Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở giá trung tâm thương mại, so cắt và giá rồi chọn một áo

Bài 13 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở giá áo, chỉ so cắt và giá rồi chọn một.

Section

4

Nội dung

22

Audio

12

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 7Audio: 7

Hội thoại

Ở giá trung tâm thương mại, so cắt và giá rồi chọn một áo

Lê Hoa và Trần Hạo dừng ở giá áo, chỉ so cắt và giá rồi chọn một.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở giá trung tâm thương mại, so cắt và giá rồi chọn một áo

Toàn hội thoại

黎花: 我们在购物中心这个货架前停一下。
黎花: 我拿着两件外套。
陈浩: 就剪裁仍然成立而言,这件更清楚。
黎花: 那并不是说另一件不对。
陈浩: 流行另说,我们只比剪裁和价格。
黎花: 我选这一件。
陈浩: 我们就留在这个货架。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们在购物中心这个货架前停一下。Chúng ta dừng ở giá này trong trung tâm thương mại.
黎花我拿着两件外套。Tôi cầm hai chiếc áo khoác.
陈浩就剪裁仍然成立而言,这件更清楚。Xét kiểu cắt vẫn ổn, chiếc này rõ hơn.
黎花那并不是说另一件不对。Điều đó không có nghĩa chiếc kia sai.
陈浩流行另说,我们只比剪裁和价格。Mốt khác, chúng ta chỉ so cắt và giá.
黎花我选这一件。Tôi chọn chiếc này.
陈浩我们就留在这个货架。Chúng ta ở lại giá này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 63
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
人力rénlìnhân lực——Vocabulary pool
伙伴huǒbànđối tác——Vocabulary pool
依据yījùcăn cứ——Vocabulary pool
先后xiānhòutrước sau——Vocabulary pool
农民nóngmínnông dân——Vocabulary pool
创作chuàngzuòsáng tác——Vocabulary pool
劝quànkhuyên——Vocabulary pool
半夜bànyènửa đêm——Vocabulary pool
反应fǎnyìngphản ứng——Vocabulary pool
各行各业gèháng-gèyèmọi ngành nghề——Vocabulary pool
员工yuángōngnhân viên——Vocabulary pool
善良shànliángthiện lương——Vocabulary pool
在线zàixiàntrực tuyến——Vocabulary pool
外部wàibùbên ngoài——Vocabulary pool
失误shīwùsai sót——Vocabulary pool
如今rújīnngày nay——Vocabulary pool
存款cúnkuǎngửi tiền——Vocabulary pool
客服kèfúdịch vụ khách hàng——Vocabulary pool
尾巴wěibađuôi——Vocabulary pool
年初niánchūđầu năm——Vocabulary pool
开通kāitōngmở——Vocabulary pool
当前dāngqiánhiện tại——Vocabulary pool
必然bìrántất yếu——Vocabulary pool
情景qíngjǐngtình cảnh——Vocabulary pool
手指shǒuzhǐngón tay——Vocabulary pool
报道bàodàođưa tin——Vocabulary pool
据jùtheo——Vocabulary pool
操作cāozuòthao tác——Vocabulary pool
新人xīnrénngười mới——Vocabulary pool
时常shíchángthường xuyên——Vocabulary pool
晒shàiphơi nắng——Vocabulary pool
朵duǒđóa——Vocabulary pool
极其jíqícực kỳ——Vocabulary pool
某mǒunào đó——Vocabulary pool
橙子chéngziquả cam——Vocabulary pool
沉chénchìm, nặng, trầm——Vocabulary pool
测试cèshìkiểm tra——Vocabulary pool
火锅huǒguōlẩu——Vocabulary pool
物质wùzhìvật chất——Vocabulary pool
理论lǐlùnlý luận——Vocabulary pool
疑问yíwènnghi vấn——Vocabulary pool
省会shěnghuìthủ phủ tỉnh——Vocabulary pool
神话shénhuàthần thoại——Vocabulary pool
稳定wěndìngổn định——Vocabulary pool
立刻lìkèlập tức——Vocabulary pool
系统xìtǒnghệ thống——Vocabulary pool
紧急jǐnjíkhẩn cấp——Vocabulary pool
纪念jìniànkỷ niệm——Vocabulary pool
群qúnnhóm——Vocabulary pool
自由zìyóutự do——Vocabulary pool
行人xíngrénngười đi bộ——Vocabulary pool
计算机jìsuànjīmáy tính——Vocabulary pool
诗shīthơ——Vocabulary pool
贴tiēdán——Vocabulary pool
车祸chēhuòtai nạn giao thông——Vocabulary pool
近年来jìnnián láinhững năm gần đây——Vocabulary pool
违反wéifǎnvi phạm——Vocabulary pool
连续liánxùliên tục——Vocabulary pool
配pèiphối——Vocabulary pool
长远chángyuǎnlâu dài——Vocabulary pool
隔gécách——Vocabulary pool
预约yùyuēhẹn trước——Vocabulary pool
高档gāodàngcao cấp——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

63 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

特价服装可在十四天内退货。

须出示收据和原吊牌。

已穿着或改动的服装不予接收。

退款退回原支付方式。

瑕疵商品在特价期后仍可办理。
特价服装可在十四天内退货。

Đồ giảm giá có thể trả trong mười bốn ngày.

须出示收据和原吊牌。

Phải xuất biên lai và mác gốc.

已穿着或改动的服装不予接收。

Đồ đã mặc hoặc sửa không nhận.

退款退回原支付方式。

Hoàn tiền về phương thức thanh toán gốc.

瑕疵商品在特价期后仍可办理。

Hàng lỗi sau đợt giảm vẫn được xử lý.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Hedging an opinion

Mãi đến/chỉ có... thì mới...

Cấu trúc
Hedging an opinion
Giải thích
1. Chỉ ra thời điểm đạt mức độ cao hoặc bất ngờ. 2. Nhấn mạnh một đối tượng đặc biệt.

Ví dụ

  • 就剪裁而言,这件更清楚。

    Xét kiểu cắt, chiếc này rõ hơn.

  • 陈浩用限定说法评价外套。

    Trần Hạo đánh giá áo bằng cách nói có điều kiện.

Mẫu ngữ pháp

Qualifying cut and price.

Theo đúng/hợp với...

Cấu trúc
Qualifying cut and price.
Giải thích
Dùng khi muốn nói hành động được thực hiện đúng theo thực tế, kinh nghiệm hoặc quy định (không dùng cảm tính).

Ví dụ

  • 我们只比剪裁和价格。

    Chúng ta chỉ so cắt và giá.

  • 黎花把比较限定在剪裁和价格。

    Lê Hoa giới hạn so sánh ở cắt và giá.

Mẫu ngữ pháp

Choosing one

Không đáng/không chịu được... / Vô cùng...

Cấu trúc
Choosing one
Giải thích
1. Không thể chịu đựng nổi một cảm xúc mạnh. 2. Không đáng để xem/nghe vì quá tệ.

Ví dụ

  • 我选这一件。

    Tôi chọn chiếc này.

  • 黎花选定后留在货架旁。

    Lê Hoa chọn xong ở lại cạnh giá.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở giá trung tâm thương mại, so cắt và giá rồi chọn một áo” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.