Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở quầy chợ, so sánh hai món theo cách làm và giá rồi chọn một

Bài 8 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy chợ, so sánh hai món rồi chọn một.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở quầy chợ, so sánh hai món theo cách làm và giá rồi chọn một

Lê Hoa chào Chu Phương tại quầy chợ, so sánh hai món rồi chọn một.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở quầy chợ, so sánh hai món theo cách làm và giá rồi chọn một

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在这个市场摊位看看。
黎花: 我拿起一件手工的,一件机器做的。
周芳: 这两件的价格分别是这些。
黎花: 就价格仍然成立而言,手工的值得。
周芳: 那并不是说另一件不好。
黎花: 我选这一件。
周芳: 我在这个摊位给你包好。
黎花: 我就留在这个摊位。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在这个市场摊位看看。Xin chào, tôi xem ở quầy chợ này.
黎花我拿起一件手工的,一件机器做的。Tôi cầm một món thủ công và một món máy làm.
周芳这两件的价格分别是这些。Giá hai món lần lượt như thế này.
黎花就价格仍然成立而言,手工的值得。Xét giá vẫn hợp lý, món thủ công đáng.
周芳那并不是说另一件不好。Điều đó không có nghĩa món kia kém.
黎花我选这一件。Tôi chọn món này.
周芳我在这个摊位给你包好。Tôi gói tại quầy này cho bạn.
黎花我就留在这个摊位。Tôi ở lại quầy này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
事业shìyèsự nghiệp——Vocabulary pool
亲自qīnzìtự mình——Vocabulary pool
人物rénwùnhân vật——Vocabulary pool
优势yōushìưu thế——Vocabulary pool
体力tǐlìthể lực——Vocabulary pool
傻shǎngốc——Vocabulary pool
具有jùyǒucó——Vocabulary pool
分配fēnpèiphân phối——Vocabulary pool
剧场jùchǎngnhà hát——Vocabulary pool
医学yīxuéy học——Vocabulary pool
参考cānkǎotham khảo——Vocabulary pool
可见kějiàncó thể thấy——Vocabulary pool
含量hánliànghàm lượng——Vocabulary pool
商业shāngyèthương mại——Vocabulary pool
土豆tǔdòukhoai tây——Vocabulary pool
处理chǔlǐxử lý——Vocabulary pool
太太tàitaibà xã——Vocabulary pool
婚礼hūnlǐhôn lễ——Vocabulary pool
实践shíjiànthực hành——Vocabulary pool
就业jiùyèviệc làm——Vocabulary pool
平均píngjūntrung bình——Vocabulary pool
开展kāizhǎntriển khai——Vocabulary pool
彼此bǐcǐlẫn nhau——Vocabulary pool
恢复huīfùphục hồi——Vocabulary pool
所suǒnơi——Vocabulary pool
抢qiǎngcướp——Vocabulary pool
挥huīvẫy——Vocabulary pool
摔shuāingã——Vocabulary pool
收看shōukànxem——Vocabulary pool
整体zhěngtǐchỉnh thể——Vocabulary pool
时期shíqīthời kỳ——Vocabulary pool
更新gēngxīncập nhật——Vocabulary pool
期间qījiāntrong thời gian——Vocabulary pool
梨líquả lê——Vocabulary pool
水分shuǐfènđộ ẩm——Vocabulary pool
流传liúchuánlưu truyền——Vocabulary pool
滑huátrượt——Vocabulary pool
牛仔裤niúzǎikùquần bò——Vocabulary pool
现象xiànxiànghiện tượng——Vocabulary pool
电视台diànshìtáiđài truyền hình——Vocabulary pool
相册xiàngcèalbum ảnh——Vocabulary pool
碎suìvỡ——Vocabulary pool
穷qióngnghèo——Vocabulary pool
等候děnghòuchờ đợi——Vocabulary pool
等待děngdàichờ đợi——Vocabulary pool
红hóngđỏ——Vocabulary pool
缺乏quēfáthiếu——Vocabulary pool
脚步jiǎobùbước chân——Vocabulary pool
自觉zìjuétự giác——Vocabulary pool
虫子chóngzicôn trùng——Vocabulary pool
规律guīlǜquy luật——Vocabulary pool
设置shèzhìthiết lập——Vocabulary pool
诊断zhěnduànchẩn đoán——Vocabulary pool
象征xiàngzhēngtượng trưng——Vocabulary pool
身材shēncáivóc dáng——Vocabulary pool
运用yùnyòngvận dụng——Vocabulary pool
近代jìndàicận đại——Vocabulary pool
遗憾yíhàntiếc nuối——Vocabulary pool
遵守zūnshǒutuân thủ——Vocabulary pool
键盘jiànpánbàn phím——Vocabulary pool
随suítheo——Vocabulary pool
音量yīnliàngâm lượng——Vocabulary pool
骂màmắng——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

用干燥软布擦拭编织表面。

不要浸泡,也不要放进洗衣机。

潮湿处须远离直接热源晾干。

平放存放以保护形状。

松散纤维可修剪,但不要拉扯。
用干燥软布擦拭编织表面。

Lau bề mặt đan bằng khăn mềm khô.

不要浸泡,也不要放进洗衣机。

Không ngâm, cũng không cho vào máy giặt.

潮湿处须远离直接热源晾干。

Chỗ ẩm phải để khô xa nguồn nhiệt trực tiếp.

平放存放以保护形状。

Cất nằm ngang để giữ form.

松散纤维可修剪,但不要拉扯。

Sợi lỏng có thể cắt, nhưng đừng kéo.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Comparing two objects

Đầy / Dính đầy (Chất lỏng, bụi bẩn...)

Cấu trúc
Comparing two objects
Giải thích
Dùng để diễn tả trạng thái bề mặt dính đầy những thứ dơ bẩn hoặc không mong muốn như bùn, máu, nợ nần.

Ví dụ

  • 黎花比较手工和机器做的两件。

    Lê Hoa so sánh món thủ công và món máy làm.

  • 周芳分别报出两件的价格。

    Chu Phương báo giá hai món.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying the price

Có vẻ / Có khuynh hướng...

Cấu trúc
Qualifying the price
Giải thích
Dùng để diễn tả một trạng thái bắt đầu có những đặc điểm, cảm giác giống như danh từ đứng trước.

Ví dụ

  • 就价格仍然成立而言,手工的值得。

    Xét giá vẫn hợp lý, món thủ công đáng.

  • 黎花在价格前提下选择手工件。

    Lê Hoa chọn món thủ công trong điều kiện giá.

Mẫu ngữ pháp

Choosing one

A là dĩ nhiên rồi, nhưng B cũng...

Cấu trúc
Choosing one
Giải thích
Dùng để nhấn mạnh rằng ngoài yếu tố A đã quá rõ ràng ra thì yếu tố B cũng rất quan trọng hoặc đáng chú ý.

Ví dụ

  • 我选这一件。

    Tôi chọn món này.

  • 黎花选定后留在摊位包装。

    Lê Hoa chọn xong ở lại quầy để gói.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở quầy chợ, so sánh hai món theo cách làm và giá rồi chọn một” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.