Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ

Bài 22 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với laptop, viết lịch here / on site / free cho tuần.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với laptop, viết lịch here / on site / free cho tuần.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ

Toàn hội thoại

黎花: 我们带着电脑坐在咖啡厅。
黎花: 我更想在这张桌子上工作两个上午。
陈浩: 时段另说,我们仍需要一个上午到岗。
黎花: 我们写成:这儿 / 到岗 / 空闲。
黎花: 如果店里一直这么忙,计划未必站得住。
陈浩: 我勾一个备用上午。
黎花: 我们就留在咖啡厅。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们带着电脑坐在咖啡厅。Chúng ta mang máy ngồi ở quán cà phê.
黎花我更想在这张桌子上工作两个上午。Tôi muốn làm tại bàn này hai buổi sáng.
陈浩时段另说,我们仍需要一个上午到岗。Khung giờ khác, chúng ta vẫn cần một buổi sáng đến chỗ.
黎花我们写成:这儿 / 到岗 / 空闲。Chúng ta viết: đây / đến chỗ / trống.
黎花如果店里一直这么忙,计划未必站得住。Nếu quán cứ đông vậy, kế hoạch chưa chắc đứng vững.
陈浩我勾一个备用上午。Tôi đánh dấu một buổi sáng dự phòng.
黎花我们就留在咖啡厅。Chúng ta ở lại quán cà phê.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
主题zhǔtíchủ đề——Vocabulary pool
事件shìjiànsự kiện——Vocabulary pool
亲切qīnqièthân thiết——Vocabulary pool
代dàithay mặt——Vocabulary pool
休闲xiūxiánthư giãn——Vocabulary pool
伤害shānghàilàm tổn thương——Vocabulary pool
保安bǎo’ānbảo vệ, nhân viên an ninh——Vocabulary pool
全新quánxīnhoàn toàn mới——Vocabulary pool
出席chūxítham dự——Vocabulary pool
利益lìyìlợi ích——Vocabulary pool
劳verbláodònglao động——Vocabulary pool
印刷yìnshuāin ấn——Vocabulary pool
发起fāqǐkhởi xướng——Vocabulary pool
同情tóngqíngthông cảm——Vocabulary pool
品种pǐnzhǒngchủng loại——Vocabulary pool
团队tuánduìđội——Vocabulary pool
城区chéngqūkhu vực thành thị——Vocabulary pool
大型dàxíngquy mô lớn——Vocabulary pool
好运hǎoyùnmay mắn——Vocabulary pool
安全带ānquándàidây an toàn——Vocabulary pool
安慰ānwèian ủi——Vocabulary pool
对待duìdàiđối xử——Vocabulary pool
展示zhǎnshìtrưng bày——Vocabulary pool
床单chuángdānga trải giường——Vocabulary pool
录取lùqǔtuyển chọn——Vocabulary pool
急忙jímángvội vàng——Vocabulary pool
愿望yuànwàngnguyện vọng——Vocabulary pool
扩大kuòdàmở rộng——Vocabulary pool
拨打bōdǎgọi, bấm số——Vocabulary pool
掌握zhǎngwònắm vững——Vocabulary pool
描述miáoshùmiêu tả——Vocabulary pool
政府zhèngfǔchính phủ——Vocabulary pool
无奈wúnàibất lực——Vocabulary pool
替tìthay——Vocabulary pool
果实guǒshíquả——Vocabulary pool
此后cǐhòusau đó——Vocabulary pool
治疗zhìliáođiều trị——Vocabulary pool
消费xiāofèitiêu phí——Vocabulary pool
灵活línghuólinh hoạt——Vocabulary pool
烧烤shāokǎonướng——Vocabulary pool
猪zhūheo——Vocabulary pool
用品yòngpǐnvật dụng——Vocabulary pool
登记dēngjìđăng ký——Vocabulary pool
矛盾máodùnmâu thuẫn——Vocabulary pool
秘书mìshūthư ký——Vocabulary pool
简历jiǎnlìsơ yếu lý lịch——Vocabulary pool
结合jiéhékết hợp——Vocabulary pool
职工zhígōngnhân viên——Vocabulary pool
艰苦jiānkǔgian khổ——Vocabulary pool
被子bèizichăn——Vocabulary pool
讲述jiǎngshùkể lại——Vocabulary pool
说服shuōfúthuyết phục——Vocabulary pool
赔péibồi thường——Vocabulary pool
赠送zèngsòngtặng——Vocabulary pool
趋势qūshìxu hướng——Vocabulary pool
过于guòyúquá——Vocabulary pool
进步jìnbùtiến bộ——Vocabulary pool
退休tuìxiūnghỉ hưu——Vocabulary pool
里头lǐtoubên trong——Vocabulary pool
防止fángzhǐphòng ngừa——Vocabulary pool
雾wùsương mù——Vocabulary pool
风俗fēngsúphong tục——Vocabulary pool
鼓掌gǔzhǎngvỗ tay——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

十一点半前和十四点后欢迎使用笔记本电脑。

午餐时段大桌留给用餐客人。

单独客人可随时使用吧台座位。

电源线不得横跨走道。

午餐排队形成时,工作人员可请客人挪座。
十一点半前和十四点后欢迎使用笔记本电脑。

Trước 11:30 và sau 14:00 được dùng laptop.

午餐时段大桌留给用餐客人。

Giờ trưa bàn lớn dành cho khách ăn.

单独客人可随时使用吧台座位。

Khách một mình có thể dùng ghế quầy bất cứ lúc nào.

电源线不得横跨走道。

Dây điện không được bắt ngang lối đi.

午餐排队形成时,工作人员可请客人挪座。

Khi hàng chờ trưa hình thành, nhân viên có thể mời khách chuyển chỗ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Comparing hours

Cho dù/Ngay cả đối với... thì cũng...

Cấu trúc
Comparing hours
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc nào đó dù là đối với một người có địa vị, kinh nghiệm hay năng lực cao thì kết quả vẫn không thay đổi hoặc vẫn gặp khó khăn.

Ví dụ

  • 黎花想在这儿工作两个上午。

    Lê Hoa muốn làm ở đây hai buổi sáng.

  • 陈浩比较这儿和到岗的时段。

    Trần Hạo so khung giờ ở đây và đến chỗ.

Mẫu ngữ pháp

Setting hours aside

Đến hết... / Chấm dứt tại...

Cấu trúc
Setting hours aside
Giải thích
Dùng để tuyên bố một việc gì đó sẽ chấm dứt hoặc thay đổi hoàn toàn kể từ mốc thời gian được nêu ra (thường dùng cho các thông báo chính thức hoặc quyết tâm cá nhân).

Ví dụ

  • 时段另说,仍需一个上午到岗。

    Khung giờ khác, vẫn cần một buổi sáng đến chỗ.

  • 他们把时段问题先放一边。

    Họ tạm gác vấn đề khung giờ.

Mẫu ngữ pháp

Hedging a busy cafe.

Bất chấp... / Mặc kệ...

Cấu trúc
Hedging a busy cafe.
Giải thích
Dùng để ca ngợi tinh thần dũng cảm, kiên cường vượt qua khó khăn, trở ngại lớn lao hoặc nguy hiểm để thực hiện một hành động nào đó.

Ví dụ

  • 如果店里一直忙,计划未必站得住。

    Nếu quán cứ đông, kế hoạch chưa chắc vững.

  • 陈浩勾一个备用上午。

    Trần Hạo đánh dấu một buổi sáng dự phòng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quán cà phê, cân bằng làm từ xa và đến chỗ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.