Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở phòng trà, chọn một buổi về đúng giờ và giữ buổi sáng

Bài 16 · 4 phần

Lê Hoa và Triệu Minh ngồi ở phòng trà, chọn một tối về đúng giờ mà vẫn giữ buổi sáng.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở phòng trà, chọn một buổi về đúng giờ và giữ buổi sáng

Lê Hoa và Triệu Minh ngồi ở phòng trà, chọn một tối về đúng giờ mà vẫn giữ buổi sáng.

Nhân vật

  • 黎花
  • 赵明
Ở phòng trà, chọn một buổi về đúng giờ và giữ buổi sáng

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在茶水间。
黎花: 这周我更想按时下班。
赵明: 就上午安排仍保留而言,你需要哪天晚上?
黎花: 我把周四晚上空出来。
赵明: 那并不是说上午的工作可以跳过。
黎花: 我们在周计划卡上写一行。
赵明: 我们就留在茶水间。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在茶水间。Chúng ta ngồi ở phòng trà.
黎花这周我更想按时下班。Tuần này tôi muốn về đúng giờ hơn.
赵明就上午安排仍保留而言,你需要哪天晚上?Xét buổi sáng vẫn giữ, bạn cần tối ngày nào?
黎花我把周四晚上空出来。Tôi để trống tối thứ Năm.
赵明那并不是说上午的工作可以跳过。Điều đó không có nghĩa công việc sáng có thể bỏ.
黎花我们在周计划卡上写一行。Chúng ta ghi một dòng trên thẻ kế hoạch tuần.
赵明我们就留在茶水间。Chúng ta ở lại phòng trà.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
一致yízhìnhất trí——Vocabulary pool
下载xiàzàitải xuống——Vocabulary pool
不足bùzúkhông đủ——Vocabulary pool
中介zhōngjièmôi giới——Vocabulary pool
主动zhǔdòngchủ động——Vocabulary pool
买卖mǎimaimua bán——Vocabulary pool
产业chǎnyècông nghiệp——Vocabulary pool
从不cóng bùkhông bao giờ——Vocabulary pool
传chuántruyền——Vocabulary pool
便biànthì——Vocabulary pool
光明guāngmíngquang minh——Vocabulary pool
决心juéxīnquyết tâm——Vocabulary pool
初期chūqīgiai đoạn đầu——Vocabulary pool
加深jiāshēnlàm sâu sắc thêm——Vocabulary pool
单一dānyīđơn nhất——Vocabulary pool
反而fǎn’érngược lại——Vocabulary pool
合同hétónghợp đồng——Vocabulary pool
命mìngmệnh——Vocabulary pool
四周sìzhōuxung quanh——Vocabulary pool
地区dìqūkhu vực——Vocabulary pool
大事dàshìđại sự——Vocabulary pool
奖励jiǎnglìkhen thưởng——Vocabulary pool
学历xuélìtrình độ học vấn——Vocabulary pool
家电jiādiànđồ điện gia dụng——Vocabulary pool
富有fùyǒugiàu có——Vocabulary pool
居然jūránkhông ngờ——Vocabulary pool
幸运xìngyùnmay mắn——Vocabulary pool
弱ruòyếu——Vocabulary pool
忍rěnnhẫn nhịn——Vocabulary pool
想象xiǎngxiàngtưởng tượng——Vocabulary pool
手续shǒuxùthủ tục——Vocabulary pool
担任dānrènđảm nhiệm——Vocabulary pool
接待jiēdàitiếp đón——Vocabulary pool
收集shōujíthu thập——Vocabulary pool
新郎xīnlángchú rể——Vocabulary pool
智能zhìnéngthông minh——Vocabulary pool
机构jīgòucơ quan——Vocabulary pool
欣赏xīnshǎngthưởng thức——Vocabulary pool
止zhǐdừng——Vocabulary pool
沙漠shāmòsa mạc——Vocabulary pool
海关hǎiguānhải quan——Vocabulary pool
灰色huīsèmàu xám——Vocabulary pool
特色tèsèđặc sắc——Vocabulary pool
生动shēngdòngsinh động——Vocabulary pool
疾病jíbìngbệnh tật——Vocabulary pool
真实zhēnshíchân thực——Vocabulary pool
离职lízhínghỉ việc——Vocabulary pool
竹子zhúzitre——Vocabulary pool
线路xiànlùtuyến đường——Vocabulary pool
组织zǔzhītổ chức——Vocabulary pool
翻fānlật——Vocabulary pool
至今zhìjīncho đến nay——Vocabulary pool
行走xíngzǒuđi bộ——Vocabulary pool
记录jìlùghi chép——Vocabulary pool
话题huàtíchủ đề——Vocabulary pool
资源zīyuántài nguyên——Vocabulary pool
软ruǎnmềm——Vocabulary pool
连接liánjiēkết nối——Vocabulary pool
酒吧jiǔbāquán bar——Vocabulary pool
闭幕式bìmùshìlễ bế mạc——Vocabulary pool
难得nándéhiếm có——Vocabulary pool
领lǐnglãnh——Vocabulary pool
魅力mèilìsức hút——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

茶水间冰箱将于周五十八点清洁。

清洁开始前请取走个人食物。

贴好标签且未开封的物品可留在顶层。

无标签容器将被丢弃。

十九点半后冰箱可再使用。
茶水间冰箱将于周五十八点清洁。

Tủ lạnh phòng trà sẽ vệ sinh lúc 18:00 thứ Sáu.

清洁开始前请取走个人食物。

Trước khi vệ sinh hãy lấy đồ ăn cá nhân.

贴好标签且未开封的物品可留在顶层。

Đồ đã dán nhãn và chưa mở có thể để tầng trên.

无标签容器将被丢弃。

Hộp không nhãn sẽ bị bỏ.

十九点半后冰箱可再使用。

Sau 19:30 tủ lạnh dùng lại được.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Preferring to leave on time.

Khó mà... / Hầu như không có khả năng...

Cấu trúc
Preferring to leave on time.
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng một sự việc hầu như không có khả năng xảy ra theo phán đoán của người nói.

Ví dụ

  • 黎花更想按时下班。

    Lê Hoa muốn về đúng giờ hơn.

  • 这周我想按时离开。

    Tuần này tôi muốn rời đúng giờ.

Mẫu ngữ pháp

Setting an evening aside.

Ngay cả/đến cả/thậm chí...

Cấu trúc
Setting an evening aside.
Giải thích
Dùng để đưa ra một ví dụ cực đoan nhằm nhấn mạnh rằng những trường hợp khác là hiển nhiên (tương tự như "sae").

Ví dụ

  • 我把周四晚上空出来。

    Tôi để trống tối thứ Năm.

  • 赵明确认只空出周四晚上。

    Triệu Minh xác nhận chỉ để trống tối thứ Năm.

Mẫu ngữ pháp

Keeping morning work

Dù chỉ/thậm chí là... (Số lượng nhỏ nhất)

Cấu trúc
Keeping morning work
Giải thích
Dùng với các từ chỉ số lượng nhỏ nhất (1 giây, 1 yên, 1 người...) để nhấn mạnh rằng dù chỉ một chút cũng không được hoặc không có.

Ví dụ

  • 上午的工作仍要保留。

    Công việc buổi sáng vẫn phải giữ.

  • 并不是说可以跳过上午。

    Không có nghĩa là bỏ buổi sáng.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở phòng trà, chọn một buổi về đúng giờ và giữ buổi sáng” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.