Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở bàn xưởng, chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ

Bài 14 · 4 phần

Triệu Minh hướng dẫn, Lê Hoa chép tay checklist trước khi dùng dụng cụ tại bàn xưởng.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn xưởng, chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ

Triệu Minh hướng dẫn, Lê Hoa chép tay checklist trước khi dùng dụng cụ tại bàn xưởng.

Nhân vật

  • 赵明
  • 黎花
Ở bàn xưởng, chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ

Toàn hội thoại

赵明: 我在维修工位示范这一项任务。
黎花: 工具更快,现在就该用吗?
赵明: 即便工具能做,也先用手抄一遍。
黎花: 我看着清单照着抄。
赵明: 那并不是说以后从不用工具。
黎花: 我什么时候可以自己试?
赵明: 我们先留在这个工位。
黎花: 我就留在维修工位。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
赵明我在维修工位示范这一项任务。Tôi làm mẫu nhiệm vụ này tại bàn sửa.
黎花工具更快,现在就该用吗?Dụng cụ nhanh hơn, giờ đã dùng luôn chứ?
赵明即便工具能做,也先用手抄一遍。Dù dụng cụ làm được, cũng chép tay một lần trước.
黎花我看着清单照着抄。Tôi nhìn checklist và chép theo.
赵明那并不是说以后从不用工具。Điều đó không có nghĩa sau này không bao giờ dùng dụng cụ.
黎花我什么时候可以自己试?Khi nào tôi có thể tự thử?
赵明我们先留在这个工位。Chúng ta ở lại bàn này trước.
黎花我就留在维修工位。Tôi ở lại bàn sửa.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
依然yīránvẫn——Vocabulary pool
先进xiānjìntiên tiến——Vocabulary pool
冠军guànjūnquán quân——Vocabulary pool
创造chuàngzàosáng tạo——Vocabulary pool
功能gōngnéngchức năng——Vocabulary pool
协议xiéyìthỏa thuận——Vocabulary pool
反映fǎnyìngphản ánh——Vocabulary pool
合héhợp——Vocabulary pool
周年zhōuniánkỷ niệm——Vocabulary pool
唯一wéiyīduy nhất——Vocabulary pool
嘉宾jiābīnkhách mời——Vocabulary pool
地下dìxiàdưới đất——Vocabulary pool
夜市yèshìchợ đêm——Vocabulary pool
奇迹qíjìkỳ tích——Vocabulary pool
季度jìdùquý——Vocabulary pool
宣传xuānchuántuyên truyền——Vocabulary pool
居住jūzhùcư trú——Vocabulary pool
年夜饭niányèfànbữa cơm tất niên——Vocabulary pool
式shìkiểu——Vocabulary pool
必要bìyàocần thiết——Vocabulary pool
总共zǒnggòngtổng cộng——Vocabulary pool
惊喜jīngxǐbất ngờ thú vị——Vocabulary pool
成年chéngniántrưởng thành——Vocabulary pool
成果chéngguǒthành quả——Vocabulary pool
成熟chéngshútrưởng thành——Vocabulary pool
成长chéngzhǎngtrưởng thành——Vocabulary pool
手术shǒushùphẫu thuật——Vocabulary pool
抱怨bàoyuànphàn nàn——Vocabulary pool
押金yājīntiền đặt cọc——Vocabulary pool
据说jùshuōnghe nói——Vocabulary pool
控制kòngzhìkiểm soát——Vocabulary pool
支zhīcây——Vocabulary pool
新型xīnxíngkiểu mới——Vocabulary pool
普及pǔjíphổ biến——Vocabulary pool
未来wèiláitương lai——Vocabulary pool
机器jīqìmáy móc——Vocabulary pool
橡皮xiàngpícục tẩy——Vocabulary pool
沉默chénmòim lặng——Vocabulary pool
浏览liúlǎnduyệt——Vocabulary pool
灯光dēngguāngánh đèn——Vocabulary pool
特产tèchǎnđặc sản——Vocabulary pool
甜品tiánpǐnmón tráng miệng——Vocabulary pool
疯狂fēngkuángđiên cuồng——Vocabulary pool
看作kànzuòcoi là——Vocabulary pool
福fúphúc——Vocabulary pool
立即lìjílập tức——Vocabulary pool
纪念日jìniànrìngày kỷ niệm——Vocabulary pool
群体qúntǐquần thể——Vocabulary pool
自身zìshēnbản thân——Vocabulary pool
行动xíngdònghành động——Vocabulary pool
认rènnhận——Vocabulary pool
诗人shīrénnhà thơ——Vocabulary pool
贵姓guìxìngquý danh——Vocabulary pool
身份shēnfènthân phận——Vocabulary pool
车辆chēliàngxe cộ——Vocabulary pool
违法wéifǎvi phạm pháp luật——Vocabulary pool
适用shìyòngphù hợp——Vocabulary pool
配合pèihéphối hợp——Vocabulary pool
长途chángtúđường dài——Vocabulary pool
难以nányǐkhó mà——Vocabulary pool
面临miànlínđối mặt——Vocabulary pool
预订yùdìngđặt trước——Vocabulary pool
高科技gāokējìcông nghệ cao——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

切割或钻孔时必须戴防护眼镜。

开始工作前检查镜片。

损坏的眼镜须到工具台更换。

附近机器停稳前勿摘下护目镜。

仅有近视镜不能满足本要求。
切割或钻孔时必须戴防护眼镜。

Khi cắt hoặc khoan phải đeo kính bảo hộ.

开始工作前检查镜片。

Trước khi làm việc kiểm tra tròng kính.

损坏的眼镜须到工具台更换。

Kính hỏng phải đổi tại quầy dụng cụ.

附近机器停稳前勿摘下护目镜。

Máy gần đó chưa dừng hẳn thì đừng tháo kính.

仅有近视镜不能满足本要求。

Chỉ kính cận không đủ yêu cầu này.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Copying a task

Đáng... / Có thể chịu đựng được...

Cấu trúc
Copying a task
Giải thích
1. Diễn tả sự vật có giá trị xứng đáng để làm gì đó (xem, nghe...). 2. Diễn tả khả năng chịu đựng được tác động mạnh.

Ví dụ

  • 黎花照着清单手抄任务。

    Lê Hoa chép tay nhiệm vụ theo checklist.

  • 赵明要求先手抄再使用工具。

    Triệu Minh yêu cầu chép tay trước rồi mới dùng dụng cụ.

Mẫu ngữ pháp

Setting a tool aside for now.

Không đáng/không đủ...

Cấu trúc
Setting a tool aside for now.
Giải thích
Dùng để đánh giá sự vật, sự việc là tầm thường, không quan trọng, không đáng để bận tâm.

Ví dụ

  • 即便工具更快,也先放一边。

    Dù dụng cụ nhanh hơn, cũng tạm gác trước.

  • 工具以后再用,现在先手抄。

    Dụng cụ dùng sau, giờ chép tay trước.

Mẫu ngữ pháp

Asking to try

Xứng đáng/đáng để...

Cấu trúc
Asking to try
Giải thích
Dùng để đánh giá sự vật, sự việc có đủ giá trị, tư cách để làm một việc gì đó.

Ví dụ

  • 黎花问什么时候可以自己试。

    Lê Hoa hỏi khi nào được tự thử.

  • 自己试之前,先留在工位。

    Trước khi tự thử, ở lại bàn trước.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn xưởng, chép tay một thao tác trước khi dùng dụng cụ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.