Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy trung tâm cộng đồng, đăng ký thành viên mới

Bài 12 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại trung tâm cộng đồng và hoàn tất đăng ký thành viên buổi đầu.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy trung tâm cộng đồng, đăng ký thành viên mới

Lê Hoa chào Chu Phương tại trung tâm cộng đồng và hoàn tất đăng ký thành viên buổi đầu.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy trung tâm cộng đồng, đăng ký thành viên mới

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在社区中心前台。
黎花: 我是新来的,想加入。
周芳: 从本台开始:第一次课和报名表。
黎花: 初学者也包括在内吗?
周芳: 在这儿签名的人全都包括。
黎花: 我写下我的名字。
周芳: 我在第一次课那一栏盖章。
黎花: 我就留在这个前台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在社区中心前台。Xin chào, tôi ở quầy trung tâm cộng đồng.
黎花我是新来的,想加入。Tôi mới đến, muốn tham gia.
周芳从本台开始:第一次课和报名表。Bắt đầu từ quầy này: buổi đầu và phiếu đăng ký.
黎花初学者也包括在内吗?Người mới cũng được tính vào chứ?
周芳在这儿签名的人全都包括。Ai ký ở đây đều được tính.
黎花我写下我的名字。Tôi ghi tên của tôi.
周芳我在第一次课那一栏盖章。Tôi đóng dấu ô buổi đầu.
黎花我就留在这个前台。Tôi ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
书架shūjiàgiá sách——Vocabulary pool
交易jiāoyìgiao dịch——Vocabulary pool
亿yìtrăm triệu——Vocabulary pool
仿佛fǎngfúdường như——Vocabulary pool
伙huǒtốp——Vocabulary pool
似乎sìhūdường như——Vocabulary pool
使得shǐdekhiến cho——Vocabulary pool
充电chōngdiànsạc điện——Vocabulary pool
农业nóngyènông nghiệp——Vocabulary pool
创业chuàngyèkhởi nghiệp——Vocabulary pool
力量lìliànglực lượng——Vocabulary pool
升级shēngjínâng cấp——Vocabulary pool
及jívà——Vocabulary pool
反fǎnphản đối——Vocabulary pool
各自gèzìmỗi người——Vocabulary pool
告别gàobiétừ biệt——Vocabulary pool
善于shànyúgiỏi về——Vocabulary pool
在场zàichǎngcó mặt——Vocabulary pool
外观wàiguānngoại quan——Vocabulary pool
失眠shīmiánmất ngủ——Vocabulary pool
存放cúnfàngcất giữ——Vocabulary pool
客户kèhùkhách hàng——Vocabulary pool
尽量jǐnliàngcố gắng hết sức——Vocabulary pool
年代niándàiniên đại——Vocabulary pool
开水kāishuǐnước sôi——Vocabulary pool
心理xīnlǐtâm lý——Vocabulary pool
情感qínggǎntình cảm——Vocabulary pool
或是huòshìhoặc là——Vocabulary pool
手工shǒugōngthủ công——Vocabulary pool
报警bàojǐngbáo cảnh sát——Vocabulary pool
捡jiǎnnhặt——Vocabulary pool
擅长shànchánggiỏi——Vocabulary pool
斜xiénghiêng——Vocabulary pool
显然xiǎnránhiển nhiên——Vocabulary pool
显示xiǎnshìhiển thị——Vocabulary pool
本领běnlǐngnăng lực——Vocabulary pool
橘子júziquả quýt——Vocabulary pool
汽油qìyóuxăng——Vocabulary pool
测cèđo——Vocabulary pool
激烈jīlièquyết liệt——Vocabulary pool
物理wùlǐvật lý——Vocabulary pool
理由lǐyóulý do——Vocabulary pool
番茄fānqiécà chua——Vocabulary pool
省份shěngfèntỉnh——Vocabulary pool
神秘shénmìbí ẩn——Vocabulary pool
窗台chuāngtáibệ cửa sổ——Vocabulary pool
纪录片jìlùpiànphim tài liệu——Vocabulary pool
绝对juéduìtuyệt đối——Vocabulary pool
美术měishùmỹ thuật——Vocabulary pool
自动zìdòngtự động——Vocabulary pool
行为xíngwéihành vi——Vocabulary pool
计算jìsuàntính toán——Vocabulary pool
试验shìyànthử nghiệm——Vocabulary pool
货物huòwùhàng hóa——Vocabulary pool
车库chēkùnhà để xe——Vocabulary pool
迅速xùnsùnhanh chóng——Vocabulary pool
进一步jìnyíbùhơn nữa——Vocabulary pool
进口jìnkǒunhập khẩu——Vocabulary pool
邮票yóupiàotem thư——Vocabulary pool
长期chángqīdài hạn——Vocabulary pool
随时suíshíbất cứ lúc nào——Vocabulary pool
预测yùcèdự đoán——Vocabulary pool
高效gāoxiàohiệu quả cao——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

无障碍通道从侧门进入。

请按正门旁的蓝色呼叫按钮。

工作人员会从本台打开侧门。

任何已预约房间可提供移动座椅。

到场即可申请,无需提前预约。
无障碍通道从侧门进入。

Lối không bậc vào từ cửa bên.

请按正门旁的蓝色呼叫按钮。

Bấm nút gọi xanh cạnh cửa chính.

工作人员会从本台打开侧门。

Nhân viên sẽ mở cửa bên từ quầy này.

任何已预约房间可提供移动座椅。

Mọi phòng đã đặt có thể cung cấp ghế di động.

到场即可申请,无需提前预约。

Đến nơi là xin được, không cần đặt trước.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Joining a club

Ở trong... (Hoàn cảnh, địa điểm)

Cấu trúc
Joining a club
Giải thích
Diễn tả trạng thái hoặc hành động xảy ra trong một hoàn cảnh đặc biệt, khó khăn hoặc một địa điểm/vị trí cụ thể.

Ví dụ

  • 黎花说自己是新来的,想加入。

    Lê Hoa nói mình mới đến và muốn tham gia.

  • 周芳从本台开始办理报名。

    Chu Phương bắt đầu làm thủ tục từ quầy này.

Mẫu ngữ pháp

Asking about beginners

Là nhất/là tốt nhất...

Cấu trúc
Asking about beginners
Giải thích
Khẳng định một ý kiến cá nhân rằng điều đó là lựa chọn tốt nhất hoặc phương pháp hiệu quả nhất.

Ví dụ

  • 初学者也包括在内吗?

    Người mới cũng được tính vào chứ?

  • 在这儿签名的人全都包括。

    Ai ký ở đây đều được tính.

Mẫu ngữ pháp

Signing the sheet

Tiên phong/đầu tiên...

Cấu trúc
Signing the sheet
Giải thích
Diễn tả ý nghĩa thực hiện điều gì đó đi trước, dẫn đầu so với những người khác hoặc tổ chức khác.

Ví dụ

  • 黎花写下名字并盖章。

    Lê Hoa ghi tên và được đóng dấu.

  • 周芳在第一次课栏盖章。

    Chu Phương đóng dấu ô buổi đầu.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy trung tâm cộng đồng, đăng ký thành viên mới” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.