Hội thoại
Ở cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi lỡ chuyến
Lê Hoa chào Chu Phương tại cửa sổ nhà xe, xin phiếu sau khi xe đã đi.
Nhân vật
- 黎花
- 周芳

Toàn hội thoại
黎花: 你好,我在客运站这个窗口。
黎花: 这是我的票,班车已经开走了。
周芳: 这个时段已关闭,可以盖一张凭证。
黎花: 那是不是等于今天还有晚一点的班车?
周芳: 不一定,先填这张表。
黎花: 我在这个窗口填凭证。
周芳: 我给你盖章。
黎花: 我就留在这个窗口,不去站台。| Speaker | Tiếng Trung | Nghĩa Việt | Audio |
|---|---|---|---|
| 黎花 | 你好,我在客运站这个窗口。 | Xin chào, tôi ở cửa sổ nhà xe này. | |
| 黎花 | 这是我的票,班车已经开走了。 | Đây là vé của tôi, xe đã đi rồi. | |
| 周芳 | 这个时段已关闭,可以盖一张凭证。 | Khung giờ này đã đóng, có thể đóng dấu một phiếu. | |
| 黎花 | 那是不是等于今天还有晚一点的班车? | Vậy có nghĩa là hôm nay còn chuyến muộn hơn không? | |
| 周芳 | 不一定,先填这张表。 | Không nhất định, trước hết điền mẫu này. | |
| 黎花 | 我在这个窗口填凭证。 | Tôi điền phiếu tại cửa sổ này. | |
| 周芳 | 我给你盖章。 | Tôi đóng dấu cho bạn. | |
| 黎花 | 我就留在这个窗口,不去站台。 | Tôi ở lại cửa sổ này, không ra bến. |