Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến

Bài 5 · 4 phần

Lê Hoa chào Chu Phương tại cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi xe đã đi.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến

Lê Hoa chào Chu Phương tại cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi xe đã đi.

Nhân vật

  • 黎花
  • 周芳
Ở cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến

Toàn hội thoại

黎花: 你好,我在客运站这个窗口。
黎花: 这是我的票,班车已经开走了。
周芳: 这个时段已关闭,可以盖一张凭证。
黎花: 那是不是等于今天还有晚一点的班车?
周芳: 不一定,先填这张表。
黎花: 我在这个窗口填凭证。
周芳: 我给你盖章。
黎花: 我就留在这个窗口,不去站台。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花你好,我在客运站这个窗口。Xin chào, tôi ở cửa sổ nhà xe này.
黎花这是我的票,班车已经开走了。Đây là vé của tôi, xe đã đi rồi.
周芳这个时段已关闭,可以盖一张凭证。Khung giờ này đã đóng, có thể đóng dấu một phiếu.
黎花那是不是等于今天还有晚一点的班车?Vậy có nghĩa là hôm nay còn chuyến muộn hơn không?
周芳不一定,先填这张表。Không nhất định, trước hết điền mẫu này.
黎花我在这个窗口填凭证。Tôi điền phiếu tại cửa sổ này.
周芳我给你盖章。Tôi đóng dấu cho bạn.
黎花我就留在这个窗口,不去站台。Tôi ở lại cửa sổ này, không ra bến.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 64
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
上传shàngchuántải lên——Vocabulary pool
不良bùliángkhông tốt——Vocabulary pool
个人gèréncá nhân——Vocabulary pool
中级zhōngjítrung cấp——Vocabulary pool
乐趣lèqùniềm vui——Vocabulary pool
二维码èrwéimǎmã QR——Vocabulary pool
人才réncáinhân tài——Vocabulary pool
价值jiàzhígiá trị——Vocabulary pool
住宿zhùsùlưu trú——Vocabulary pool
偶然ǒuránngẫu nhiên——Vocabulary pool
充分chōngfènđầy đủ——Vocabulary pool
充足chōngzúđầy đủ——Vocabulary pool
其余qíyúphần còn lại——Vocabulary pool
分析fēnxīphân tích——Vocabulary pool
前往qiánwǎngđi đến——Vocabulary pool
化学huàxuéhóa học——Vocabulary pool
去世qùshìqua đời——Vocabulary pool
古老gǔlǎocổ kính——Vocabulary pool
吨dūntấn——Vocabulary pool
哲学zhéxuétriết học——Vocabulary pool
图画túhuàtranh——Vocabulary pool
增强zēngqiángtăng cường——Vocabulary pool
大象dàxiàngcon voi——Vocabulary pool
姥姥lǎolaobà ngoại——Vocabulary pool
宝贵bǎoguìquý giá——Vocabulary pool
小于xiǎoyúnhỏ hơn——Vocabulary pool
尝试chángshìthử——Vocabulary pool
市民shìmínngười dân thành phố——Vocabulary pool
建筑jiànzhùkiến trúc——Vocabulary pool
影片yǐngpiànphim——Vocabulary pool
忽视hūshìbỏ qua——Vocabulary pool
总统zǒngtǒngtổng thống——Vocabulary pool
或许huòxǔcó lẽ——Vocabulary pool
承受chéngshòuchịu đựng——Vocabulary pool
投tóuném——Vocabulary pool
挑选tiāoxuǎnlựa chọn——Vocabulary pool
搞gǎolàm——Vocabulary pool
教材jiàocáigiáo trình——Vocabulary pool
时代shídàithời đại——Vocabulary pool
服装fúzhuāngtrang phục——Vocabulary pool
根gēnrễ, gốc——Vocabulary pool
毛病máobìngtật xấu——Vocabulary pool
洞dònglỗ——Vocabulary pool
渐渐jiànjiàndần dần——Vocabulary pool
燃烧ránshāođốt cháy——Vocabulary pool
现场xiànchǎnghiện trường——Vocabulary pool
电器diànqìthiết bị điện——Vocabulary pool
直播zhíbōtrực tiếp——Vocabulary pool
硬件yìngjiànphần cứng——Vocabulary pool
程序chéngxùthủ tục, trình tự, chương trình (máy tính)——Vocabulary pool
糟糕zāogāotồi tệ——Vocabulary pool
缓解huǎnjiěgiảm bớt——Vocabulary pool
胜利shènglìthắng lợi——Vocabulary pool
薄báomỏng——Vocabulary pool
观察guāncháquan sát——Vocabulary pool
证据zhèngjùchứng cứ——Vocabulary pool
谈话tánhuàtrò chuyện——Vocabulary pool
路线lùxiànlộ trình——Vocabulary pool
运气yùnqivận may——Vocabulary pool
造成zàochénggây ra——Vocabulary pool
锁suǒkhóa——Vocabulary pool
限制xiànzhìhạn chế——Vocabulary pool
面2miànmặt——Vocabulary pool
首次shǒucìlần đầu tiên——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

64 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

小储物柜在问讯窗口旁边。

每个柜子最多使用十二小时。

超大行李须交有人值守的寄存处。

午夜后未取物品将移至失物处。

取件需要储物柜收据。
小储物柜在问讯窗口旁边。

Tủ nhỏ nằm cạnh cửa sổ thông tin.

每个柜子最多使用十二小时。

Mỗi tủ dùng tối đa mười hai giờ.

超大行李须交有人值守的寄存处。

Hành lý quá cỡ phải gửi nơi có nhân viên.

午夜后未取物品将移至失物处。

Đồ chưa lấy sau nửa đêm chuyển sang thất lạc.

取件需要储物柜收据。

Lấy đồ cần biên lai tủ.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Claiming a voucher

Có tới / Hơn... (Dùng cho giá cả, số lượng)

Cấu trúc
Claiming a voucher
Giải thích
Dùng khi muốn nhấn mạnh một con số quá lớn hoặc một mức giá quá cao.

Ví dụ

  • 黎花要求开一张误车凭证。

    Lê Hoa xin một phiếu lỡ xe.

  • 时段关闭后可以盖凭证。

    Sau khi đóng khung giờ có thể đóng dấu phiếu.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying the next coach.

Nhân tiện / Sẵn tiện... (Trang trọng)

Cấu trúc
Qualifying the next coach.
Giải thích
Dùng khi thực hiện một hành động với hai mục đích cùng lúc. Đây là cách nói trang trọng, thường dùng trong thư từ hoặc chào hỏi công việc.

Ví dụ

  • 盖章并不等于今天一定有晚班。

    Đóng dấu không đồng nghĩa hôm nay chắc có chuyến muộn.

  • 周芳说不一定有晚一点的班车。

    Chu Phương nói không chắc có chuyến muộn hơn.

Mẫu ngữ pháp

Staying at the window.

Bên cạnh việc... thì cũng... / Vừa làm... vừa làm...

Cấu trúc
Staying at the window.
Giải thích
Thường dùng để nói về việc một người làm hai công việc hoặc hai hoạt động khác nhau song song (thường là một việc chính và một việc làm thêm/sở thích).

Ví dụ

  • 黎花留在这个窗口填表。

    Lê Hoa ở lại cửa sổ này điền mẫu.

  • 我们就在窗口办理,不去站台。

    Chúng ta làm tại cửa sổ, không ra bến.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.