành thạo——Vocabulary pool
现代化xiàndàihuàhiện đại hóa——Vocabulary pool
电商diànshāngthương mại điện tử——Vocabulary pool
直zhíthẳng——Vocabulary pool
破坏pòhuàiphá hoại——Vocabulary pool
移动yídòngdi động——Vocabulary pool
糟zāotồi tệ——Vocabulary pool
系jìbuộc——Vocabulary pool
缓慢huǎnmànchậm chạp——Vocabulary pool
胜shèngthắng——Vocabulary pool
蔬菜shūcàirau củ——Vocabulary pool
要不是yàobúshìnếu không phải là——Vocabulary pool
证书zhèngshūchứng chỉ——Vocabulary pool
调研diàoyánkhảo sát——Vocabulary pool
路人lùrénngười qua đường——Vocabulary pool
运yùnvận chuyển——Vocabulary pool
造zàotạo——Vocabulary pool
销量xiāoliàngdoanh số——Vocabulary pool
降水jiàngshuǐgiáng thủy——Vocabulary pool
靠近kàojìntiếp cận——Vocabulary pool
饼bǐngbánh——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

64 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

口语反思须在周五十七点前提交。

使用不超过两页的PDF文件。

文件名写上班级代码和姓名首字母。

迟交文件将记为下周收到。

技术问题须在截止日期前报告。
口语反思须在周五十七点前提交。

Bài phản tư nói phải nộp trước 17:00 thứ Sáu.

使用不超过两页的PDF文件。

Dùng tệp PDF không quá hai trang.

文件名写上班级代码和姓名首字母。

Tên tệp ghi mã lớp và chữ cái đầu tên.

迟交文件将记为下周收到。

Tệp nộp muộn sẽ ghi nhận tuần sau.

技术问题须在截止日期前报告。

Sự cố kỹ thuật phải báo trước hạn.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Asking to use a phone.

Toàn thể / Toàn bộ / Bao gồm cả...

Cấu trúc
Asking to use a phone.
Giải thích
Dùng để chỉ một nhóm người hoặc sự vật được bao hàm trọn vẹn trong một hành động hay trạng thái nào đó.

Ví dụ

  • 黎花问能不能用手机查一个词。

    Lê Hoa hỏi có được dùng điện thoại tra một từ không.

  • 缺一个词时,可以用手机。

    Khi thiếu một từ, có thể dùng điện thoại.

Mẫu ngữ pháp

Limiting it to one word.

Thỏa thích / Cứ mặc sức...

Cấu trúc
Limiting it to one word.
Giải thích
Dùng để diễn tả trạng thái làm một việc gì đó quá nhiều hoặc làm thỏa thích mà không bị ngăn cấm.

Ví dụ

  • 只限一个词,不要整句翻译。

    Chỉ một từ, đừng dịch cả câu.

  • 陈浩把范围限在一个词。

    Trần Hạo giới hạn phạm vi ở một từ.

Mẫu ngữ pháp

Putting the phone down.

Cực kỳ / Rất... (Diễn tả cảm xúc tột cùng)

Cấu trúc
Putting the phone down.
Giải thích
Thường đi kèm với các tính từ chỉ cảm xúc để nhấn mạnh mức độ cao nhất của cảm xúc đó.

Ví dụ

  • 查完就把手机放下。

    Tra xong thì đặt điện thoại xuống.

  • 黎花同意后收起手机。

    Lê Hoa đồng ý rồi cất máy.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Trong lớp ngôn ngữ, dùng điện thoại tra một từ rồi cất” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.