Mục lục khóa học
Trên trang này

Học liệu · ZH · c1

Ở bàn lớp, viết chú thích có điều kiện cho ảnh mơ hồ

Bài 7 · 4 phần

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với một bức ảnh, viết chú thích có điều kiện chứ không mở cốt truyện triển lãm.

Section

4

Nội dung

23

Audio

13

Ảnh

0

Phần 2

Hội thoại

Mục: 8Audio: 8

Hội thoại

Ở bàn lớp, viết chú thích có điều kiện cho ảnh mơ hồ

Lê Hoa và Trần Hạo ngồi với một bức ảnh, viết chú thích có điều kiện chứ không mở cốt truyện triển lãm.

Nhân vật

  • 黎花
  • 陈浩
Ở bàn lớp, viết chú thích có điều kiện cho ảnh mơ hồ

Toàn hội thoại

黎花: 我们坐在语言教室,面前有一张图。
黎花: 前景里有两个人站着。
陈浩: 看起来像在等候,但并不确定。
黎花: 就有一件东西看不清而言,我不敢写死。
陈浩: 我们写一条限定猜测的说明。
陈浩: 那些画家另说,这张图本身就够了。
黎花: 我们不展开画廊情节。
陈浩: 我们就留在这张桌子上。
Transcript hội thoại theo câu
SpeakerTiếng TrungNghĩa ViệtAudio
黎花我们坐在语言教室,面前有一张图。Chúng ta ngồi trong lớp, trước mặt có một bức ảnh.
黎花前景里有两个人站着。Ở phần trước có hai người đang đứng.
陈浩看起来像在等候,但并不确定。Trông như đang chờ, nhưng không chắc.
黎花就有一件东西看不清而言,我不敢写死。Xét có một vật chưa rõ, tôi không dám viết chắc.
陈浩我们写一条限定猜测的说明。Chúng ta viết một chú thích giới hạn phỏng đoán.
陈浩那些画家另说,这张图本身就够了。Các họa sĩ kia khác, riêng bức này là đủ.
黎花我们不展开画廊情节。Chúng ta không mở cốt truyện phòng trưng bày.
陈浩我们就留在这张桌子上。Chúng ta ở lại bàn này.

Khối luyện

Từ vựng bài học

Mục: 64
Bảng từ vựng
TừPinyinNghĩaAudioHìnhNguồn
个别gèbiécá biệt——Vocabulary pool
中药zhōngyàothuốc Bắc——Vocabulary pool
乙yǐẤt——Vocabulary pool
互动hùdòngtương tác——Vocabulary pool
人民币rénmínbìNhân dân tệ——Vocabulary pool
众多zhòngduōđông đảo——Vocabulary pool
体会tǐhuìtrải nghiệm——Vocabulary pool
信任xìnrèntin tưởng——Vocabulary pool
催cuīgiục——Vocabulary pool
公平gōngpíngcông bằng——Vocabulary pool
具备jùbèicó đủ——Vocabulary pool
分类fēnlèiphân loại——Vocabulary pool
前途qiántútiền đồ——Vocabulary pool
区域qūyùkhu vực——Vocabulary pool
参与cānyùtham gia——Vocabulary pool
可怕kěpàđáng sợ——Vocabulary pool
含有hányǒuchứa——Vocabulary pool
售价shòujiàgiá bán——Vocabulary pool
土地tǔdìđất đai——Vocabulary pool
处于chǔyúở trong——Vocabulary pool
天空tiānkōngbầu trời——Vocabulary pool
姿势zīshìtư thế——Vocabulary pool
实用shíyòngthiết thực——Vocabulary pool
小姐xiǎojiěcô——Vocabulary pool
平台píngtáinền tảng——Vocabulary pool
开发kāifāphát triển——Vocabulary pool
彻底chèdǐtriệt để——Vocabulary pool
恋爱liàn’àiyêu đương——Vocabulary pool
房屋fángwūnhà cửa——Vocabulary pool
折扣zhékòuchiết khấu——Vocabulary pool
挣zhèngkiếm——Vocabulary pool
摇yáolắc——Vocabulary pool
数据shùjùdữ liệu——Vocabulary pool
时差shíchāchênh lệch múi giờ——Vocabulary pool
期待qīdàimong đợi——Vocabulary pool
桃táođào——Vocabulary pool
气球qìqiúbóng bay——Vocabulary pool
派出所pàichūsuǒđồn công an——Vocabulary pool
湖húhồ——Vocabulary pool
牙齿yáchǐrăng——Vocabulary pool
现状xiànzhuànghiện trạng——Vocabulary pool
电池diànchípin——Vocabulary pool
相关xiāngguānliên quan——Vocabulary pool
确认quèrènxác nhận——Vocabulary pool
税shuìthuế——Vocabulary pool
突出tūchūnổi bật——Vocabulary pool
紧jǐnchặt——Vocabulary pool
紫zǐtím——Vocabulary pool
缩短suōduǎnrút ngắn——Vocabulary pool
能干nénggàncó năng lực——Vocabulary pool
舒适shūshìthoải mái——Vocabulary pool
虚心xūxīnkhiêm tốn——Vocabulary pool
补充bǔchōngbổ sung——Vocabulary pool
规则guīzéquy tắc——Vocabulary pool
评价píngjiàđánh giá——Vocabulary pool
豆腐dòufuđậu phụ——Vocabulary pool
跳高tiàogāonhảy cao——Vocabulary pool
运输yùnshūvận chuyển——Vocabulary pool
适当shìdàngthích hợp——Vocabulary pool
道理dàolǐđạo lý——Vocabulary pool
键jiànphím——Vocabulary pool
陪伴péibànđồng hành——Vocabulary pool
面积miànjīdiện tích——Vocabulary pool
驾驶jiàshǐlái xe——Vocabulary pool
Bảng từ vựngChưa luyện

Từ vựng bài học

64 mục material · session 0 câu · LT

Một nút mở session phối learn type đến hết khối. Pass khối khi đúng 100%.

Phần 3

Bài đọc

Mục: 5Audio: 5

Bài đọc

Đọc hiểu

Đọc hiểu

Toàn bài đọc

作品集须在周四十六点半前放入班级托盘。

把反思单放在作品上面。

不要用永久性夹子装订。

未署名的作品集将不予评分退回。

托盘关闭后提交须经工作人员批准。
作品集须在周四十六点半前放入班级托盘。

Hồ sơ phải bỏ vào khay lớp trước 16:30 thứ Năm.

把反思单放在作品上面。

Đặt phiếu phản tư lên trên bài.

不要用永久性夹子装订。

Không đóng bằng kẹp cố định.

未署名的作品集将不予评分退回。

Hồ sơ không ký tên sẽ trả lại không chấm.

托盘关闭后提交须经工作人员批准。

Nộp sau khi đóng khay phải được nhân viên duyệt.

Phần 4

Mẫu ngữ pháp

Mục: 6

Mẫu ngữ pháp

Describing a picture

Nếu... thì thà... còn tốt hơn

Cấu trúc
Describing a picture
Giải thích
Dùng để diễn tả ý: nếu phải làm một việc cực đoan nào đó thì thà chọn cách khác dù tệ nhưng vẫn tốt hơn.

Ví dụ

  • 黎花描述前景里的两个人。

    Lê Hoa mô tả hai người ở phần trước.

  • 前景里有两个人站着。

    Phần trước có hai người đang đứng.

Mẫu ngữ pháp

Hedging what seems to be happening.

Không cần phải... / Chưa tới mức phải...

Cấu trúc
Hedging what seems to be happening.
Giải thích
Dùng để diễn tả ý: việc đó quá rõ ràng hoặc quá đơn giản, không cần thiết phải mất công thực hiện.

Ví dụ

  • 看起来像在等候,但并不确定。

    Trông như đang chờ, nhưng không chắc.

  • 陈浩用限定说法描述画面。

    Trần Hạo dùng cách nói có điều kiện để mô tả.

Mẫu ngữ pháp

Writing a caption

Theo như / Đúng như...

Cấu trúc
Writing a caption
Giải thích
Dùng để diễn tả hành động thực hiện theo đúng trật tự, trạng thái hoặc ý chí của một đối tượng khác mà không có sự thay đổi nào.

Ví dụ

  • 他们写一条限定猜测的说明。

    Họ viết một chú thích giới hạn phỏng đoán.

  • 黎花把不确定写进说明里。

    Lê Hoa ghi sự không chắc vào chú thích.

Câu hỏi thường gặp

Trả lời nhanh trước khi vào học — khớp FAQPage JSON-LD.

Bài “Ở bàn lớp, viết chú thích có điều kiện cho ảnh mơ hồ” thuộc level nào?
Bài thuộc chương trình Học liệu · ZH · c1 (C1) trên LumiLearn.
Có cần đăng ký để học bài này không?
Học liệu chương trình công khai trên web miễn phí — mở trình duyệt là học, không bắt buộc đăng ký.
Học trên thiết bị nào?
Máy tính hoặc điện thoại qua trình duyệt. Không cần cài app riêng.